500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 5
25 câu hỏi
Malaysia is divided.....................two regions.
to
on
in
into
Chọn đáp án D
divide into: chia thành
Tạm dịch: Malaysia được chia thành hai vùng.
The children felt.............when their mother was coming back home.
excitement
excitedly
excited
exciting
Chọn đáp án C
feel + adj: cảm thấy như thế nào
Hiện tại phân từ có chức năng tính từ như: amusing, boring, tiring v.v… là chủ động và có nghĩa là “có ảnh hưởng này”
Quá khứ phân từ có chức năng tính từ như amused, horrified, tired, v.v…. là thụ động và có ý nghĩa: “bị ảnh hưởng theo cách này”
Tạm dịch: Lũ trẻ cảm thấy vui mừng khi mẹ của chúng về nhà.
He laughed.............when he was watching “Tom and Jerry” on TV.
happy
happily
happiness
unhappy
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. happy (adj): vui vẻ
B. happily (adv): một cách vui vẻ
C. happiness (n): niềm vui
D. unhappy (adj): buồn, không vui
Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “laughed”.
Dịch: Anh ấy cười vui vẻ khi xem “Tom và Jerry” trên TV.
If I............free, I’ll come to see you.
am
was
will be
have been
Chọn đáp án A
Cấu trúc câu điều kiệu loại 1: If + S + V (s,es), S + will + V
Tạm dịch: Nếu tôi rảnh, tôi sẽ đến thăm bạn.
What would you do if you.........me?
are
have been
were
will be
Chọn đáp án C
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would + V
Tạm dịch: Bạn sẽ làm gì nếu bạn là tôi?
She felt tired............, she had to finish her homework.
However
Therefore
So
Although
Chọn đáp án A
However: Tuy nhiên
Therefore: Do đó
So + clause: Nên
Although+ clause: Mặc dù
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy mệt. Tuy nhiên, cô ấy phải hoàn thành bài tập về nhà.
I suggest..........a picnic on the weekend.
to have
having
had
have
Chọn đáp án B
Suggest + V-ing: đề nghị, gợi ý làm gì
Tạm dịch: Tôi gợi ý đi dã ngoại vào cuối tuần.
You..............better if you took this medicine.
will feel
feel
felt
would feel
Chọn đáp án D
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would + V
Tạm dịch: Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn nếu bạn uống thuốc này.
He............to Ha Noi ten days ago.
has gone
went
was going
goes
Chọn đáp án B
Trong câu có từ “ago” nên ta dùng thì quá khứ đơn.
Tạm dịch: Anh ấy đã đến Hà Nội 10 ngày trước.
When my father was young, he........get up early to do the gardening.
was used to
use to
got used to
used to
Chọn đáp án D
used to + V.inf: đã từng làm gì
tobe/ get used to + V.ing: quen với việc gì
Tạm dịch: Khi bố tôi còn trẻ, ông ấy thường dậy sớm để làm vườn.
...........I came to see her yesterday, she was reading a book.
Before
When
While
After
Chọn đáp án B
Mệnh đề 1 chia ở thì quá khứ đơn, mệnh đề 2 chia ở thì quá khứ tiếp diễn. Do đó, trước mệnh đề 1, ta dùng trạng từ “when”
Tạm dịch: Khi tôi đến thăm cô ấy ngày hôm qua, cô ấy đang đọc sách.
The boy..........eyes are brown is my friend.
whose
who
whom
which
Chọn đáp án A
“whose” thay thế cho tính từ sở hữu
Tạm dịch: Cậu bé mà có đôi mắt màu nâu là bạn của tôi.
The teacher told his students.........laughing.
stop
stopping
to stop
stopped
Chọn đáp án C
tell sb+ to V.inf
Tạm dịch: Thầy giáo yêu cầu học sinh ngừng cười.
I don’t have a computer. I wish I...........a new one.
have
have had
had
will have
Chọn đáp án C
Cấu trúc câu điều ước diễn tả điều trái ngược với hiện tại: S + wish + S + V.ed
Tạm dịch: Tôi không có máy vi tính. Tôi ước tôi có một cái mới.
At the moment I am spending my weekend go to camping with my friends
At the moment
spending
go to
camping
Chọn đáp án C
go to => going to
spend + time/ money + V.ing: tiêu tốn bao nhiêu thời gian/ tiền làm việc gì
Tạm dịch: Bây giờ tôi đang dùng cuối tuần của mình đi cắm trại cùng bạn.
The football match was postponed _________the bad weather.
despite
in spite
because
because of
Chọn đáp án D
because of + N/V.ing = because + clause: bởi vì
despite = in spite of + N/V.ing: mặc dù
Dịch: Trận bóng đã bị hoãn lại vì thời tiết xấu.
Peter doesn’t like scuba-diving. _________does his brother.
Too
Neither
So
Either
Chọn đáp án B
Cấu trúc câu bày tỏ sự đồng tình: Nếu câu trước là khẳng định, ta dùng cấu trúc: “S + tobe/ V, too” hoặc “So + tobe/trợ động từ + S”
Nếu câu trước là phủ định, ta dùng cấu trúc: “S + tobe/ trợ động từ + not, either” hoặc “Neither + tobe/ trợ động từ + S”
Tạm dịch: Peter không thích lặn. Anh trai anh ấy cũng vậy.
If I had the map now, I _________a short-cut across the desert.
could have taken
take
could take
can take
Chọn đáp án C
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Tạm dịch: Nếu bây giờ tôi có một cái bản đồ, tôi có thể đi tắt qua sa mạc này.
If I were you, I would _________the new teaching method.
try
trying
to try
tries
Chọn đáp án A
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ thử phương pháp dạy học mới.
My father is very busy. _________, he is always willing to give a hand with the housework.
Despite
Although
However
Therefore
Chọn đáp án C
Despite + N/V.ing = Although + clause: mặc dù…
However, S + V: Tuy nhiên,
Therefore, S + V: Do đó
Tạm dịch: Bố tôi rất bận. Tuy nhiên, ông ấy vẫn luôn sẵn sàng giúp những công việc nhà.
This detailed map is _________the atlas.
more useful
more useful than
more useful as
usefuler than
Chọn đáp án B
Cấu trúc so sánh hơn: S + tobe + adj-er/ more adj + than + S2
“useful” là một tính từ dài nên ta dùng “more useful”
Tạm dịch: Cái bản đồ chi tiết này hữu ích hơn quyển át-lát.
The smaller the room is, the _________furniture it needs.
less
fewer
smaller
more
Chọn đáp án A
Cấu trúc so sánh “Càng..càng…”:
The + adj-er/ more adj + S + V, the + adj-er/ more adj + S + V
“furniture” là danh từ không đếm được nên ta dùng “less”
Tạm dịch: Phòng càng nhỏ thì cần càng ít đồ đạc.
He hates _________at while he is out in the street.
stared
be stared
is stared
being stared
Chọn đáp án D
hate + V.ing
Tạm dịch: Anh ta ghét bị nhìn chằm chằm lúc anh ấy đang ở ngoài đường
If I _________you, I’d take some rest before the exam tomorrow.
is
are
were
would be
Chọn đáp án C
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi trước kỳ thi ngày mai.
It was _________hot day that we decided to leave work early.
such
so
so a
such a
Chọn đáp án D
Cấu trúc So/ such: (quá…đến nỗi mà…)
S + tobe + so + adj + that+ clause
S + tobe + such + (a/an) +adj+ N+ that + clause
Tạm dịch: Đó là một ngày nóng đến nỗi mà chúng tôi quyết định nghỉ làm sớm.








