500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 4
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 4

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp69 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa and Lan ________ their grandfather and gradmother tomorrow?

sees

is going to see

see

are going to see

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"tomorrow" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai gần. S + be + going to + V
"Hoa and Lan" là chủ ngữ số nhiều nên động từ tobe theo sau là "are"
Tạm dịch: Hoa và Lan sẽ đi thăm ông bà vào ngày mai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What about __________ by bike?

go

goes

to go

going

Xem đáp án

Chọn đáp án D

What about + V-ing...? Về việc làm gì thì sao?
Tạm dịch: Đi bằng xe đạp thì sao?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He usually goes ______ in the winter.

to jog

jogging

joging

jogs

Xem đáp án

Chọn đáp án B

go + V-ing: làm gì
"jog" kết thúc với phụ âm "g" và trước đó là một nguyên âm "o" nên khi thêm - ing vào "jog" cần gấp đôi phụ âm "g" => joggingTạm dịch: Anh ấy thường chạy bộ trong mùa đông.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I sometimes fly _____ kites in the summer.

he

his

their

my

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần điền một tính từ sỡ hữu. Chủ ngữ là "I" => tính từ sở hữu là "my"
Tạm dịch: Trong mùa hè thỉnh thoảng tôi thả diều.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ town next Saturday.

am going to

am going

go to

am going to go

Xem đáp án

Chọn đáp án A

"next Saturday" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai gần
Cấu trúc: S + is/am/are + going to + V
Với trường hợp động từ chính trong câu là go, áp dụng cấu trúc: S + is/am/are + N
Tạm dịch: Tôi sẽ đến thị trấn vào thứ bảy tuần tới.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She told me that she ____________ candies.

likes

doesn’t like

not liked

didn’t like

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu tường thuật
S + told + O + that + S + V(lùi thì)
Loại A, B vì động từ ở thì hiện tại đơn
Loại C vì không đúng cấu trúc
Tạm dịch: Cô ấy nói cô ấy không thích kẹo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He isn’t tall enough ______________ the books on the shelf.

reach

reaching

to reach

reached

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc với "enough" S + tobe + adj + enough + to-V
Tạm dịch: Anh ấy không đủ cao để với tới quyển sách trên kệ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

At school some pupils ______________ hide and seek.

play

is playing

plays

are playing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần, một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại. Cấu trúc: S + V(s/es)
Tạm dịch: Ở trường một số học sinh chơi trò trốn tìm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ____________ to my party?

to come

come

came

coming

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Would you like + to-V...? (Bạn có muốn....?) dùng để diễn tả lời mời.
Tạm dịch: Bạn có muốn đến bữa tiệc của tôi không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You must look _______________ your children when they are playing.

around

about

after

down

Xem đáp án

Chọn đáp án C

look after: chăm sóc ai, trông nom
Tạm dịch: Bạn phải trông nom con bạn khi chúng đang chơi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

You can’t make a comparison between beef and oranges, they are completely ___________ .

differ

different

difference

differently

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Sau tobe và trạng từ "completely" cần một tính từ
Tạm dịch: Bạn không thể so sánh giữa thịt bò và cam, chúng hoàn toàn khác nhau.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher told the students ____________ at 8 o’clock.

to not come

to come

coming

came

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu tường thuật với "told"
Cấu trúc: S1 + told + S2 + (not) to-V
Tạm dịch: Giáo viên bảo học sinh đến lúc 8 giờ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The exam was quite ____________ we expected.

more easily

more easy

easier than

easier as

Xem đáp án

Chọn đáp án C

So sánh hơn đối với tính từ ngắn vần
S + tobe + adj + -er + than... easy kết thúc với "y" nên chuyển sang so sánh hơn như tính từ ngắn vần "easier"
Tạm dịch: Kì thi khá dễ hơn tôi mong đợi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The students are playing ____________ in the school yard.

happy

happier

happiest

happily

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sau động từ "play" cần điền một trạng từ
Tạm dịch: Các em học sinh đang chơi đùa vui vẻ trong sân trường.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Christmas songs ___________ for people centuries ago.

were performed

are performed

performed

was performed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu bị động
Cấu trúc: S + tobe + V3/ V-ed...(by O)
Vì "Christmas songs" là chủ ngữ số nhiều và "ago" là dấu hiệu thì quá khứ đơn nên "tobe" trong câu này phải là "were".
Tạm dịch: Các bài hát Giáng sinh đã được biểu diễn cho mọi người từ nhiều thế kỷ trước.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind ___________ the windows?

closed

closing

to closing

to close

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Would you mind + V-ing...?: Bạn có phiền làm gì đó không?
Tạm dịch: Bạn có phiền đóng cửa sổ không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She said she ___________ a worker in a large factory.

is

has been

was

will be

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu tường thuật với "said"
S + said (that) + S + V(lùi thì)
Loại A, B vì động từ ở thì hiện tại
Loại D vì động từ ở thì tương lai
Tạm dịch: Cô ấy nói cô ấy là công nhân trong một nhà máy lớn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He is able ___________ the faucets in our house.

can fix

to fix

fixed

fixing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tobe able to-V: có khả năng làm gì
Tạm dịch: Anh ấy có thể sửa vòi nước trong nhà của chúng tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

A new hotel __________ next year.

is opened

will be opened

is opening

opens

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"next year" là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn. "A new hotel" là chủ ngữ chỉ vật nên động từ chia ở dạng bị động.
Tạm dịch: Một khách sạn mới sẽ được mở cửa vào năm sau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind ……….. on the light?

turn

to turn

turned

turning

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Would you mind + V-ing...? Bạn có phiền làm gì đó không?
Tạm dịch: Bạn có phiền mở điện không?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m ……….. of staying at home.

boring

bore

bored

being bored

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tính từ đuôi -ed dùng với chủ ngữ chỉ người.
Tạm dịch: Tôi chán việc ở nhà.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather .................. nice yesterday.

is

was

will be

has been

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"yesterday" là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn và "The weather" là chủ ngữ số ít nên động từ tobe là "was"
Tạm dịch: Thời tiết rất đẹp hôm qua.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It's difficult ................ your direction.

to follow

following

to following

followed

Xem đáp án

Chọn đáp án A

adj + to-V: như thế nào để làm gì đó
Tạm dịch: Rất khó để làm theo hướng dẫn của bạn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy ................. over there is my brother.

stand

stood

standing

being stood

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động (chủ ngữ thực hiện hành động) nên rút gọn thành cụm hiện tại phân từ (V-ing).
Tạm dịch: Chàng trai đứng ở kia là anh trai tôi.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I was cooking for dinner ...........................................

then the phone rang

then the phone was ringing

when the phone rang

when the phone was ringing.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thì quá khứ tiếp diễn + when + thì quá khứ đơn: diễn tả một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác chen vào và hành động sau ngắn hơn hành động trước.
Tạm dịch: Tôi đang nấu bữa tối thì điện thoại reo.