500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 5
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 5

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp133 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There are many others .......... me who disagree on what you say.

with

besides

to

as

Xem đáp án

Chọn B

Tạm dịch: Có rất nhiều người khác ngoài tôi không đồng ý với những gì bạn nói.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When were you released .......... prison?

at

into

from

out of

Xem đáp án

Chọn C

be released from prison: được ra tù
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who is not for me is .......... me.

towards

against

with

along

Xem đáp án

Chọn B

against: chống lại ai, cái gì
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There's nothing .......... exercises for making you warm.

like

in

for

about

Xem đáp án

Chọn A

like: trong trường hợp này có nghĩa là "giống như".
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have not done my exercise .......... now.

till

since

for

at

Xem đáp án

Chọn A

Tạm dịch: Tôi đã không thực hiện bài tập của tôi cho đến bây giờ.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These facts may be familiar .......... you.

with

about

to

into

Xem đáp án

Chọn C

familiar to sb: có nghĩa là cái gì đó trở nên quen thuộc với ai.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
......... the most part, his explanations are quite easy to understand.

For

Through

With

Toward

Xem đáp án

Chọn A

Tạm dịch: Phần lớn, những lời giải thích của anh ấy khá dễ hiểu.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He put the book .......... the table and sat down .......... a chair.

on - in

on - with

on - on

on - into

Xem đáp án

Chọn C

Tạm dịch: Anh cất cuốn sách trên bàn và ngồi xuống ghế.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He walked .......... the room .......... which we were sitting.

in - in

in - for

into - in

into - from

Xem đáp án

Chọn C

walk into: đi vào trong
in which = where: mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The doctor cured me .......... my illness.

for

of

with

at

Xem đáp án

Chọn B

cured of: to make someone with an illness healthy again
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you know .......... him?

to

about

with

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

know about somebody: biết về ai

Dịch: Bạn biết gì về hắn ta?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
........ all my care, it was broken.

Before

After

To

With

Xem đáp án

Chọn B

Tạm dịch: Sau tất cả sự chăm sóc của tôi, nó đã bị hỏng.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Life is just one trouble .......... another.

to

for

after

against

Xem đáp án

Chọn C

Tạm dịch: Cuộc sống chỉ là rắc rối này đến rắc rối khác.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did Mr. Kennedy park his car .......... front .......... our house?

at - of

in - to

with - to

in - of

Xem đáp án

Chọn D

in front of: phía trước
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did they ask .......... me?

at

to

before

after

Xem đáp án

Chọn D

Tạm dịch: Họ có hỏi thăm tôi không?
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
An accident has happened .......... that family.

to

with

against

for

Xem đáp án

Chọn A

happen to sb/st: xảy ra với ai đó
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It looks better .......... a distance.

to

for

at

but

Xem đáp án

Chọn C

at a distance: từ xa, từ một khoảng cách
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was engaged .......... him for ten months before they got married.

to

with

for

by

Xem đáp án

Chọn A

to be engaged to sb: đính hôn với ai đó
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What did Mr. Brown die ..........?

with

by

in

of

Xem đáp án

Chọn D

die of / from sth: chết vì cái gì
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She took me .......... my brother.

by

for

to

with

Xem đáp án

Chọn B

to take sb for sb: nhầm ai với ai
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is .......... three o'clock; it is nearly a quarter past three.

about

at

past

around

Xem đáp án

Chọn C

past: quá, qua
past three o'clock: 3h15
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She gave some advice .......... her brother.

to

for

with

all are correct

Xem đáp án

Chọn A

Dịch: Cô đã đưa ra một số lời khuyên cho anh trai mình.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The government must care .......... the families of invalid soldiers.

about

for

to

at

Xem đáp án

Chọn B

care for sb: chăm sóc cho ai
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They like to sit .......... the fire.

by

on

for

with

Xem đáp án

Chọn A

Dịch: Họ thích ngồi cạnh đống lửa.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I cannot do it .......... you.

as

like

by

through

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Tôi không thể làm điều đó như bạn.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
......... one enemy he has 50 friends.

With

To

For

Through

Xem đáp án

Chọn C

For each / one / a / ... + N: cứ mỗi
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary married a wealthy man. She got married .......... him last June.

by

for

about

to

Xem đáp án

Chọn D

to be married / get married to sb: kết hôn với ai.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There were .......... 100 people at the meeting.

up

on

upon

above

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Có hơn 100 người tại cuộc họp.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
William is big .......... his age.

with

for

by

through

Xem đáp án

Chọn B

Dịch: William lớn so với tuổi của mình.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The god jumped .......... the table.

through

over

out of

past

Xem đáp án

Chọn B

ump over: nhảy qua

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả