500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 3
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 3

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She intended to quit her job to stay ....... home and look .......... her sick mother.

in / at

at / after

for / over

up / on

Xem đáp án

Chọn B

- intend to do st = have intention of doing st: có ý định làm gì
- stay at home: ở nhà
- look after = take care of sb: chăm sóc ai
Tạm dịch: Cô ấy định bỏ việc để ở nhà chăm sóc mẹ bị ốm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He is very worried ......... his new job because he is not quite prepared .......... working.

on / over

to / off

about / for

in / at

Xem đáp án

Chọn C

- to be worried about st: lo lắng về cái gì
- prepare for = make preparation for: chuẩn bị cho cái gì
Tạm dịch: Anh ấy rất lo lắng về công việc mới của mình bởi vì anh ấy chưa chuẩn bị cho nó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead ......... .petrol, cars will only run .......... solar energy and electricity.

of / on

for / by

in / over

from/ upon

Xem đáp án

- instead of st: thay vì cái gì
- run on st: chạy bằng cái gì
Tạm dịch: Thay vì bằng xăng, ô tô sẽ chỉ chạy bằng năng lượng mặt trời và bằng điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She has a promising future ahead ............ her.

for

from

on

of

Xem đáp án

Chọn D

ahead of: trước
Tạm dịch: Cô ấy có một tương lai đầy hứa hẹn ở phía trước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If you have ever watched television, you have seen plenty .......... drug advertisements.

with

of

for

about

Xem đáp án

Chọn B

plenty of: nhiều cái gì
Tạm dịch: Nếu bạn đã từng xem ti vi, bạn đã thấy nhiều quảng cáo thuốc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

According ..... Bill, there's something wrong ........ my computer.

after / for

on / about

to / with

upon / at

Xem đáp án

Chọn C

According to: theo như
wrong with: có vấn đề với
Tạm dịch: Theo như Bill, có vấn đề gì đó với cái máy tính của tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm terrified ..... breaking down on a motorway at night.

from

with

for

of

Xem đáp án

Chọn D

- to be terrified of: sợ cái gì
- break down: hỏng hóc
Tạm dịch: Tôi sự bị hỏng xe trên cao tốc vào ban đêm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, women are increasingly involved ....... the politics.

of

in

with

from

Xem đáp án

Chọn B

to be involved in: tham gia vào
Tạm dịch: Ngày nay, phụ nữ tham gia ngày càng nhiều vào chính trị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you have any objections ....... this new road scheme?

at

with

to

for

Xem đáp án

Chọn C

object/objection to st/doing st: phản đối làm gì
Tạm dịch: Bạn có phản đối gì với dự án con đường mới này không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

As an adult, I am independent ......... my parents financially.

of

with

out

on

Xem đáp án

Chọn D

to be independent of: độc lập, tự chủ
Tạm dịch: Là một người đã trường thành, tôi độc lập về tài chính với bố mẹ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

As I was ....... of the change in the program, I arrived half an hour late for the rehearsal.

unaware

unconscious

unable

unreasonable

Xem đáp án

Chọn A

to be (un) aware of: ý thức/không ý thức về điều gì
Tạm dịch: Vì tôi không biết về sự thay đổi của chương trình nên tôi đã đến buổi luyện tập muộn nửa tiếng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

May I introduce you .......... Mrs Brown?

with

for

to

of

Xem đáp án

Chọn C

introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai
Tạm dịch: Xin phép giới thiệu bạn với bà Brown nhé!

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She likes reading books ....... the library.

in

at

on

from

Xem đáp án

Chọn A

in the library: trong thư viện
Tạm dịch: Cô ấy thích đọc sách trong thư viện.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Many students aren't keen ....... their study at school.

about

for

with

on

Xem đáp án

Chọn D

to be keen on st: thích cái gì
Tạm dịch: Nhiều học sinh không thích thú với việc học tập ở trường.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Please write your answers ......... ink.

in

with

of

by

Xem đáp án

Chọn A

in ink: bằng bút mực
Tạm dịch: Hãy viết câu trả lời của bạn bằng bút mực.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bread is usually made ...... wheat.

from

of

with

by

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- to be made of st: được làm từ cái gì (khi tạo thành vật mới nhưng chất liệu của vật mới và vật ban đầu vẫn giữ nguyên).

Ví dụ: This table is made of wood. (Cái bàn này được làm từ gỗ.)

- to be made from st: được làm từ cái gì (khi tạo thành vật mới nhưng chất liệu của vật mới và vật ban đầu có thay đổi).

Ví dụ: Glasses are made from sand. (Thuỷ tinh được làm từ cát.)

Dịch: Bánh mì được làm từ bột mì.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Education in many countries is compulsory ....... the age of 16.

forD. forwards

when

until

forwards

Xem đáp án

Chọn C

- to be compulsory for: bắt buộc làm gì
- at the age of: ở độ tuổi
- until the age of: đến bao nhiêu tuổi
Tạm dịch: Ở nhiều quốc gia, giáo dục là bắt buộc cho đến lúc 16 tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lack ..... food had stunted his growth.

of

in

for

on

Xem đáp án

Chọn A

lack of st: thiếu cái gì
Tạm dịch: Thiếu ăn đã làm chậm sự phát triển của nó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Family members who live apart try to get together ...... Tet.

in

at

on

during

Xem đáp án

Chọn B

at Tet: vào dịp tết
Tạm dịch: Các thành viên gia đình những người mà sống xa nhà đều cố gắng sum vầy vào dịp Tết.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

On Christmas Eve children go to bed full ........ excitement.

of

with

up

in

Xem đáp án

Chọn A

to be full of: đầy cái gì
Tạm dịch: Vào đêm Giáng sinh, trẻ con đi ngủ với tràn đầy vẻ hào hứng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She was confused (with/on/about/in) the dates.

with

on

about

in

Xem đáp án

Chọn C

to be confused about st: nhầm lẫn, bối rối
Tạm dịch: Cô ấy đã nhầm lẫn ngày.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

His book is different (about/from/for/between) mine.

about

from

for

between

Xem đáp án

Chọn B

to be different from: khác so với
Tạm dịch: Cuốn sách của anh ấy khác với cuốn của tôi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy is afraid (of/on/in/about) snakes.

of

on

in

about

Xem đáp án

Chọn A

to be afraid of st: sự cái gì Tạm dịch: Thằng bé sợ rắn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He was successful (in/with/of/to) his job.

in

with

of

to

Xem đáp án

Chọn A

to be successful in st = succeed in st/doing st: thành công trong việc làm gì
Tạm dịch: Anh ấy đã thành công trong công việc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We are ashamed (at/in/to/of) his behavior.

at

in

to

of

Xem đáp án

Chọn D

to be ashamed of: xấu hổ
Tạm dịch: Chúng tôi rất xấu hổ về hành vi của mình.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Iraq is rich (on/at/to/in) oil.

on

at

to

in

Xem đáp án

Chọn D

to be rich in st: giàu, phong phú về cái gì
Tạm dịch: Iraq rất phong phú về dầu mỏ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Smoking is harmful (for/with/to/about) our health.

for

with

to

about

Xem đáp án

Chọn C

to be harmful to st: có hại cho cái gì
Tạm dịch: Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ của chúng ta.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She is serious (with/about/of/for) learning to be a doctor.

with

about

of

for

Xem đáp án

Chọn B

to be serious about st/doing st: nghiêm túc về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Cô ấy nghiêm túc về việc học để trở thành một bác sĩ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I have some tickets available (for/to/of/with) you.

for

to

of

with

Xem đáp án

Chọn A

to be available for: có sẵn cho
Tạm dịch: Tôi có sẵn một vài tấm vé cho bạn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you capable (with/of/for/to) doing that job?

with

of

for

to

Xem đáp án

Chọn B

to be capable of st/doing st: có thể làm gì
Tạm dịch: Bạn có thể làm được công việc đó không?