500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 18
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 18

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp129 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A hydroelectric dam ______________ in this area now.

is building

is being built

build

was built

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu bị động thời hiện tại tiếp diễn với mốc thời gian ‘now’
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s _________ water by turning off tapes when not using.

save

to save

saving

saved

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Let's + V-inf: Hãy cùng làm gì
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Deforestation _________ destroying Earth’s plant and animal variety.

are

be

is

being

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chủ ngữ số ít đi với động từ số ít
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What about ___________ the solution together this afternoon?

find

finding

to find

to finding

Xem đáp án

Chọn đáp án B

What about + V-ing: Hãy cùng... (dùng khi gợi ý cùng làm gì)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The leopard is _________ the threat of extinction.

in

on

under

below

Xem đáp án

Chọn đáp án C

under the threat of: bị đe dọa
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She glanced briefly ________ his lapel badge.

in

on

at

up

Xem đáp án

Chọn đáp án C

glance at: nhìn chằm chằm
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After she ________ hospital, she had a long holiday.

leaves

is leaving

had left

has left

Xem đáp án

Chọn đáp án C

After QKHT, QKĐ
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The film _______ by the time we ________ to the cinema.

already began - got

have already begun - got

had already begun - got

already began - had got

Xem đáp án

Chọn đáp án C

QKHT by the time QKĐ
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Laura reminded her roommate ...... her alarm clock for 6:00.

to set

setting

to be set

of setting

Xem đáp án

Chọn đáp án A

remind sb to V: nhắc nhở ai làm gì
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The boy found a wallet in the street, and then he ...... to return it to the loser.

tried

had tried

was trying

had been trying

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vế trước là QKĐ => vế sau là QKĐ
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The two children blamed each other ...... the window.

to break

breaking

for breaking

having broken

Xem đáp án

Chọn đáp án C

blame sb for V-ing: đỗ lỗi cho ai vì làm gì
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
No one could ever accuse this government ...... about the poor.

not caring

of not caring

for not caring

not to care

Xem đáp án

Chọn đáp án B

accuse sb of Ving: đổ lỗi, buộc tội ai vì làm gì
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was ...... to find that the film was quite ……

surprised - frightening

surprised - frightened

surprising - frightening

surprising – frightened

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tính từ dùng với chủ ngữ là người có đuôi -ed
Tính từ dùng với chủ ngữ là vật có đuôi -ing
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don't remember ...... of the decision to change the company policy on vacations. When was it decided?

telling

being told

to tell

to be told

Xem đáp án

Chọn đáp án B

remember + V-ing: nhớ đã làm gì
Câu mang nghĩa bị động => Chọn B
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I threw my old trainers and bought some new .................. .

ones

one

some

any

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dùng "ones" để tránh lặp lại "trainers"
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The campaign will hopefully ensure the survival ...... the tiger.

of

for

to

on

Xem đáp án

Chọn đáp án A

the survival of: sự sống của
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is possible for local wildlife to coexist ...... industry.

to

of

in

with

Xem đáp án

Chọn đáp án D

coexist with ….. :chung sống với …..
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The panda's ...... habitat is the bamboo forest

nature

natural

naturalized

naturally

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. nature (n): thiên nhiên

B. natural (adj): thuộc về tự nhiên

C. naturalized (V-ed/VpII): nhập tịch

D. naturally (adv): một cách tự nhiên

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ “habitat”.

Dịch: Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The ...... friendly products are designed not to harm the natural environment.

environment

environmental

environmentally

environmentalism

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần một trạng từ environmentally friendly (adj) thân thiện với môi trường
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The waste from the chemical factory is extremely .......

harm

harmful

unharmed

harmless

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vị trí trống cần tính từ, dựa vào nghĩa chọn B
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People are destroying the air by adding ...... to it.

pollutants

polluters

pollution

polluted

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần danh từ, dựa vào nghĩa chọn A
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Could you please provide us ……………..some more modern equipment?

for

by

in

with

Xem đáp án

Chọn đáp án D

provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I would like to send these letters …………………..air mail.

in

with

by

over

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giới từ “by” chỉ phương thức
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
……………fax transmission is commonly used in most offices.

A

An

The

x

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Danh từ không đếm được và không xác định nên không cần mạo từ
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Express Money Transfer is one of the quickest ways ……..help us to send money.

who

whose

when

that

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đại từ quan hệ "that" làm chủ ngữ thay cho "one of the quickest ways"

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả