500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 10
30 câu hỏi
I waited _____ 10 o'clock and then went home.
until
to
for
in
Chọn A
Dịch:
Tôi đợi đến 10 giờ rồi về.
I can't remember exactly when the accident happened. I think it was _____ nine and half past nine.
from
between
to
near
Chọn B
Cấu trúc: between .... and ....: ở giữa ........... và .......
Are you acquainted _____ the lady?
with
about
to
at
Đáp án: A
Giải thích:
be acquainted with: quen với
Dịch: Bạn có quen với cô ấy không?
_____ the children left, the house was very quiet.
After
Before
On
To
Đáp án: A
Giải thích:
A. After: Sau khi
B. Before: Trước khi
C. On: Khi
D. To: Để/Tới
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Sau khi những đứa trẻ bỏ đi, căn nhà rất vắng lặng.
These photographs were taken _____ a friend of mine.
to
for
by
of
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Bị động
by: bởi ai
Xét các đáp án khác:
A. to – sai, "to" không được sử dụng trong cấu trúc này.
B. for – sai, "for" chỉ mục đích hoặc người nhận, không phải người thực hiện hành động.
D. of – sai, "of" dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mô tả, không phải người thực hiện hành động.
Chọn C.
Dịch: Những bức ảnh này được chụp bởi một người bạn của tôi.
The river Rhine flows _____ the North sea.
to
into
in
for
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
A. to: tới
B. into: vào
C. in: trong
D. for: cho
Dựa vào nghĩa, ta thấy dòng chảy “chảy vào, đổ vào, đổ ra đâu”, do đó dùng “into”.
Dịch: Sông Rhine chảy vào Biển Bắc.
I shall meet you _____ the corner _____ the street.
in/ of
to/ of
at/ on
at/ of
Chọn D
at the corner of the street: ở góc phố
I always come _____ school _____ foot.
to/ on
to/ by
to/ with
at/ on
Chọn A
come to school: đến trường
on foot: đi bộ
He had learned the whole poem _____ heart.
in
of
to
by
Chọn D
Cụm từ: learn by heart: học thuộc lòng
He has waited _____ her for a long time.
to
for
at
until
Chọn B
wait for so for a long time: đợi ai đó trong khoảng thời gian dài
He's not very keen _____ watching football, but his wife is.
on
at
to
for
Chọn A
be keen on V-ing: thích làm gì đó
Are you worried _____ the final examination?
about
to
with
of
Chọn A
be worried about: lo lắng về điều gì
We’ll buy a smaller house whenthe children have grown____________ and left home.
to
up
at
for
Chọn B
Cụm từ: grow up: lớn lên
The computer isn’t working. It broke____________ this morning.
down
in
with
at
Chọn A
Cụm từ: break down: hư hỏng (dừng vận hành, hoạt động)
My headaches have been much better since I gave ____________ drinking coffee.
to
up
for
with
Chọn B
Cụm từ: give up = stop
I turned ____________ their offer because they weren’t going to pay me enough money.
to
down
out
with
Chọn B
Dịch:
Tôi đã từ chối lời đề nghị của họ vì họ sẽ không trả đủ tiền cho tôi.
It was not a problem. We looked____________ his number in the telephone book.
up
for
to
after
Chọn A
look up: tra cứu, tra (từ điển)
Helen takes____________ her mother in many ways.
up
off
after
to
Chọn C
take after: giống
We need to set ___________ early tomorrow.
off
of
for
to
Chọn A
set off = to start on a trip
The plane took___________ very quickly.
of
off
to
up
Chọn B
take off: cất cánh
Anne’s leaving___________ London tomorrow morning.
to
for
of
by
Chọn B
Dịch:
Anne sẽ đi London vào sáng mai.
Your friend is always complaining__________ her job.
with
about
of
to
Chọn B
complain about sth: phàn nàn, than phiền về điều gì
If there was a technical failure, Gagarin might never get __________ to the Earth.
to
back
from
down
Chọn B
get back = to return to a place after you have been somewhere else
Courses like shoemaking or glass engraving provide people___________ practical skills they can do with their hands.
to
with
of
for
Chọn B
provide so with sth: cung cấp cho ai cái gì
She is famous _____________her beautiful face and sweet voice.
with
about
to
for
Chọn D
famous for sth: nổi tiếng về điều gì
We areall aware____________ the importance of the environment protection.
of
about
to
on
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
aware of something: ý thức, nhận thức về cái gì
Dịch: Tất cả chúng ta đều nhận thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
His opinion is different _____________ mine.
to
with
about
from
Chọn D
different from: khác với
If you don’t pay attention_________ the teacher, you won’t understand the lesson.
for
to
at
about
Chọn B
pay attention to: chú ý, tập trung vào điều gì
I’m not familiar ____________ his name, but his face seems familiar me.
with
about
to
for
Chọn A
familiar with: quen với điều gì
We were very grateful _________ our friends for all of their assistance.
to
for
off
with
Chọn A
grateful to: biết ơn








