500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 10
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 10

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp143 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I waited _____ 10 o'clock and then went home.

until

to

for

in

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Tôi đợi đến 10 giờ rồi về.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can't remember exactly when the accident happened. I think it was _____ nine and half past nine.

from

between

to

near

Xem đáp án

Chọn B

Cấu trúc: between .... and ....: ở giữa ........... và .......
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you acquainted _____ the lady?

with

about

to

at

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

be acquainted with: quen với

Dịch: Bạn có quen với cô ấy không?

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ the children left, the house was very quiet.

After

Before

On

To

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. After: Sau khi

B. Before: Trước khi

C. On: Khi

D. To: Để/Tới

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Sau khi những đứa trẻ bỏ đi, căn nhà rất vắng lặng.

 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These photographs were taken _____ a friend of mine.

to

for

by

of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động

by: bởi ai

Xét các đáp án khác:

A. to – sai, "to" không được sử dụng trong cấu trúc này.

B. for – sai, "for" chỉ mục đích hoặc người nhận, không phải người thực hiện hành động.

D. of – sai, "of" dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mô tả, không phải người thực hiện hành động.

Chọn C.

Dịch: Những bức ảnh này được chụp bởi một người bạn của tôi.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The river Rhine flows _____ the North sea.

to

into

in

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

A. to: tới

B. into: vào

C. in: trong

D. for: cho

Dựa vào nghĩa, ta thấy dòng chảy “chảy vào, đổ vào, đổ ra đâu”, do đó dùng “into”.

Dịch: Sông Rhine chảy vào Biển Bắc.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I shall meet you _____ the corner _____ the street.

in/ of

to/ of

at/ on

at/ of

Xem đáp án

Chọn D

at the corner of the street: ở góc phố
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I always come _____ school _____ foot.

to/ on

to/ by

to/ with

at/ on

Xem đáp án

Chọn A

come to school: đến trường
on foot: đi bộ
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He had learned the whole poem _____ heart.

in

of

to

by

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: learn by heart: học thuộc lòng
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has waited _____ her for a long time.

to

for

at

until

Xem đáp án

Chọn B

wait for so for a long time: đợi ai đó trong khoảng thời gian dài
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He's not very keen _____ watching football, but his wife is.

on

at

to

for

Xem đáp án

Chọn A

be keen on V-ing: thích làm gì đó
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you worried _____ the final examination?

about

to

with

of

Xem đáp án

Chọn A

be worried about: lo lắng về điều gì
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We’ll buy a smaller house whenthe children have grown____________ and left home.

to

up

at

for

Xem đáp án

Chọn B

Cụm từ: grow up: lớn lên
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The computer isn’t working. It broke____________ this morning.

down

in

with

at

Xem đáp án

Chọn A

Cụm từ: break down: hư hỏng (dừng vận hành, hoạt động)
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My headaches have been much better since I gave ____________ drinking coffee.

to

up

for

with

Xem đáp án

Chọn B

Cụm từ: give up = stop
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I turned ____________ their offer because they weren’t going to pay me enough money.

to

down

out

with

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Tôi đã từ chối lời đề nghị của họ vì họ sẽ không trả đủ tiền cho tôi.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was not a problem. We looked____________ his number in the telephone book.

up

for

to

after

Xem đáp án

Chọn A

look up: tra cứu, tra (từ điển)
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Helen takes____________ her mother in many ways.

up

off

after

to

Xem đáp án

Chọn C

take after: giống
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We need to set ___________ early tomorrow.

off

of

for

to

Xem đáp án

Chọn A

set off = to start on a trip
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The plane took___________ very quickly.

of

off

to

up

Xem đáp án

Chọn B

take off: cất cánh
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Anne’s leaving___________ London tomorrow morning.

to

for

of

by

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Anne sẽ đi London vào sáng mai.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your friend is always complaining__________ her job.

with

about

of

to

Xem đáp án

Chọn B

complain about sth: phàn nàn, than phiền về điều gì
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If there was a technical failure, Gagarin might never get __________ to the Earth.

to

back

from

down

Xem đáp án

Chọn B

get back = to return to a place after you have been somewhere else
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Courses like shoemaking or glass engraving provide people___________ practical skills they can do with their hands.

to

with

of

for

Xem đáp án

Chọn B

provide so with sth: cung cấp cho ai cái gì
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is famous _____________her beautiful face and sweet voice.

with

about

to

for

Xem đáp án

Chọn D

famous for sth: nổi tiếng về điều gì
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We areall aware____________ the importance of the environment protection.

of

about

to

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

aware of something: ý thức, nhận thức về cái gì

Dịch: Tất cả chúng ta đều nhận thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His opinion is different _____________ mine.

to

with

about

from

Xem đáp án

Chọn D

different from: khác với
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you don’t pay attention_________ the teacher, you won’t understand the lesson.

for

to

at

about

Xem đáp án

Chọn B

pay attention to: chú ý, tập trung vào điều gì
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m not familiar ____________ his name, but his face seems familiar me.

with

about

to

for

Xem đáp án

Chọn A

familiar with: quen với điều gì
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We were very grateful _________ our friends for all of their assistance.

to

for

off

with

Xem đáp án

Chọn A

grateful to: biết ơn

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả