500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 6
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 6

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp89 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

He didn't dare to say it .......... my face.

on

with

in

to

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: to sb's face: trực tiếp với ai đó

2. Trắc nghiệm
1 điểm

......... general, that is true. However, there are many exceptions.

On

In

By

Through

Xem đáp án

Chọn B

In general: nói chung

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you recommend me a good book .......... life in the sixteenth century?

of

about

into

from

Xem đáp án

Chọn B

Giới từ about dùng để đưa ra chủ đề liên quan của danh từ đứng trước nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a friend .......... mine.

with

in

of

to

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Anh ta là một người bạn của tôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a man .......... action.

of

with

for

about

Xem đáp án

Chọn A

Tạm dịch:
Anh ta là kiểu người hành động.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The dog ran .......... the house.

into

in

for

across

Xem đáp án

Chọn A

Cụm từ: run into: gặp ai đó một cách tình cờ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She was offended .......... my remark at the meeting yesterday.

at

by

with

at and by are correct

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Cô ấy giận trước lời phê bình của tôi ở cuộc họp hôm qua.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He is looking .......... his glasses.

after

for

into

by

Xem đáp án

Chọn B

Cụm từ: look for: tìm kiếm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He read that .......... a book.

at

from

to

in

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Anh ta từng đọc điều đó trong một cuốn sách.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Someone left a box in the garden and I fell .......... it in the dark.

into

by

off

over

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: fall over: ngã lộn nhào, hoặc va vào vật nào đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Let's drink .......... his success.

in

to

into

for

Xem đáp án

Chọn B

Một ý nghĩa quan trọng của giới từ to: để chúc mừng, ghi nhớ, kỉ niệm, ...
Dịch:
Hãy uống vì thành công của anh ấy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Shut the door .......... you.

for

after

with

into

Xem đáp án

Chọn B

After: theo sau ai đó khi ai đó rời đi, theo sau ai đó
Dịch:
Đóng cửa lại sau khi đi nhé.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He turned his back .......... her.

beside

next to

by

on

Xem đáp án

Chọn D

Thành ngữ:
to turn your back on sb: quay lưng (trờ mặt) với ai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a man .......... his forties.

on

about

to

in

Xem đáp án

Chọn D

in one's forties: ở độ tuổi tứ tuần

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He is .......... royal blood.

for

in

of

with

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Anh ta thuộc dòng dõi quý tộc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't think that I'm acquainted .......... him.

with

to

by

for

Xem đáp án

Chọn A

be acquainted with: quen thuộc với

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Professor Moore called my attention .......... that particular mistake.

about

with

by

to

Xem đáp án

Chọn D

attention to st: sự chú ý vào điều gì

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Share these sweets .......... the five children and see that each one gets a fair share.

to

between

for

among

Xem đáp án

Chọn D

"Among" được sử dụng khi người hoặc vật thuộc cùng một nhóm, hay không được gọi tên cụ thể, số lượng phải từ ba trở lên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll try to pay you the money the week .......... next.

before

for

after

no preposition needed

Xem đáp án

Chọn C

the week after next: Đây là cấu trúc the time + after next, tạm dịch là ngay sau tuần sau của tuần sau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bien Hoa is secured .......... floods.

by

to

from

for

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Biên Hòa được bảo đảm tránh lũ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She saw a butterfly .......... the window.

across

in

into

through

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Cô ấy nhìn thấy một con bướm qua cửa sổ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

They live .......... rice.

with

on

by

for

Xem đáp án

Chọn B

to live on sth: ăn gì đó để sống / sống dựa vào điều gì đó / ..
Dịch:
Họ sống nhờ gạo.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Stand .......... front of me you will see better; there will be nothing .......... the way of your view.

at - in

in - of

in - in

in - at

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: in front of: trước

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He aimed .......... the tiger.

for

at

with

to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

To aim at: nhắm vào, mục đích nhằm vào điều gì đó

Dịch: Anh ấy nhắm vào con hổ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

In boxing it is a foul to hit .......... the belt.

above

over

below

down

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Trong quyền anh, đánh dưới thắt lưng là phạm lỗi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

You must settle the matter .......... yourselves.

with

in

into

among

Xem đáp án

Chọn D

"Among" được sử dụng khi người hoặc vật thuộc cùng một nhóm, hay không được gọi tên cụ thể, số lượng phải từ ba trở lên.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

He spoke .......... a whisper.

in

into

like

with

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Anh ta nói với giọng thì thầm

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He was ill .......... fever.

to

in

with

for

Xem đáp án

Chọn B

Giới từ with: diễn tả trạng thái đang có cái gì hoặc đang mang một cái gì đó.
Dịch:
Anh ấy ốm yếu với bệnh sốt.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I came on Monday at ten o'clock .......... the morning.

from

in

at

for

Xem đáp án

Chọn B

in the morning: buổi sáng

30. Trắc nghiệm
1 điểm

He made himself pleasant .......... visitors.

with

by

to

for

Xem đáp án

Chọn C

Make sb pleasant to sb: làm hài lòng ai, chiều chuộng ai