500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 14
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 14

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp154 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is Jimmy? – He is ________ work. He is busy _________ his monthly report.

at/ with

at/ at

at/ to

on/ with

Xem đáp án

Chọn A

at work: đang làm việc
be busy with: bận rộn với
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She prefers carnations __________roses. In fact, she dislikes roses.

to

about

or

with

Xem đáp án

Chọn A

prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They held a party to congratulate _______ their son’s success to become an engineer.

on

in

to

up

Xem đáp án

Chọn A

congratulate on: chúc mừng
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is important to have someone that you can confide ________.

up

in

at

with

Xem đáp án

Chọn B

confide in: tâm sự
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should pay more attention __________ what your teacher explains.

in

at

on

to

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

pay attention to somebody/something: chú ý tới ai/cái gì

Dịch: Bạn nên chú ý nhiều hơn đến những gì giáo viên giải thích.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What did that man die ________? –A heart attack.

by

of

with

to

Xem đáp án

Chọn B

die of: chết vì nguyên nhân gì
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I keep sneezing because I got wet_________ the way home yesterday.

during

at

by

on

Xem đáp án

Chọn D

on the way home: trên đường về nhà
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His father used the money he won to set_________ his own company.

down

up

at

in

Xem đáp án

Chọn B

set up: thành lập
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Don’t you know what happened _________ the people who went on holiday with us?

about

to

by

at

Xem đáp án

Chọn B

happened to: xảy ra
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He worked hard ________ a mechanic for ten years before being appointed manager.

as

at

with

by

Xem đáp án

Chọn A

work as + job: làm việc như
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This organization is quick __________ sending relief goods to the flooded areas.

at

as

up

by

Xem đáp án

Chọn A

be quick at V-ing: nhanh
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When are you leaving __________ Singapore? This week or next week?

for

to

from

of

Xem đáp án

Chọn A

leave for: rời khỏi
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He didn’t even have the intelligence to call _________ an ambulance.

to

for

by

with

Xem đáp án

Chọn B

call for: yêu cầu
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s very old and can’t live alone. She needs someone to look _________ her.

up

for

after

through

Xem đáp án

Chọn C

look after: trông nom, chăm sóc
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A beautiful clock was given _________ her by a handsome boy.

down

up

to

with

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Một chiếc đồng hồ đẹp được một chàng trai đẹp trai tặng cho cô.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Reviewers describe books _______ “hard-to-put-down”, or “hard-topick-up-again”.

as

for

into

in

Xem đáp án

Chọn A

describe sth as ...: mô tả vật nào đó như thế nào
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Pay attention _______all traffic signs when you are travelling in the street.

for

on

to

from

Xem đáp án

Chọn C

Pay attention to: chú ý
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The initiative for founding the Red Cross came _____ a Swiss man called Jean Henri Dunant.

from

with

through

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

from: từ

with: với, cùng

through: xuyên suốt, xuyên qua

to: tới

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Sáng kiến ​​thành lập Hội Chữ Thập Đỏ đến từ một người Thụy Sĩ tên là Jean Henri Dunant.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Plant and animal extinction leads _________ loss of biodiversity.

on

in

into

to

Xem đáp án

Chọn D

lead to: dẫn đến
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mozart died ________ Vienna in 1791 _________ the age of 35.

in / on

in / at

at / in

of / for

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Mozart qua đời ở Vienna năm 1791 ở tuổi 35.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you know anyone who might be interested _________buying an old car?

on

in

with

about

Xem đáp án

Chọn B

be interested in: thích thú
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They considered women to be better suited ________childbearing and homemaking.

of

on

to

for

Xem đáp án

Chọn D

be suited for: thích hợp
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vietnam carried _________an intensive program for its athletics, which included training in facilities, both home and abroad.

for

at

out

of

Xem đáp án

Chọn C

carry out: tiến hành, thực hiện
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A game is divided ____________quarters.

from

into

at

of

Xem đáp án

Chọn B

be divided into: được chia thành
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When you pick _________a book for the first time, check that it is not too difficult.

in

since

on

up

Xem đáp án

Chọn D

pick up: nhặt được
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Not all books belong _________this class.

in

to

for

at

Xem đáp án

Chọn B

belong to: thuộc về
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Governments have enacted laws to protect wildlife ________commercial trade and overhunting.

from

without

for

at

Xem đáp án

Chọn C

Giới từ for còn có ý nghĩa chỉ mục đích: để làm gì
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We benefit greatly ____________the medicines and other products that biodiversity provides.

from

without

for

at

Xem đáp án

Đáp án: A

Kiến thức: Giới từ

benefit (v) from something: hưởng lợi từ cái gì

Dịch: Chúng ta được hưởng lợi rất nhiều từ thuốc men và các sản phẩm khác mà đa dạng sinh học cung cấp.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Maintaining biodiversity is important _______ us in many ways.

in

for

from

by

Xem đáp án

Chọn B

be important for sb: quan trọng với ai
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Toxic chemicals in the air and land have also driven many species ______ the verge of extinction.

of

about

at

to

Xem đáp án

Chọn D

Dịch:
Các hóa chất độc hại trong không khí và đất cũng đã đẩy nhiều loài đến bờ vực tuyệt chủng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả