500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 3
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 3

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp122 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She intended to quit her job to stay ....... home and look .......... her sick mother.

in / at

at / after

for / over

up / on

Xem đáp án

Chọn B

- intend to do st = have intention of doing st: có ý định làm gì
- stay at home: ở nhà
- look after = take care of sb: chăm sóc ai
Tạm dịch: Cô ấy định bỏ việc để ở nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is very worried ......... his new job because he is not quite prepared .......... working.

on / over

to / off

about / for

in / at

Xem đáp án

Chọn C

- to be worried about st: lo lắng về cái gì
- prepare for = make preparation for: chuẩn bị cho cái gì
Tạm dịch: Anh ấy rất lo lắng về công việc mới của mình bởi vì anh ấy chưa chuẩn bị cho nó.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Instead ......... .petrol, cars will only run .......... solar energy and electricity.

of / on

for / by

in / over

from/ upon

Xem đáp án
- instead of st: thay vì cái gì
- run on st: chạy bằng cái gì
Tạm dịch: Thay vì bằng xăng, ô tô sẽ chỉ chạy bằng năng lượng mặt trời và bằng điện.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She has a promising future ahead ............ her.

for

from

on

of

Xem đáp án

Chọn D

ahead of: trước
Tạm dịch: Cô ấy có một tương lai đầy hứa hẹn ở phía trước.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you have ever watched television, you have seen plenty .......... drug advertisements.

with

of

for

about

Xem đáp án

Chọn B

plenty of: nhiều cái gì
Tạm dịch: Nếu bạn đã từng xem ti vi, bạn đã thấy nhiều quảng cáo thuốc.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According ..... Bill, there's something wrong ........ my computer.

after / for

on / about

to / with

upon / at

Xem đáp án

Chọn C

According to: theo như
wrong with: có vấn đề với
Tạm dịch: Theo như Bill, có vấn đề gì đó với cái máy tính của tôi.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'm terrified ..... breaking down on a motorway at night.

from

with

for

of

Xem đáp án

Chọn D

- to be terrified of: sợ cái gì
- break down: hỏng hóc
Tạm dịch: Tôi sự bị hỏng xe trên cao tốc vào ban đêm.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Today, women are increasingly involved ....... the politics.

of

in

with

from

Xem đáp án

Chọn B

to be involved in: tham gia vào
Tạm dịch: Ngày nay, phụ nữ tham gia ngày càng nhiều vào chính trị.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you have any objections ....... this new road scheme?

at

with

to

for

Xem đáp án

Chọn C

object/objection to st/doing st: phản đối làm gì
Tạm dịch: Bạn có phản đối gì với dự án con đường mới này không?
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As an adult, I am independent ......... my parents financially.

of

with

out

on

Xem đáp án

Chọn D

to be independent of: độc lập, tự chủ
Tạm dịch: Là một người đã trường thành, tôi độc lập về tài chính với bố mẹ
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As I was ....... of the change in the program, I arrived half an hour late for the rehearsal.

unaware

unconscious

unable

unreasonable

Xem đáp án

Chọn A

to be (un) aware of: ý thức/không ý thức về điều gì
Tạm dịch: Vì tôi không biết về sự thay đổi của chương trình nên tôi đã đến buổi luyện tập muộn nửa tiếng.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
May I introduce you .......... Mrs Brown?

with

for

to

of

Xem đáp án

Chọn C

introduce sb to sb: giới thiệu ai với ai
Tạm dịch: Xin phép giới thiệu bạn với bà Brown nhé!
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She likes reading books ....... the library.

in

at

on

from

Xem đáp án

Chọn A

in the library: trong thư viện
Tạm dịch: Cô ấy thích đọc sách trong thư viện.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many students aren't keen ....... their study at school.

about

for

with

on

Xem đáp án

Chọn D

to be keen on st: thích cái gì
Tạm dịch: Nhiều học sinh không thích thú với việc học tập ở trường.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please write your answers ......... ink.

in

with

of

by

Xem đáp án

Chọn A

in ink: bằng bút mực
Tạm dịch: Hãy viết câu trả lời của bạn bằng bút mực.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bread is usually made ...... wheat.

from

of

with

by

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- to be made of st: được làm từ cái gì (khi tạo thành vật mới nhưng chất liệu của vật mới và vật ban đầu vẫn giữ nguyên).

Ví dụ: This table is made of wood. (Cái bàn này được làm từ gỗ.)

- to be made from st: được làm từ cái gì (khi tạo thành vật mới nhưng chất liệu của vật mới và vật ban đầu có thay đổi).

Ví dụ: Glasses are made from sand. (Thuỷ tinh được làm từ cát.)

Dịch: Bánh mì được làm từ bột mì.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Education in many countries is compulsory ....... the age of 16.

for

D. forwards

when

until

forwards

Xem đáp án

Chọn C

- to be compulsory for: bắt buộc làm gì
- at the age of: ở độ tuổi
- until the age of: đến bao nhiêu tuổi
Tạm dịch: Ở nhiều quốc gia, giáo dục là bắt buộc cho đến lúc 16 tuổi.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lack ..... food had stunted his growth.

of

in

for

on

Xem đáp án

Chọn A

lack of st: thiếu cái gì
Tạm dịch: Thiếu ăn đã làm chậm sự phát triển của nó.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Family members who live apart try to get together ...... Tet.

in

at

on

during

Xem đáp án

Chọn B

at Tet: vào dịp tết
Tạm dịch: Các thành viên gia đình những người mà sống xa nhà đều cố gắng sum vầy vào dịp Tết.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On Christmas Eve children go to bed full ........ excitement.

of

with

up

in

Xem đáp án

Chọn A

to be full of: đầy cái gì
Tạm dịch: Vào đêm Giáng sinh, trẻ con đi ngủ với tràn đầy vẻ hào hứng.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was confused (with/on/about/in) the dates.

with

on

about

in

Xem đáp án

Chọn C

to be confused about st: nhầm lẫn, bối rối
Tạm dịch: Cô ấy đã nhầm lẫn ngày.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His book is different (about/from/for/between) mine.

about

from

for

between

Xem đáp án

Chọn B

to be different from: khác so với
Tạm dịch: Cuốn sách của anh ấy khác với cuốn của tôi.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The boy is afraid (of/on/in/about) snakes.

of

on

in

about

Xem đáp án

Chọn A

to be afraid of st: sự cái gì Tạm dịch: Thằng bé sợ rắn.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was successful (in/with/of/to) his job.

in

with

of

to

Xem đáp án

Chọn A

to be successful in st = succeed in st/doing st: thành công trong việc làm gì
Tạm dịch: Anh ấy đã thành công trong công việc.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are ashamed (at/in/to/of) his behavior.

at

in

to

of

Xem đáp án

Chọn D

to be ashamed of: xấu hổ
Tạm dịch: Chúng tôi rất xấu hổ về hành vi của mình.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Iraq is rich (on/at/to/in) oil.

on

at

to

in

Xem đáp án

Chọn D

to be rich in st: giàu, phong phú về cái gì
Tạm dịch: Iraq rất phong phú về dầu mỏ.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Smoking is harmful (for/with/to/about) our health.

for

with

to

about

Xem đáp án

Chọn C

to be harmful to st: có hại cho cái gì
Tạm dịch: Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ của chúng ta.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is serious (with/about/of/for) learning to be a doctor.

with

about

of

for

Xem đáp án

Chọn B

to be serious about st/doing st: nghiêm túc về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Cô ấy nghiêm túc về việc học để trở thành một bác sĩ.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have some tickets available (for/to/of/with) you.

for

to

of

with

Xem đáp án

Chọn A

to be available for: có sẵn cho
Tạm dịch: Tôi có sẵn một vài tấm vé cho bạn.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you capable (with/of/for/to) doing that job?

with

of

for

to

Xem đáp án

Chọn B

to be capable of st/doing st: có thể làm gì
Tạm dịch: Bạn có thể làm được công việc đó không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả