500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 5
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 5

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp67 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Malaysia is divided.....................two regions.

to

on

in

into

Xem đáp án

Chọn đáp án D

divide into: chia thành
Tạm dịch: Malaysia được chia thành hai vùng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The children felt.............when their mother was coming back home.

excitement

excitedly

excited

exciting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

feel + adj: cảm thấy như thế nào
Hiện tại phân từ có chức năng tính từ như: amusing, boring, tiring v.v… là chủ động và có nghĩa là “có ảnh hưởng này”
Quá khứ phân từ có chức năng tính từ như amused, horrified, tired, v.v…. là thụ động và có ý nghĩa: “bị ảnh hưởng theo cách này”
Tạm dịch: Lũ trẻ cảm thấy vui mừng khi mẹ của chúng về nhà.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He laughed.............when he was watching “Tom and Jerry” on TV.

happy

happily

happiness

unhappy

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. happy (adj): vui vẻ

B. happily (adv): một cách vui vẻ

C. happiness (n): niềm vui

D. unhappy (adj): buồn, không vui

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “laughed”.

Dịch: Anh ấy cười vui vẻ khi xem “Tom và Jerry” trên TV.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If I............free, I’ll come to see you.

am

was

will be

have been

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc câu điều kiệu loại 1: If + S + V (s,es), S + will + V
Tạm dịch: Nếu tôi rảnh, tôi sẽ đến thăm bạn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What would you do if you.........me?

are

have been

were

will be

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would + V
Tạm dịch: Bạn sẽ làm gì nếu bạn là tôi?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She felt tired............, she had to finish her homework.

However

Therefore

So

Although

Xem đáp án

Chọn đáp án A

However: Tuy nhiên
Therefore: Do đó
So + clause: Nên
Although+ clause: Mặc dù
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy mệt. Tuy nhiên, cô ấy phải hoàn thành bài tập về nhà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest..........a picnic on the weekend.

to have

having

had

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Suggest + V-ing: đề nghị, gợi ý làm gì
Tạm dịch: Tôi gợi ý đi dã ngoại vào cuối tuần.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You..............better if you took this medicine.

will feel

feel

felt

would feel

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would + V
Tạm dịch: Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn nếu bạn uống thuốc này.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He............to Ha Noi ten days ago.

has gone

went

was going

goes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trong câu có từ “ago” nên ta dùng thì quá khứ đơn.
Tạm dịch: Anh ấy đã đến Hà Nội 10 ngày trước.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

When my father was young, he........get up early to do the gardening.

was used to

use to

got used to

used to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

used to + V.inf: đã từng làm gì
tobe/ get used to + V.ing: quen với việc gì
Tạm dịch: Khi bố tôi còn trẻ, ông ấy thường dậy sớm để làm vườn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

...........I came to see her yesterday, she was reading a book.

Before

When

While

After

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mệnh đề 1 chia ở thì quá khứ đơn, mệnh đề 2 chia ở thì quá khứ tiếp diễn. Do đó, trước mệnh đề 1, ta dùng trạng từ “when”
Tạm dịch: Khi tôi đến thăm cô ấy ngày hôm qua, cô ấy đang đọc sách.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy..........eyes are brown is my friend.

whose

who

whom

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A

“whose” thay thế cho tính từ sở hữu
Tạm dịch: Cậu bé mà có đôi mắt màu nâu là bạn của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher told his students.........laughing.

stop

stopping

to stop

stopped

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tell sb+ to V.inf
Tạm dịch: Thầy giáo yêu cầu học sinh ngừng cười.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t have a computer. I wish I...........a new one.

have

have had

had

will have

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc câu điều ước diễn tả điều trái ngược với hiện tại: S + wish + S + V.ed
Tạm dịch: Tôi không có máy vi tính. Tôi ước tôi có một cái mới. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

At the moment I am spending my weekend go to camping with my friends

At the moment

spending

go to

camping

Xem đáp án

Chọn đáp án C

go to => going to
spend + time/ money + V.ing: tiêu tốn bao nhiêu thời gian/ tiền làm việc gì
Tạm dịch: Bây giờ tôi đang dùng cuối tuần của mình đi cắm trại cùng bạn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The football match was postponed _________the bad weather.

despite

in spite

because

because of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

because of + N/V.ing = because + clause: bởi vì
despite = in spite of + N/V.ing: mặc dù
Dịch: Trận bóng đã bị hoãn lại vì thời tiết xấu.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter doesn’t like scuba-diving. _________does his brother.

Too

Neither

So

Either

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc câu bày tỏ sự đồng tình: Nếu câu trước là khẳng định, ta dùng cấu trúc: “S + tobe/ V, too” hoặc “So + tobe/trợ động từ + S”
Nếu câu trước là phủ định, ta dùng cấu trúc: “S + tobe/ trợ động từ + not, either” hoặc “Neither + tobe/ trợ động từ + S”
Tạm dịch: Peter không thích lặn. Anh trai anh ấy cũng vậy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If I had the map now, I _________a short-cut across the desert.

could have taken

take

could take

can take

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Tạm dịch: Nếu bây giờ tôi có một cái bản đồ, tôi có thể đi tắt qua sa mạc này.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If I were you, I would _________the new teaching method.

try

trying

to try

tries

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ thử phương pháp dạy học mới.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is very busy. _________, he is always willing to give a hand with the housework.

Despite

Although

However

Therefore

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Despite + N/V.ing = Although + clause: mặc dù…
However, S + V: Tuy nhiên,
Therefore, S + V: Do đó
Tạm dịch: Bố tôi rất bận. Tuy nhiên, ông ấy vẫn luôn sẵn sàng giúp những công việc nhà.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

This detailed map is _________the atlas.

more useful

more useful than

more useful as

usefuler than

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc so sánh hơn: S + tobe + adj-er/ more adj + than + S2
“useful” là một tính từ dài nên ta dùng “more useful”
Tạm dịch: Cái bản đồ chi tiết này hữu ích hơn quyển át-lát.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The smaller the room is, the _________furniture it needs.

less

fewer

smaller

more

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc so sánh “Càng..càng…”:
The + adj-er/ more adj + S + V, the + adj-er/ more adj + S + V
“furniture” là danh từ không đếm được nên ta dùng “less”
Tạm dịch: Phòng càng nhỏ thì cần càng ít đồ đạc.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He hates _________at while he is out in the street.

stared

be stared

is stared

being stared

Xem đáp án

Chọn đáp án D

hate + V.ing
Tạm dịch: Anh ta ghét bị nhìn chằm chằm lúc anh ấy đang ở ngoài đường

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _________you, I’d take some rest before the exam tomorrow.

is

are

were

would be

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V.ed/were + O, S + would/ could + V.inf.
Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghỉ ngơi trước kỳ thi ngày mai.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It was _________hot day that we decided to leave work early.

such

so

so a

such a

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cấu trúc So/ such: (quá…đến nỗi mà…)
S + tobe + so + adj + that+ clause
S + tobe + such + (a/an) +adj+ N+ that + clause
Tạm dịch: Đó là một ngày nóng đến nỗi mà chúng tôi quyết định nghỉ làm sớm.