500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 15
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 15

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp132 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Endangered species are plant and animal species which are ________ danger of extinction.

on

in

at

by

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Cụm cố định đúng là “in danger of” – nghĩa là đang gặp nguy hiểm về điều gì, hoặc có nguy cơ bị...

Dịch: Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là những loài thực vật và động vật đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was very kind_________ you to give up so much of time to help me.

about

for

to

of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì

Lưu ý:

It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì

Ví dụ:

It is very difficult for me to solve this problem.

Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.

Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi dành nhiều thời gian để giúp tôi” nên ta dùng “of”.

Dịch: Bạn thật tốt bụng khi dành nhiều thời gian để giúp tôi.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Damage to the building resulted ________ an usually high wind.

from

in

about

for

Xem đáp án

Chọn B

result in: kết quả là
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was happy because his poems had been translated ________several languages.

into

for

over

about

Xem đáp án

Chọn A

translated into: dịch thành
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday, I was talking ______my doctor ______a mysterious epidemics near here.

with/ on

to/ about

to/ out of

with/ over

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

talk to/with somebody about somebody/something: nói chuyện với ai về ai/cái gì

Dịch: Hôm qua, tôi đã nói chuyện với bác sĩ về một dịch bệnh bí ẩn xảy ra gần đây.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She has been living in the country________ the beginning of the summer.

for

at

during

since

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Cô ấy đã ở trong nước vào đầu mùa hè.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you getting __________well at college?

in

over

off

on

Xem đáp án

Chọn D

get on well: hòa nhập
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you aware ________the time?

with

of

at

about

Xem đáp án

Chọn B

aware of: nhận thức
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should concentrate _________what the interviewer is saying and make a real effort to answer all the questions the interviewer asks.

on

in

at

to

Xem đáp án

Chọn A

concentrate on: tập trung
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The flood was responsible __________ damaging the crop.

of

with

about

for

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

Cấu trúc: be responsible for something/doing something: chịu trách nhiệm cho việc gì, là nguyên nhân của việc gì

Dịch: Lũ lụt là nguyên nhân gây thiệt hại mùa màng.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is __________ a lot of study pressure to win a place at university.

for

under

in

with

Xem đáp án

Chọn B

be under pressure: chịu áp lực
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He may be quick ________understanding, but he is not capable _____ remembering anything.

at/ for

of/ for

at/ of

in/ of

Xem đáp án

Chọn C

be quick at: nhanh
be capable of: có khả năng làm gì
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This town is famous _________ its hand-woven carpets.

for

with

at

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

famous for something: nổi tiếng về cái gì

Dịch: Thị trấn này nổi tiếng với những tấm thảm dệt thủ công.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
While studying, he was financially dependent ________ his parents.

to

of

on

from

Xem đáp án

Chọn C

dependent on: phụ thuộc vào
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The children are excited ________ going to the circus.

for

about

with

of

Xem đáp án

Chọn B

be excited about: vui vẻ, phấn khởi, hứng thú

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When are you leaving _________ Hanoi?

toward

forward

for

to

Xem đáp án

Chọn C

leave for: rời khỏi
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is of great importance to create a good impression _______ your interviewer.

on

about

for

at

Xem đáp án

Chọn A

a good impression on: một ấn tượng tốt về
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary doesn’t mind living ____________ her own.

with

by

on

at

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Mary không ngại sống một mình.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last night I was invited ___ a formal get-together and I enjoyed myself a great deal.

to

at

for

about

Xem đáp án

Chọn A

be invited to: được mời tham dự ....
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We met a lot of people .............. our holiday.

for

during

with

of

Xem đáp án

Chọn B

during our holiday: trong suốt kì nghỉ của chúng tôi
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We watched television ........... two hours last night.

for

during

on

in

Xem đáp án

Chọn A

for + khoảng thời gian
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I posted the letter today, so they should receive it .............Monday.

in

at

by

for

Xem đáp án

Chọn C

by Monday: trước thứ Hai
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hurry up! We’ve got to go ......... five minutes.

in

at

on

to

Xem đáp án

Chọn A

in five minutes: trong 5 phút
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The price of electricity is going up .......... October.

in

at

on

of

Xem đáp án

Chọn A

Trước tháng ta dùng in
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We traveled overnight to London and arrived ............ 4 o’clock ........... the morning.

at - on

in - at

at - in

in - on

Xem đáp án

Chọn C

Trước giờ ta dùng giới từ at
Trước buổi trong ngày ta dùng giới từ in, từ ai night, at noon, ....
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I must hurry. I want to get home ............. to see the football match on TV.

on time

in time

by time

at time

Xem đáp án

Chọn B

on time: đúng giờ
in time: kịp giờ
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The bus was late this morning but it’s usually .............

for times

at times

on time

in time

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thành ngữ

for times: không có thành ngữ này

at times: thi thoảng, đôi khi

on time: đúng giờ (theo một thời gian đã được sắp xếp)

in time: kịp giờ, không bị muộn

Dựa vào nghĩa câu, ta thấy ở đây nói về thời gian của xe buýt, chọn đáp án C.

Dịch: Sáng nay xe buýt đến muộn nhưng thường thì nó đúng giờ.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
.............. of the concert, there was great applause.

In the end

At the end

At finish

In the stop

Xem đáp án

Chọn B

At the end of: cuối của ......
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We had a lot of problem with our car. ........., we sold it and bought another one.

At finish

By the end

At the end

In the end

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. At finish: không có cụm này

B. by the end of + thời gian: cho đến kết thúc/cuối của…

C. at the end of something: cuối…

D. in the end = finally: cuối cùng thì

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Chúng tôi gặp quá nhiều vấn đề với chiếc xe nên cuối cùng chúng tôi đã bán nó và mua một chiếc khác.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
........... we didn’t like each other very much, but ........... we became good friends.

At first - at the end

By first - in the end

At first - in the end

By first - at the end

Xem đáp án

Chọn C

At first: lúc đầu
In the end: cuối cùng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả