500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 2
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 2

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp114 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She has become very famous .......... her novels.

with

for

of

to

Xem đáp án

Chọn B

to be famous for: nổi tiếng về
Tạm dịch: Cô ấy đã rất nổi tiếng về những cuốn tiểu thuyết của mình.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Henry was born ........ 1992.

on

in

at

of

Xem đáp án

Chọn B

in + năm
Tạm dịch: Henry sinh năm 1992.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you often do ............ the evening?

on

at

for

in

Xem đáp án

Chọn D

in the evening: vào buổi tối
Tạm dịch: Bạn thường làm gì vào buổi tối.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Clean air is necessary ........... our health.

to

for

on

with

Xem đáp án

Chọn B

to be necessary for: cần thiết cho
Tạm dịch: Không khí trong lành rất cần thiết cho sức khoẻ.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is always fed up .......... washing dishes after dinner.

with

of

up

to

Xem đáp án

Chọn A

to be fed up with st/doing st: chán ngán, chán ngấy với việc làm gì
Tạm dịch: Cô ấy luôn chán ngấy với việc rửa bát sau bữa tối.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The roofs are covered ............. red tiles.

of

with

to

by

Xem đáp án

Chọn B

to be covered with: phủ đầy với
Tạm dịch: Mái nhà được lợp kín bằng ngói đỏ.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are looking forward ....... seeing you again.

to

of

for

by

Xem đáp án

Chọn A

look forward to doing st: mong đợi làm gì
Tạm dịch: Cô ấy đang mong đợi gặp lại bạn.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is very angry ......... me.

to

with

of

for

Xem đáp án

Chọn B

to be angry with sb: tức giận với ai
Tạm dịch: Cô ấv rất tức giận với tôi.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'm very grateful .......... her ......... help.

to / of

in / for

to / with

to / for

Xem đáp án

Chọn D

to be grateful to sb for st: biết ơn ai vì cái gì
Tạm dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is very jealous ......... her sister.

to

of

with

by

Xem đáp án

Chọn B

To be jealous of sb: ghen tị với ai
Tạm dịch: Cô ấy rất ghen tị với chị gái mình
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I'm very sorry ............. what I have done.

with

to

for

by

Xem đáp án

Chọn C

to be sorry for st: lấy làm tiếc về điều gì
Tạm dịch: Tôi rất lấy làm tiếc vì những gì mình đã làm.

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Miss White was very upset .......... the news of her father's death.

with

about

at

for

Xem đáp án

Chọn B

to be upset about st: buồn vì điều gì
Tạm dịch: Cô White rất buồn vì cái tin bố mất.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Don't you think you should try to be friendly ... your classmates?

to

of

with

by

Xem đáp án

Chọn C

to be friendly with sb: thân thiện với ai
Tạm dịch: Bạn không nghĩ là mình nên cố gắng thân thiện với các bạn trong lớp sao?
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My daily expense are just about equal ............ my income.

to

with

of

for

Xem đáp án

Chọn A

to be equal to: ngang bằng với
Tạm dịch: Những khoản chi tiêu hằng ngày vừa đúng bằng thu nhập của tôi
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We were very doubtful .............. his ability.

about

with

for

to

Xem đáp án

Chọn A

to be doubtful about st: nghi ngờ điều gì
Tạm dịch: Chúng tôi đã rất nghi ngờ khả năng của anh ấy.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The gloves aren't very suitable .......... that kind of work.

for

with

about

to

Xem đáp án

Chọn A

to be suitable for: phù hợp cho
Tạm dịch: Đôi găng tay đó không phù hợp cho loại công việc đó.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was sad because he was rude ... her.

with

about

for

to

Xem đáp án

Chọn D

to be rude to sb: thô lỗ với ai
Tạm dich: Cô ấy buồn bởi vì anh ấy đã rất thô lỗ với cô ấy.

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thank you. You are kind ............ me.

with

to

of

for

Xem đáp án

Chọn B

to be kind to sb: tốt với ai
Tạm dịch: Cảm ơn. Bạn đã rất tốt với tôi.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Everybody was surprised ..... the news.

at

to

with

about

Xem đáp án

Chọn A

to be surprised at: ngạc nhiên với
Tạm dịch: Mọi người đã rất ngạc nhiên với tin đó.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you excited .......... going on holiday next week?

with

about

to

by

Xem đáp án

Chọn B

to be excited about: hào hứng
Tạm dịch: Bạn có hào hứng với việc đi du lịch vào tuần tới không?
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This organization is quick ... sending relief goods to the flooded areas.

with

at

for

about

Xem đáp án

Chọn B

to be quick at st/doing st: nhanh chóng làm gì
Tạm dịch: Tổ chức này nhanh chóng gửi hàng cứu trợ tới những vùng bị bão lụt
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When are you leaving ......... Singapore? This week or next week?

for

in

to

at

Xem đáp án

Chọn A

leave for: rời khỏi đâu
Tạm dịch: Khi nào bạn sẽ rời Singapore? Tuần này hay là tuần sau?
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can you help me, please? I can't see the differences .......... these words.

from

in

between

about

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

differences between st: sự khác nhau giữa cái gì

Dịch: Làm ơn hãy giúp tôi được không? Tôi không nhìn ra sự khác biệt giữa những từ này
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That house reminds me .............. the one where I used to live.

of

for

about

with

Xem đáp án

Chọn A

remind sb of st: gợi cho ai nhớ tới cái gì
Tạm dịch: Ngôi nhà đó gợi cho tôi nhớ tới ngôi nhà mà tôi đã từng sống.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was very kind .......... you to lend me the money I needed.

for

of

to

withC

Xem đáp án

Chọn B

to be kind of sb: lòng tốt của ai
Tạm dịch: Bạn thật là tốt khi cho tôi vay tiền lúc cần.

 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have to apply effective measures to save many plant and animal species ........ extinction.

from

in

for

on

Xem đáp án

Chọn A

save sb/st from: cứu ai/cái gì thoát khỏi...
Tạm dịch: Chúng ta càn phải áp dụng nhiều biện pháp hữu hiệu để cứu nhiều loài động thực vật từ nguy cơ tuyệt chủng.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Clearing forests for timber has resulted ....... the loss of biodiversity.

with

at

in

for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

result in: dẫn tới

Dịch: Phá rừng để lấy gỗ đã dẫn tới việc mất đa dạng sinh học.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is looking ...... a new place to live because she does not want to depend ............ her parents any more.

for / on

after / with

up / forward

at / into

Xem đáp án

Chọn A

- look for: tìm kiếm
- depend on: phụ thuộc vào
Tạm dịch: Cô ấy đang tìm một nơi mới để sống bởi vì cô ấy không muốn dựa dẫm vào bố mẹ nữa.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Due to industrialization, we have to cope ... the fact that many species are ......... danger ........ extinction.

over / at / for

at / upon / over

for / on / with

with / in / of

Xem đáp án

Chọn D

- cope with: đương đầu với, đối phó với
- in danger of: có nguy cơ
Tạm dịch: Vì sự công nghiệp hoá, chúng ta phải đương đầu với thực tế là có nhiều loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Boys! Put your toys ............ It is time to go to bed. Don't stay ............. late.

off / on

away / up

down / off

around / for

Xem đáp án

Chọn B

- put st away: dọn, cất cái gì đi
- stay up late: thức khuya, thức muộn
Tạm dịch: Các bé! Dọn đồ chơi đi! Đã đến giờ đi ngủ rồi. Đừng thức khuya thế

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả