500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 3
30 câu hỏi
She intended to quit her job to stay ....... home and look .......... her sick mother.
in / at
at / after
for / over
up / on
Chọn B
- intend to do st = have intention of doing st: có ý định làm gì
- stay at home: ở nhà
- look after = take care of sb: chăm sóc ai
Tạm dịch: Cô ấy định bỏ việc để ở nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
He is very worried ......... his new job because he is not quite prepared .......... working.
on / over
to / off
about / for
in / at
Chọn C
- to be worried about st: lo lắng về cái gì
- prepare for = make preparation for: chuẩn bị cho cái gì
Tạm dịch: Anh ấy rất lo lắng về công việc mới của mình bởi vì anh ấy chưa chuẩn bị cho nó.
Instead ......... .petrol, cars will only run .......... solar energy and electricity.
of / on
for / by
in / over
from/ upon
- instead of st: thay vì cái gì
- run on st: chạy bằng cái gì
Tạm dịch: Thay vì bằng xăng, ô tô sẽ chỉ chạy bằng năng lượng mặt trời và bằng điện.
She has a promising future ahead ............ her.
for
from
on
of
Chọn D
ahead of: trước
Tạm dịch: Cô ấy có một tương lai đầy hứa hẹn ở phía trước.
If you have ever watched television, you have seen plenty .......... drug advertisements.
with
of
for
about
Chọn B
plenty of: nhiều cái gì
Tạm dịch: Nếu bạn đã từng xem ti vi, bạn đã thấy nhiều quảng cáo thuốc.
According ..... Bill, there's something wrong ........ my computer.
after / for
on / about
to / with
upon / at
Chọn C
According to: theo như
wrong with: có vấn đề với
Tạm dịch: Theo như Bill, có vấn đề gì đó với cái máy tính của tôi.
I'm terrified ..... breaking down on a motorway at night.
from
with
for
of
Chọn D
- to be terrified of: sợ cái gì
- break down: hỏng hóc
Tạm dịch: Tôi sự bị hỏng xe trên cao tốc vào ban đêm.
Today, women are increasingly involved ....... the politics.
of
in
with
from
Chọn B
to be involved in: tham gia vào
Tạm dịch: Ngày nay, phụ nữ tham gia ngày càng nhiều vào chính trị.
Do you have any objections ....... this new road scheme?
at
with
to
for
Chọn C
object/objection to st/doing st: phản đối làm gì
Tạm dịch: Bạn có phản đối gì với dự án con đường mới này không?
As an adult, I am independent ......... my parents financially.
of
with
out
on
Chọn D
to be independent of: độc lập, tự chủ
Tạm dịch: Là một người đã trường thành, tôi độc lập về tài chính với bố mẹ
As I was ....... of the change in the program, I arrived half an hour late for the rehearsal.
unaware
unconscious
unable
unreasonable
Chọn A
to be (un) aware of: ý thức/không ý thức về điều gì
Tạm dịch: Vì tôi không biết về sự thay đổi của chương trình nên tôi đã đến buổi luyện tập muộn nửa tiếng.
May I introduce you .......... Mrs Brown?
with
for
to
of
Chọn C
introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai
Tạm dịch: Xin phép giới thiệu bạn với bà Brown nhé!
She likes reading books ....... the library.
in
at
on
from
Chọn A
in the library: trong thư viện
Tạm dịch: Cô ấy thích đọc sách trong thư viện.
Many students aren't keen ....... their study at school.
about
for
with
on
Chọn D
to be keen on st: thích cái gì
Tạm dịch: Nhiều học sinh không thích thú với việc học tập ở trường.
Please write your answers ......... ink.
in
with
of
by
Chọn A
in ink: bằng bút mực
Tạm dịch: Hãy viết câu trả lời của bạn bằng bút mực.
Bread is usually made ...... wheat.
from
of
with
by
Đáp án: A
Giải thích:
- to be made of st: được làm từ cái gì (khi tạo thành vật mới nhưng chất liệu của vật mới và vật ban đầu vẫn giữ nguyên).
Ví dụ: This table is made of wood. (Cái bàn này được làm từ gỗ.)
- to be made from st: được làm từ cái gì (khi tạo thành vật mới nhưng chất liệu của vật mới và vật ban đầu có thay đổi).
Ví dụ: Glasses are made from sand. (Thuỷ tinh được làm từ cát.)
Dịch: Bánh mì được làm từ bột mì.
Education in many countries is compulsory ....... the age of 16.
forD. forwards
when
until
forwards
Chọn C
- to be compulsory for: bắt buộc làm gì
- at the age of: ở độ tuổi
- until the age of: đến bao nhiêu tuổi
Tạm dịch: Ở nhiều quốc gia, giáo dục là bắt buộc cho đến lúc 16 tuổi.
Lack ..... food had stunted his growth.
of
in
for
on
Chọn A
lack of st: thiếu cái gì
Tạm dịch: Thiếu ăn đã làm chậm sự phát triển của nó.
Family members who live apart try to get together ...... Tet.
in
at
on
during
Chọn B
at Tet: vào dịp tết
Tạm dịch: Các thành viên gia đình những người mà sống xa nhà đều cố gắng sum vầy vào dịp Tết.
On Christmas Eve children go to bed full ........ excitement.
of
with
up
in
Chọn A
to be full of: đầy cái gì
Tạm dịch: Vào đêm Giáng sinh, trẻ con đi ngủ với tràn đầy vẻ hào hứng.
She was confused (with/on/about/in) the dates.
with
on
about
in
Chọn C
to be confused about st: nhầm lẫn, bối rối
Tạm dịch: Cô ấy đã nhầm lẫn ngày.
His book is different (about/from/for/between) mine.
about
from
for
between
Chọn B
to be different from: khác so với
Tạm dịch: Cuốn sách của anh ấy khác với cuốn của tôi.
The boy is afraid (of/on/in/about) snakes.
of
on
in
about
Chọn A
to be afraid of st: sự cái gì Tạm dịch: Thằng bé sợ rắn.
He was successful (in/with/of/to) his job.
in
with
of
to
Chọn A
to be successful in st = succeed in st/doing st: thành công trong việc làm gì
Tạm dịch: Anh ấy đã thành công trong công việc.
We are ashamed (at/in/to/of) his behavior.
at
in
to
of
Chọn D
to be ashamed of: xấu hổ
Tạm dịch: Chúng tôi rất xấu hổ về hành vi của mình.
Iraq is rich (on/at/to/in) oil.
on
at
to
in
Chọn D
to be rich in st: giàu, phong phú về cái gì
Tạm dịch: Iraq rất phong phú về dầu mỏ.
Smoking is harmful (for/with/to/about) our health.
for
with
to
about
Chọn C
to be harmful to st: có hại cho cái gì
Tạm dịch: Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ của chúng ta.
She is serious (with/about/of/for) learning to be a doctor.
with
about
of
for
Chọn B
to be serious about st/doing st: nghiêm túc về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Cô ấy nghiêm túc về việc học để trở thành một bác sĩ.
I have some tickets available (for/to/of/with) you.
for
to
of
with
Chọn A
to be available for: có sẵn cho
Tạm dịch: Tôi có sẵn một vài tấm vé cho bạn.
Are you capable (with/of/for/to) doing that job?
with
of
for
to
Chọn B
to be capable of st/doing st: có thể làm gì
Tạm dịch: Bạn có thể làm được công việc đó không?








