500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 15
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 15

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Endangered species are plant and animal species which are ________ danger of extinction.

on

in

at

by

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Cụm cố định đúng là “in danger of” – nghĩa là đang gặp nguy hiểm về điều gì, hoặc có nguy cơ bị...

Dịch: Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là những loài thực vật và động vật đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It was very kind_________ you to give up so much of time to help me.

about

for

to

of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì

Lưu ý:

It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì

Ví dụ:

It is very difficult for me to solve this problem.

Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.

Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi dành nhiều thời gian để giúp tôi” nên ta dùng “of”.

Dịch: Bạn thật tốt bụng khi dành nhiều thời gian để giúp tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Damage to the building resulted ________ an usually high wind.

from

in

about

for

Xem đáp án

Chọn B

result in: kết quả là

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He was happy because his poems had been translated ________several languages.

into

for

over

about

Xem đáp án

Chọn A

translated into: dịch thành

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, I was talking ______my doctor ______a mysterious epidemics near here.

with/ on

to/ about

to/ out of

with/ over

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

talk to/with somebody about somebody/something: nói chuyện với ai về ai/cái gì

Dịch: Hôm qua, tôi đã nói chuyện với bác sĩ về một dịch bệnh bí ẩn xảy ra gần đây.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She has been living in the country________ the beginning of the summer.

for

at

during

since

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Cô ấy đã ở trong nước vào đầu mùa hè.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you getting __________well at college?

in

over

off

on

Xem đáp án

Chọn D

get on well: hòa nhập

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you aware ________the time?

with

of

at

about

Xem đáp án

Chọn B

aware of: nhận thức

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You should concentrate _________what the interviewer is saying and make a real effort to answer all the questions the interviewer asks.

on

in

at

to

Xem đáp án

Chọn A

concentrate on: tập trung

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The flood was responsible __________ damaging the crop.

of

with

about

for

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

Cấu trúc: be responsible for something/doing something: chịu trách nhiệm cho việc gì, là nguyên nhân của việc gì

Dịch: Lũ lụt là nguyên nhân gây thiệt hại mùa màng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He is __________ a lot of study pressure to win a place at university.

for

under

in

with

Xem đáp án

Chọn B

be under pressure: chịu áp lực

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He may be quick ________understanding, but he is not capable _____ remembering anything.

at/ for

of/ for

at/ of

in/ of

Xem đáp án

Chọn C

be quick at: nhanh
be capable of: có khả năng làm gì

13. Trắc nghiệm
1 điểm

This town is famous _________ its hand-woven carpets.

for

with

at

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

famous for something: nổi tiếng về cái gì

Dịch: Thị trấn này nổi tiếng với những tấm thảm dệt thủ công.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

While studying, he was financially dependent ________ his parents.

to

of

on

from

Xem đáp án

Chọn C

dependent on: phụ thuộc vào

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The children are excited ________ going to the circus.

for

about

with

of

Xem đáp án

Chọn B

be excited about: vui vẻ, phấn khởi, hứng thú

16. Trắc nghiệm
1 điểm

When are you leaving _________ Hanoi?

toward

forward

for

to

Xem đáp án

Chọn C

leave for: rời khỏi

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It is of great importance to create a good impression _______ your interviewer.

on

about

for

at

Xem đáp án

Chọn A

a good impression on: một ấn tượng tốt về

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary doesn’t mind living ____________ her own.

with

by

on

at

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Mary không ngại sống một mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night I was invited ___ a formal get-together and I enjoyed myself a great deal.

to

at

for

about

Xem đáp án

Chọn A

be invited to: được mời tham dự ....

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We met a lot of people .............. our holiday.

for

during

with

of

Xem đáp án

Chọn B

during our holiday: trong suốt kì nghỉ của chúng tôi

21. Trắc nghiệm
1 điểm

We watched television ........... two hours last night.

for

during

on

in

Xem đáp án

Chọn A

for + khoảng thời gian

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I posted the letter today, so they should receive it .............Monday.

in

at

by

for

Xem đáp án

Chọn C

by Monday: trước thứ Hai

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up! We’ve got to go ......... five minutes.

in

at

on

to

Xem đáp án

Chọn A

in five minutes: trong 5 phút

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The price of electricity is going up .......... October.

in

at

on

of

Xem đáp án

Chọn A

Trước tháng ta dùng in

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We traveled overnight to London and arrived ............ 4 o’clock ........... the morning.

at - on

in - at

at - in

in - on

Xem đáp án

Chọn C

Trước giờ ta dùng giới từ at
Trước buổi trong ngày ta dùng giới từ in, từ ai night, at noon, ....

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I must hurry. I want to get home ............. to see the football match on TV.

on time

in time

by time

at time

Xem đáp án

Chọn B

on time: đúng giờ
in time: kịp giờ

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The bus was late this morning but it’s usually .............

for times

at times

on time

in time

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thành ngữ

for times: không có thành ngữ này

at times: thi thoảng, đôi khi

on time: đúng giờ (theo một thời gian đã được sắp xếp)

in time: kịp giờ, không bị muộn

Dựa vào nghĩa câu, ta thấy ở đây nói về thời gian của xe buýt, chọn đáp án C.

Dịch: Sáng nay xe buýt đến muộn nhưng thường thì nó đúng giờ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

.............. of the concert, there was great applause.

In the end

At the end

At finish

In the stop

Xem đáp án

Chọn B

At the end of: cuối của ......

29. Trắc nghiệm
1 điểm

We had a lot of problem with our car. ........., we sold it and bought another one.

At finish

By the end

At the end

In the end

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. At finish: không có cụm này

B. by the end of + thời gian: cho đến kết thúc/cuối của…

C. at the end of something: cuối…

D. in the end = finally: cuối cùng thì

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Chúng tôi gặp quá nhiều vấn đề với chiếc xe nên cuối cùng chúng tôi đã bán nó và mua một chiếc khác.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

........... we didn’t like each other very much, but ........... we became good friends.

At first - at the end

By first - in the end

At first - in the end

By first - at the end

Xem đáp án

Chọn C

At first: lúc đầu
In the end: cuối cùng