500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 20
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 20

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp142 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How does she often go to school? _____________ foot.

By

In

On

At

Xem đáp án

Chọn đáp án C

On foot: Đi bộ
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This test is _________ difficult that I can’t solve it.

too

enough

so

very

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe so adj + that+ mệnh đề: quá...đến nỗi
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Marry_________________ guitar at the moment.

playing

is playing

plays

play

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu “at the moment”
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is there____________ rice left?

some

the

any

a

Xem đáp án

Chọn đáp án C

“any”: dùng cho câu hỏi.
Tạm dịch: Còn thừa ít gạo nào không?
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Orange and apple are very good_________ you.

to

at

for

on

Xem đáp án

Chọn đáp án C

good for sb: tốt cho ai
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He_____________ fishing with his father and brother.

often goes

goes often

often go

is often going

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trạng từ chỉ tần suất+ V(HTĐ)
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does she usually do _________ her free time?

on

in

at

during

Xem đáp án

Chọn đáp án B

in sb's free time: vào thời gian rảnh của ai
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She likes ____________ volleyball with some of her best friends.

playing

play

being playing

play the

Xem đáp án

Chọn đáp án A

like+ V-ing: thích làm gì
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My teacher_____________ late for school.

is never

never is

never goes

goes never

Xem đáp án

Chọn đáp án A

tobe+ trạng từ chỉ tần suất
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My family………………… Hue next summer vacation.

is going to visit

visits

are visiting

is visiting

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu chia ở thì tương lai gần vì có dấu hiệu “next summer vacation”
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m going ____________ my uncle this weekend.

visit

to visit

visiting

to visiting

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tobe going to V: sẽ làm gì
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____________ going fishing tomorrow?

Let’s

How

What about

Why don’t

Xem đáp án

Chọn đáp án C

What about + V-ing: gợi ý cùng làm
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are going to stay ____________ our grandparents on this next summer.

for

with

on

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tay with sb: ở với ai
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This year, she is going to stay_________ a hotel in Cat Ba beach.

on

in

at

with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

stay in a hotel: ở trong một khách sạn
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is going to visit Halong bay __________ seven days.

in

on

at

for

Xem đáp án

Chọn đáp án D

for + khoảng thời gian: trong bao lâu
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The sign says: “Keep_____________ the grass.”

off

away

out

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Keep off: Tránh xa
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The three Rs stands _________ reduce, reuse and recycle.

at

in

for

on

Xem đáp án

Chọn đáp án C

stand for: đại diện cho
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you mind____________ some vegetables for breakfast?

buy

to buy

bought

buying

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Would you mind+ V-ing...?: Bạn có phiền…?
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you like me________ the phone for you?

answer

answering

to answer

answers

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Would you like me + to V: Bạn có muốn tôi làm gì…

Dịch: Bạn có muốn tôi trả lời điện thoại giúp bạn không?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Linda and Jackson come __________ London.

for

to

from

in

Xem đáp án

Chọn đáp án C

come from: đến từ
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai is living in a beautiful house_____ his father, mother, and siblings.

for

near

with

about

Xem đáp án

Chọn đáp án C

live with sb: sống với ai
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a cloth store in front_________ my school.

from

to

with

of

Xem đáp án

Chọn đáp án D

in front of: ở đằng trước
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My hometown is_______ the city.

at

in

on

under

Xem đáp án

Chọn đáp án B

in the city: ở thành phố
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is your mother? She______ in the kitchen now.

cooks

are cooking

is cooking

cooking

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu chia ở thì hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu “now”
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______________ the homework at the moment? Yes, I am.

Is you doing

Are you doing

Am I doing

Are you done

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu chia ở thì hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu “at the moment”

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả