500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 10
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 10

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp95 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I waited _____ 10 o'clock and then went home.

until

to

for

in

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Tôi đợi đến 10 giờ rồi về.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't remember exactly when the accident happened. I think it was _____ nine and half past nine.

from

between

to

near

Xem đáp án

Chọn B

Cấu trúc: between .... and ....: ở giữa ........... và .......

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you acquainted _____ the lady?

with

about

to

at

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

be acquainted with: quen với

Dịch: Bạn có quen với cô ấy không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ the children left, the house was very quiet.

After

Before

On

To

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. After: Sau khi

B. Before: Trước khi

C. On: Khi

D. To: Để/Tới

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Sau khi những đứa trẻ bỏ đi, căn nhà rất vắng lặng.

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

These photographs were taken _____ a friend of mine.

to

for

by

of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động

by: bởi ai

Xét các đáp án khác:

A. to – sai, "to" không được sử dụng trong cấu trúc này.

B. for – sai, "for" chỉ mục đích hoặc người nhận, không phải người thực hiện hành động.

D. of – sai, "of" dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mô tả, không phải người thực hiện hành động.

Chọn C.

Dịch: Những bức ảnh này được chụp bởi một người bạn của tôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The river Rhine flows _____ the North sea.

to

into

in

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

A. to: tới

B. into: vào

C. in: trong

D. for: cho

Dựa vào nghĩa, ta thấy dòng chảy “chảy vào, đổ vào, đổ ra đâu”, do đó dùng “into”.

Dịch: Sông Rhine chảy vào Biển Bắc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I shall meet you _____ the corner _____ the street.

in/ of

to/ of

at/ on

at/ of

Xem đáp án

Chọn D

at the corner of the street: ở góc phố

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I always come _____ school _____ foot.

to/ on

to/ by

to/ with

at/ on

Xem đáp án

Chọn A

come to school: đến trường
on foot: đi bộ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He had learned the whole poem _____ heart.

in

of

to

by

Xem đáp án

Chọn D

Cụm từ: learn by heart: học thuộc lòng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He has waited _____ her for a long time.

to

for

at

until

Xem đáp án

Chọn B

wait for so for a long time: đợi ai đó trong khoảng thời gian dài

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He's not very keen _____ watching football, but his wife is.

on

at

to

for

Xem đáp án

Chọn A

be keen on V-ing: thích làm gì đó

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you worried _____ the final examination?

about

to

with

of

Xem đáp án

Chọn A

be worried about: lo lắng về điều gì

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We’ll buy a smaller house whenthe children have grown____________ and left home.

to

up

at

for

Xem đáp án

Chọn B

Cụm từ: grow up: lớn lên

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The computer isn’t working. It broke____________ this morning.

down

in

with

at

Xem đáp án

Chọn A

Cụm từ: break down: hư hỏng (dừng vận hành, hoạt động)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My headaches have been much better since I gave ____________ drinking coffee.

to

up

for

with

Xem đáp án

Chọn B

Cụm từ: give up = stop

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I turned ____________ their offer because they weren’t going to pay me enough money.

to

down

out

with

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Tôi đã từ chối lời đề nghị của họ vì họ sẽ không trả đủ tiền cho tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It was not a problem. We looked____________ his number in the telephone book.

up

for

to

after

Xem đáp án

Chọn A

look up: tra cứu, tra (từ điển)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen takes____________ her mother in many ways.

up

off

after

to

Xem đáp án

Chọn C

take after: giống

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to set ___________ early tomorrow.

off

of

for

to

Xem đáp án

Chọn A

set off = to start on a trip

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane took___________ very quickly.

of

off

to

up

Xem đáp án

Chọn B

take off: cất cánh

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Anne’s leaving___________ London tomorrow morning.

to

for

of

by

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Anne sẽ đi London vào sáng mai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Your friend is always complaining__________ her job.

with

about

of

to

Xem đáp án

Chọn B

complain about sth: phàn nàn, than phiền về điều gì

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If there was a technical failure, Gagarin might never get __________ to the Earth.

to

back

from

down

Xem đáp án

Chọn B

get back = to return to a place after you have been somewhere else

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Courses like shoemaking or glass engraving provide people___________ practical skills they can do with their hands.

to

with

of

for

Xem đáp án

Chọn B

provide so with sth: cung cấp cho ai cái gì

25. Trắc nghiệm
1 điểm

She is famous _____________her beautiful face and sweet voice.

with

about

to

for

Xem đáp án

Chọn D

famous for sth: nổi tiếng về điều gì

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We areall aware____________ the importance of the environment protection.

of

about

to

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

aware of something: ý thức, nhận thức về cái gì

Dịch: Tất cả chúng ta đều nhận thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

His opinion is different _____________ mine.

to

with

about

from

Xem đáp án

Chọn D

different from: khác với

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If you don’t pay attention_________ the teacher, you won’t understand the lesson.

for

to

at

about

Xem đáp án

Chọn B

pay attention to: chú ý, tập trung vào điều gì

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not familiar ____________ his name, but his face seems familiar me.

with

about

to

for

Xem đáp án

Chọn A

familiar with: quen với điều gì

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We were very grateful _________ our friends for all of their assistance.

to

for

off

with

Xem đáp án

Chọn A

grateful to: biết ơn