500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 7
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 7

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp73 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

He stayed home .......... the rain.

because

because of

for

against

Xem đáp án

Chọn B

the rain là danh từ nên ta dùng because of
Dịch:
Anh ta ở nhà vì trời mưa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I really respect that man .......... his honesty.

by

about

with

for

Xem đáp án

Chọn D

Giới từ: for dùng để chỉ nguyên nhân, lí do

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There is not much correspondence .......... his ideal and mine.

in

among

between

at

Xem đáp án

Chọn C

Cấu trúc: between ... and ...: ở giữa hai đối tượng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She was very surprised________ the grade she received.

at

on

of

about

Xem đáp án

Chọn A

to be surprised at: ngạc nhiên
Từ đồng nghĩa của surprised astonished, amazed, astounded

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We might need more food, depending____ how many people turn up.

for

on

at

with

Xem đáp án

Chọn A

depend on: phụ thuộc vào

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane doesn't spend much money______ clothes.

over

about

at

on

Xem đáp án

Chọn D

spend time / money / ... + on + V-ing / N: dành thời gian / tiền bạc làm điều gì đó

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She always takes good care_______ her children.

for

in

of

with

Xem đáp án

Chọn C

Cụm từ: take care of sb: chăm sóc ai đó

8. Trắc nghiệm
1 điểm

A sign warned motorists ______ dangers.

to

for

about

a and c

Xem đáp án

Chọn C

warn sb about sth: cảnh báo ai về cái gì
warn sb against V-ing: cảnh báo ai không làm gì
Tạm dịch: Biển báo này cảnh báo với người lái xe về sự nguy hiểm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They translated the letter ______ French.

for

with

into

about

Xem đáp án

Chọn C

translate into: dịch sang tiếng nào
Dịch:
Họ đã dịch bức thư sang tiếng Pháp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I was disappointed ________ the grade I received on my last essay.

for

about

to

a and b

Xem đáp án

Chọn B

Disappointed by/about/at/with/in

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The medical center is close ________ campus.

to

for

up

with

Xem đáp án

Chọn A

be close to: gần với cái gì
Dịch:
Trung tâm y tế gần khuôn viên trường.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We went there _______ car and stayed there for the whole day.

in

on

with

by

Xem đáp án

Chọn D

by + phương tiện: đi bằng phương tiện nào đó
by car: bằng xe ô-tô

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We started our journey ______ foot.

with

by

on

in

Xem đáp án

Chọn C

on foot: đi bộ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He always prevents me_______ doing my duty.

of

from

with

against

Xem đáp án

Chọn B

prevent O from V-ing: ngăn ai làm điều gì đó

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I write letters _______ my right hand.

in

by

with

at

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Tôi viết thư bằng tay phải.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The war victims suffered terribly______ cold and hunger.

with

from

through

of

Xem đáp án

Chọn B

suffer from st: chịu đựng điều gì đó

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She is absent _______ class.

at

from

to

away

Xem đáp án

Chọn B

absent from: vắng mặt

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It is very nice ______ you to take so much trouble.

of

to

for

from

Xem đáp án

Chọn A

Cấu trúc: It is very nice of you to V nguyên mẫu:
Dịch:
Rất tốt cho bạn khi gặp rất nhiều rắc rối.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

You may write ________ pencil.

with

by

in

on

Xem đáp án

Chọn C

Dịch nghĩa:
Bạn có thể viết bằng bút chì.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He congratulated me_______ winning the competition.

of

on

at

about

Xem đáp án

Chọn B

congratulate O on V-ing: chúc mừng ai đó về điều gì

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Foster lives_____ 667E 76 street______ New York.

in/ in

at/ in

on/ in

in/ on

Xem đáp án

Chọn B

Trên tên đường có số ta dùng giới từ at
in dùng trong trường hợp chỉ các địa điểm chung chung như khu vực, quốc
gia, thành phố… mang tính bao quát lớn: Hanoi, Vietnam, London, ...

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We reached ______ her house safe and sound.

at

to

with

no word is needed

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Chúng tôi đến nhà cô ấy một cách an toàn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He insisted ______ taking us dinner.

on

in

over

of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Insist on V-ing: khăng khăng làm điều gì đó

Dịch: Anh ấy nhất quyết mời chúng tôi ăn tối.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you believe _______ ghosts?

no preposition

in

on

at

Xem đáp án

Chọn B

believe in sth: tin tưởng vào điều gì đó.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ed depends ________ his family for financial support.

on

in

of

at

Xem đáp án

Chọn A

depend on: phụ thuộc vào

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann looked ______ the mirror and admired her new blouse.

in

at

on

into

Xem đáp án

Chọn A

look in: nhìn vào
Dịch:
Ann nhìn vào gương và chiêm ngưỡng chiếc áo cánh mới của mình.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The new manager's name is familiar _____ most of us.

as

from

to

with

Xem đáp án

Chọn C

familiar to sb: có nghĩa là cái gì đó trở nên quen thuộc với ai.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Those books deal mainly_______ tropical plants.

with

in

for

up

Xem đáp án

Chọn A

deal with: đối phó với

29. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the game last evening, my cousin hurt his ankle.

For

During

Since

From

Xem đáp án

Chọn B

During: trong suốt, chỉ sự liên tục

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Water consists _____ oxygen and hydrogen.

about

with

on

of

Xem đáp án

Chọn D

consists of: bao gồm