500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 15
30 câu hỏi
on
in
at
by
Đáp án: B
Giải thích:
Cụm cố định đúng là “in danger of” – nghĩa là đang gặp nguy hiểm về điều gì, hoặc có nguy cơ bị...
Dịch: Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là những loài thực vật và động vật đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.
about
for
to
of
Đáp án: D
Giải thích:
It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì
Lưu ý:
It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì
Ví dụ:
It is very difficult for me to solve this problem.
Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.
Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi dành nhiều thời gian để giúp tôi” nên ta dùng “of”.
Dịch: Bạn thật tốt bụng khi dành nhiều thời gian để giúp tôi.
from
in
about
for
Chọn B
into
for
over
about
Chọn A
with/ on
to/ about
to/ out of
with/ over
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
talk to/with somebody about somebody/something: nói chuyện với ai về ai/cái gì
Dịch: Hôm qua, tôi đã nói chuyện với bác sĩ về một dịch bệnh bí ẩn xảy ra gần đây.
for
at
during
since
Chọn B
Cô ấy đã ở trong nước vào đầu mùa hè.
in
over
off
on
Chọn D
with
of
at
about
Chọn B
on
in
at
to
Chọn A
of
with
about
for
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
Cấu trúc: be responsible for something/doing something: chịu trách nhiệm cho việc gì, là nguyên nhân của việc gì
Dịch: Lũ lụt là nguyên nhân gây thiệt hại mùa màng.
for
under
in
with
Chọn B
at/ for
of/ for
at/ of
in/ of
Chọn C
be capable of: có khả năng làm gì
for
with
at
on
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
famous for something: nổi tiếng về cái gì
Dịch: Thị trấn này nổi tiếng với những tấm thảm dệt thủ công.
to
of
on
from
Chọn C
for
about
with
of
Chọn B
be excited about: vui vẻ, phấn khởi, hứng thú
toward
forward
for
to
Chọn C
on
about
for
at
Chọn A
with
by
on
at
Chọn C
Mary không ngại sống một mình.
to
at
for
about
Chọn A
for
during
with
of
Chọn B
for
during
on
in
Chọn A
in
at
by
for
Chọn C
in
at
on
to
Chọn A
in
at
on
of
Chọn A
at - on
in - at
at - in
in - on
Chọn C
Trước buổi trong ngày ta dùng giới từ in, từ ai night, at noon, ....
on time
in time
by time
at time
Chọn B
in time: kịp giờ
for times
at times
on time
in time
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thành ngữ
for times: không có thành ngữ này
at times: thi thoảng, đôi khi
on time: đúng giờ (theo một thời gian đã được sắp xếp)
in time: kịp giờ, không bị muộn
Dựa vào nghĩa câu, ta thấy ở đây nói về thời gian của xe buýt, chọn đáp án C.
Dịch: Sáng nay xe buýt đến muộn nhưng thường thì nó đúng giờ.
In the end
At the end
At finish
In the stop
Chọn B
At finish
By the end
At the end
In the end
Đáp án: D
Giải thích:
A. At finish: không có cụm này
B. by the end of + thời gian: cho đến kết thúc/cuối của…
C. at the end of something: cuối…
D. in the end = finally: cuối cùng thì
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Chúng tôi gặp quá nhiều vấn đề với chiếc xe nên cuối cùng chúng tôi đã bán nó và mua một chiếc khác.
At first - at the end
By first - in the end
At first - in the end
By first - at the end
Chọn C
In the end: cuối cùng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















