500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 3
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 3

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp70 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam ________ to school by bike as usual.

go

went

goes

will go

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cụm từ “as usual”: như bình thường, diễn tả một thói quen ở hiện tại nên ta loại B và D. Vì Nam là chủ ngữ số ít nên chia động từ “goes”.
Tạm dịch: Nam đi đến trường bằng xe đạp như mọi khi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Give me the book ______ is on the table.

who

which

that

B or D

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Quyển sách là một sự vật nên "who" sai đại từ quan hệ
Tạm dịch: Đưa cho tôi quyển sách mà đang ở trên bàn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, Laura doesn’t go to work because it is her day ______ .

on

out

of

off

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Day out: chuyến đi chơi một ngày
Day off: ngày nghỉ
Dịch: Hôm nay, Laura không đi làm bởi đó là ngày nghỉ của cô ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined part is not correct? A new bridge has built by these engineers.

A

has built

these

engineers

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ở đây phải là câu bị động
Sửa: "has built" thành "has been built"
Dịch: Một cây cầu mới đã được xây dựng bởi những người kĩ sư này.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ his homework yet?

Did he finish

Has he finished

Was he finishing

Will he finish

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ở đây cần dùng hiện tại hoàn thành. Dấu hiệu: “yet”
Dịch: Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà chưa?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How many films are _______ VTV3 tonight?

on

out

of

off

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dịch: Có bao nhiêu phim trên VTV3 tối nay?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

People ____ tennis indoor.

used to

used to being

used to play

was used to play

Xem đáp án

Chọn đáp án C

used to + V-inf: đã từng làm gì
get used to + V-ing/N: đã quen với việc gì
Dịch: Mọi người đã từng chơi ten-nít ở trong nhà

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined part is not correct? There is no need to asking her about her school.

is

asking

about

her

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Sau "no need to," động từ phải ở dạng nguyên thể (bare infinitive).

Sửa: asking → ask

Dịch: Không cần phải hỏi cô ấy về trường học của cô ấy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which sentence is correct?

Jim passed the exam, that made his parents happy.

Jim passed the exam that made his parents happy.

Jim passed the exam, which made his parents happy.

Jim passed the exam which made his parents happy.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A sai do that không đứng sau dấu phẩy. B sai do dùng sai đại từ quan hệ
D sai do đây là mệnh đề quan hệ không xác định, cần được ngăn cách bằng dấu phẩy.
Dịch: Jim vượt qua bài kiểm tra, đó là điều khiến bố mẹ anh ấy vui lòng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai: “How long are you going to study this subject?” Lan: “ ________ ”.

For a month

In December

This semester

Since September

Xem đáp án

Chọn đáp án A

How long hỏi về khoảng thời gian
Sử dụng: For + khoảng thời gian B, C, D đều là các mốc thời gian.
Tạm dịch: Mai: “Cậu sẽ học môn này trong bao nhiêu lâu?” Lan: “Trong một tháng”.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I feel terrible. I think I ______ sick.

am going to be

am being

will be

am

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tương lai gần (be going to V) diễn tả một dự đoán có căn cứ xác định, có dẫn chứng cụ thể (feel terrible)
Tương lại đơn (will V) diễn tả một dự đoán mang tính chủ quan không có căn cứ.
Tạm dịch: Tôi thấy tệ quá. Tôi nghĩ mình sắp bị ốm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane took off ____ the bad weather.

in spite of

although

because of

because

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Although và Because + clause nên loại
In spite of + N/N phrase: bất chấp
Because of + N/N phrase: bởi vì nên không hợp lý về nghĩa
Tạm dịch: Máy bay vẫn cất cánh bất chấp thời tiết xấu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Although they worked very hard, they could hardly ______ .

bettering their life

in need of many things

make ends meet

changing their life

Xem đáp án

Chọn đáp án C

make ends meet (idm) đủ sống
Tạm dịch: Mặc dù làm việc rất vất vả, họ vẫn khó có thể đủ sống

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They are _______tennis.

play

plays

playing

to playing

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần điền một V-ing để được thì hiện tại tiếp diễn.
Tạm dịch: Họ đang chơi tennis

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your daughter practise singing all day to?

What

practise

all

to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu hỏi "What....for?" dùng để hỏi lí do, mục đích của hành động. to => for

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I like classical music because it is so relaxed

like

classical music

because

relaxed

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tính từ đuôi -ed được dùng để diễn tả ai cảm thấy như thế nào. Tính từ đuôi -ing được dùng để diễn tả cái gì mang lại cảm giác như thế nào cho ai. relexed => relaxing
Tạm dịch: Tôi thích nhạc cổ điển vì nó mang lại cảm giác thư giãn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

In order to not miss her bus, Mary was hurrying.

In order

to not

her

hurrying

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu trúc: in order + to-V: để làm gì
Đối với dạng phủ định: in order + not to-V: để không làm gì to not => not to
Tạm dịch: Để không trễ xe buýt, Mary đang rất vội vã.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It was not until 1990 when she became a teacher.

was

until

when

became

Xem đáp án

Chọn đáp án C

It was not until + thời gian + that + S + V2/ V-ed: Mãi cho đến khi when => that
Tạm dịch: Mãi cho đến năm 1990 cô ấy mới trở thành một giáo viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite the house was small and old, it was in good condition.

Despite

was

it

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Despite + noun/ noun phrase: mặc dù
Although/ Though/ Even though + S + V: mặc dù
Vì "the house was small and old" là một mệnh đề, nên không thể dùng "Despite" Despite => Although/ Though/ Even though
Tạm dịch: Mặc dù ngôi nhà nhỏ và cũ, nó vẫn ở trong tình trạng tốt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Pele is famous........his powerful kicking and controlling the ball.

by

for

on

in

Xem đáp án

Chọn đáp án B

famous for: nổi tiếng về
Tạm dịch: Pele nổi tiếng về lối đá mạnh mẽ và kiểm soát bóng của anh ấy.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The film was quite........... All the children are.............in the film.

interesting/ interesting

interesting/ interested

interested/ interesting

interested/ interested

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tính từ + đuôi -ing: dùng cho vật
tính từ + đuôi -ed: dùng cho người
Tạm dịch: Bộ phim khá thú vị. Tất cả lũ trẻ đều thích thú với bộ phim.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you take part.....the school football team? No, I cannot play football so well.

in

on

at

for

Xem đáp án

Chọn đáp án A

take part in: tham gia
Tạm dịch:Bạn có tham gia đội bóng của trường không? Không, mình không thể chơi bóng đá giỏi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary was very.........about her final exam. It was a............event because she had not studied well.

worried/ worried

worrying/ worrying

worrying/ worried

worried/ worrying

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tính từ với đuôi -ed: dùng cho người
Tính từ với đuôi -ing: dùng cho vật
Tạm dịch: Mary rất lo lắng về kì thi cuối kì. Nó là một sự kiện gây lo lắng bởi vì cô ấy đã không học bài chăm chỉ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister doesn't like fish.She _______ fruit,chocolate and vegetables.

like

is like

likes

would

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu nói chỉ sự tương phản. "doesn't like" là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, ở thể phủ định => vế sau động từ chia ở hiện tại đơn, ở thể khẳng định. Tạm dịch: Chị gái tôi không thích cá. Chị ấy thích trái cây, socola và rau củ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ho Chi Minh City is _______ than the capital.

big

small

bigger

the biggest

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"than" là dấu hiệu của so sánh hơn big => bigger
Tạm dịch: Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn thủ đô.