500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 2
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 2

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp71 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She has become very famous .......... her novels.

with

for

of

to

Xem đáp án

Chọn B

to be famous for: nổi tiếng về
Tạm dịch: Cô ấy đã rất nổi tiếng về những cuốn tiểu thuyết của mình.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry was born ........ 1992.

on

in

at

of

Xem đáp án

Chọn B

in + năm
Tạm dịch: Henry sinh năm 1992.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you often do ............ the evening?

on

at

for

in

Xem đáp án

Chọn D

in the evening: vào buổi tối
Tạm dịch: Bạn thường làm gì vào buổi tối.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Clean air is necessary ........... our health.

to

for

on

with

Xem đáp án

Chọn B

to be necessary for: cần thiết cho
Tạm dịch: Không khí trong lành rất cần thiết cho sức khoẻ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She is always fed up .......... washing dishes after dinner.

with

of

up

to

Xem đáp án

Chọn A

to be fed up with st/doing st: chán ngán, chán ngấy với việc làm gì
Tạm dịch: Cô ấy luôn chán ngấy với việc rửa bát sau bữa tối.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The roofs are covered ............. red tiles.

of

with

to

by

Xem đáp án

Chọn B

to be covered with: phủ đầy với
Tạm dịch: Mái nhà được lợp kín bằng ngói đỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking forward ....... seeing you again.

to

of

for

by

Xem đáp án

Chọn A

look forward to doing st: mong đợi làm gì
Tạm dịch: Cô ấy đang mong đợi gặp lại bạn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She is very angry ......... me.

to

with

of

for

Xem đáp án

Chọn B

to be angry with sb: tức giận với ai
Tạm dịch: Cô ấv rất tức giận với tôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm very grateful .......... her ......... help.

to / of

in / for

to / with

to / for

Xem đáp án

Chọn D

to be grateful to sb for st: biết ơn ai vì cái gì
Tạm dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She is very jealous ......... her sister.

to

of

with

by

Xem đáp án

Chọn B

To be jealous of sb: ghen tị với ai
Tạm dịch: Cô ấy rất ghen tị với chị gái mình

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm very sorry ............. what I have done.

with

to

for

by

Xem đáp án

Chọn C

to be sorry for st: lấy làm tiếc về điều gì
Tạm dịch: Tôi rất lấy làm tiếc vì những gì mình đã làm.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Miss White was very upset .......... the news of her father's death.

with

about

at

for

Xem đáp án

Chọn B

to be upset about st: buồn vì điều gì
Tạm dịch: Cô White rất buồn vì cái tin bố mất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't you think you should try to be friendly ... your classmates?

to

of

with

by

Xem đáp án

Chọn C

to be friendly with sb: thân thiện với ai
Tạm dịch: Bạn không nghĩ là mình nên cố gắng thân thiện với các bạn trong lớp sao?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My daily expense are just about equal ............ my income.

to

with

of

for

Xem đáp án

Chọn A

to be equal to: ngang bằng với
Tạm dịch: Những khoản chi tiêu hằng ngày vừa đúng bằng thu nhập của tôi

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We were very doubtful .............. his ability.

about

with

for

to

Xem đáp án

Chọn A

to be doubtful about st: nghi ngờ điều gì
Tạm dịch: Chúng tôi đã rất nghi ngờ khả năng của anh ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The gloves aren't very suitable .......... that kind of work.

for

with

about

to

Xem đáp án

Chọn A

to be suitable for: phù hợp cho
Tạm dịch: Đôi găng tay đó không phù hợp cho loại công việc đó.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She was sad because he was rude ... her.

with

about

for

to

Xem đáp án

Chọn D

to be rude to sb: thô lỗ với ai
Tạm dich: Cô ấy buồn bởi vì anh ấy đã rất thô lỗ với cô ấy.

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you. You are kind ............ me.

with

to

of

for

Xem đáp án

Chọn B

to be kind to sb: tốt với ai
Tạm dịch: Cảm ơn. Bạn đã rất tốt với tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody was surprised ..... the news.

at

to

with

about

Xem đáp án

Chọn A

to be surprised at: ngạc nhiên với
Tạm dịch: Mọi người đã rất ngạc nhiên với tin đó.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you excited .......... going on holiday next week?

with

about

to

by

Xem đáp án

Chọn B

to be excited about: hào hứng
Tạm dịch: Bạn có hào hứng với việc đi du lịch vào tuần tới không?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

This organization is quick ... sending relief goods to the flooded areas.

with

at

for

about

Xem đáp án

Chọn B

to be quick at st/doing st: nhanh chóng làm gì
Tạm dịch: Tổ chức này nhanh chóng gửi hàng cứu trợ tới những vùng bị bão lụt

22. Trắc nghiệm
1 điểm

When are you leaving ......... Singapore? This week or next week?

for

in

to

at

Xem đáp án

Chọn A

leave for: rời khỏi đâu
Tạm dịch: Khi nào bạn sẽ rời Singapore? Tuần này hay là tuần sau?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you help me, please? I can't see the differences .......... these words.

from

in

between

about

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

differences between st: sự khác nhau giữa cái gì

Dịch: Làm ơn hãy giúp tôi được không? Tôi không nhìn ra sự khác biệt giữa những từ này

24. Trắc nghiệm
1 điểm

That house reminds me .............. the one where I used to live.

of

for

about

with

Xem đáp án

Chọn A

remind sb of st: gợi cho ai nhớ tới cái gì
Tạm dịch: Ngôi nhà đó gợi cho tôi nhớ tới ngôi nhà mà tôi đã từng sống.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It was very kind .......... you to lend me the money I needed.

for

of

to

withC

Xem đáp án

Chọn B

to be kind of sb: lòng tốt của ai
Tạm dịch: Bạn thật là tốt khi cho tôi vay tiền lúc cần.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We have to apply effective measures to save many plant and animal species ........ extinction.

from

in

for

on

Xem đáp án

Chọn A

save sb/st from: cứu ai/cái gì thoát khỏi...
Tạm dịch: Chúng ta càn phải áp dụng nhiều biện pháp hữu hiệu để cứu nhiều loài động thực vật từ nguy cơ tuyệt chủng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Clearing forests for timber has resulted ....... the loss of biodiversity.

with

at

in

for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

result in: dẫn tới

Dịch: Phá rừng để lấy gỗ đã dẫn tới việc mất đa dạng sinh học.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She is looking ...... a new place to live because she does not want to depend ............ her parents any more.

for / on

after / with

up / forward

at / into

Xem đáp án

Chọn A

- look for: tìm kiếm
- depend on: phụ thuộc vào
Tạm dịch: Cô ấy đang tìm một nơi mới để sống bởi vì cô ấy không muốn dựa dẫm vào bố mẹ nữa.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Due to industrialization, we have to cope ... the fact that many species are ......... danger ........ extinction.

over / at / for

at / upon / over

for / on / with

with / in / of

Xem đáp án

Chọn D

- cope with: đương đầu với, đối phó với
- in danger of: có nguy cơ
Tạm dịch: Vì sự công nghiệp hoá, chúng ta phải đương đầu với thực tế là có nhiều loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Boys! Put your toys ............ It is time to go to bed. Don't stay ............. late.

off / on

away / up

down / off

around / for

Xem đáp án

Chọn B

- put st away: dọn, cất cái gì đi
- stay up late: thức khuya, thức muộn
Tạm dịch: Các bé! Dọn đồ chơi đi! Đã đến giờ đi ngủ rồi. Đừng thức khuya thế