500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 6
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 6

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp128 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He didn't dare to say it .......... my face.

on

with

in

to

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: to sb's face: trực tiếp với ai đó
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
......... general, that is true. However, there are many exceptions.

On

In

By

Through

Xem đáp án

Chọn B

In general: nói chung
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can you recommend me a good book .......... life in the sixteenth century?

of

about

into

from

Xem đáp án

Chọn B

Giới từ about dùng để đưa ra chủ đề liên quan của danh từ đứng trước nó.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is a friend .......... mine.

with

in

of

to

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Anh ta là một người bạn của tôi.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is a man .......... action.

of

with

for

about

Xem đáp án

Chọn A

Tạm dịch:
Anh ta là kiểu người hành động.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The dog ran .......... the house.

into

in

for

across

Xem đáp án

Chọn A

Cụm từ: run into: gặp ai đó một cách tình cờ
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was offended .......... my remark at the meeting yesterday.

at

by

with

at and by are correct

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Cô ấy giận trước lời phê bình của tôi ở cuộc họp hôm qua.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is looking .......... his glasses.

after

for

into

by

Xem đáp án

Chọn B

Cụm từ: look for: tìm kiếm
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He read that .......... a book.

at

from

to

in

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Anh ta từng đọc điều đó trong một cuốn sách.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Someone left a box in the garden and I fell .......... it in the dark.

into

by

off

over

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: fall over: ngã lộn nhào, hoặc va vào vật nào đó.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let's drink .......... his success.

in

to

into

for

Xem đáp án

Chọn B

Một ý nghĩa quan trọng của giới từ to: để chúc mừng, ghi nhớ, kỉ niệm, ...
Dịch:
Hãy uống vì thành công của anh ấy.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Shut the door .......... you.

for

after

with

into

Xem đáp án

Chọn B

After: theo sau ai đó khi ai đó rời đi, theo sau ai đó
Dịch:
Đóng cửa lại sau khi đi nhé.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He turned his back .......... her.

beside

next to

by

on

Xem đáp án

Chọn D

Thành ngữ:
to turn your back on sb: quay lưng (trờ mặt) với ai.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is a man .......... his forties.

on

about

to

in

Xem đáp án

Chọn D

in one's forties: ở độ tuổi tứ tuần
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is .......... royal blood.

for

in

of

with

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Anh ta thuộc dòng dõi quý tộc.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don't think that I'm acquainted .......... him.

with

to

by

for

Xem đáp án

Chọn A

be acquainted with: quen thuộc với
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Professor Moore called my attention .......... that particular mistake.

about

with

by

to

Xem đáp án

Chọn D

attention to st: sự chú ý vào điều gì
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Share these sweets .......... the five children and see that each one gets a fair share.

to

between

for

among

Xem đáp án

Chọn D

"Among" được sử dụng khi người hoặc vật thuộc cùng một nhóm, hay không được gọi tên cụ thể, số lượng phải từ ba trở lên.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'll try to pay you the money the week .......... next.

before

for

after

no preposition needed

Xem đáp án

Chọn C

the week after next: Đây là cấu trúc the time + after next, tạm dịch là ngay sau tuần sau của tuần sau.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bien Hoa is secured .......... floods.

by

to

from

for

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Biên Hòa được bảo đảm tránh lũ.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She saw a butterfly .......... the window.

across

in

into

through

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Cô ấy nhìn thấy một con bướm qua cửa sổ.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They live .......... rice.

with

on

by

for

Xem đáp án

Chọn B

to live on sth: ăn gì đó để sống / sống dựa vào điều gì đó / ..
Dịch:
Họ sống nhờ gạo.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Stand .......... front of me you will see better; there will be nothing .......... the way of your view.

at - in

in - of

in - in

in - at

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: in front of: trước
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He aimed .......... the tiger.

for

at

with

to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

To aim at: nhắm vào, mục đích nhằm vào điều gì đó

Dịch: Anh ấy nhắm vào con hổ.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In boxing it is a foul to hit .......... the belt.

above

over

below

down

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Trong quyền anh, đánh dưới thắt lưng là phạm lỗi.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must settle the matter .......... yourselves.

with

in

into

among

Xem đáp án

Chọn D

"Among" được sử dụng khi người hoặc vật thuộc cùng một nhóm, hay không được gọi tên cụ thể, số lượng phải từ ba trở lên.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He spoke .......... a whisper.

in

into

like

with

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Anh ta nói với giọng thì thầm
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was ill .......... fever.

to

in

with

for

Xem đáp án

Chọn B

Giới từ with: diễn tả trạng thái đang có cái gì hoặc đang mang một cái gì đó.
Dịch:
Anh ấy ốm yếu với bệnh sốt.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I came on Monday at ten o'clock .......... the morning.

from

in

at

for

Xem đáp án

Chọn B

in the morning: buổi sáng
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He made himself pleasant .......... visitors.

with

by

to

for

Xem đáp án

Chọn C

Make sb pleasant to sb: làm hài lòng ai, chiều chuộng ai

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả