500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 2
30 câu hỏi
She has become very famous .......... her novels.
with
for
of
to
Chọn B
to be famous for: nổi tiếng về
Tạm dịch: Cô ấy đã rất nổi tiếng về những cuốn tiểu thuyết của mình.
Henry was born ........ 1992.
on
in
at
of
Chọn B
in + năm
Tạm dịch: Henry sinh năm 1992.
What do you often do ............ the evening?
on
at
for
in
Chọn D
in the evening: vào buổi tối
Tạm dịch: Bạn thường làm gì vào buổi tối.
Clean air is necessary ........... our health.
to
for
on
with
Chọn B
to be necessary for: cần thiết cho
Tạm dịch: Không khí trong lành rất cần thiết cho sức khoẻ.
She is always fed up .......... washing dishes after dinner.
with
of
up
to
Chọn A
to be fed up with st/doing st: chán ngán, chán ngấy với việc làm gì
Tạm dịch: Cô ấy luôn chán ngấy với việc rửa bát sau bữa tối.
The roofs are covered ............. red tiles.
of
with
to
by
Chọn B
to be covered with: phủ đầy với
Tạm dịch: Mái nhà được lợp kín bằng ngói đỏ.
We are looking forward ....... seeing you again.
to
of
for
by
Chọn A
look forward to doing st: mong đợi làm gì
Tạm dịch: Cô ấy đang mong đợi gặp lại bạn.
She is very angry ......... me.
to
with
of
for
Chọn B
to be angry with sb: tức giận với ai
Tạm dịch: Cô ấv rất tức giận với tôi.
I'm very grateful .......... her ......... help.
to / of
in / for
to / with
to / for
Chọn D
to be grateful to sb for st: biết ơn ai vì cái gì
Tạm dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.
She is very jealous ......... her sister.
to
of
with
by
Chọn B
To be jealous of sb: ghen tị với ai
Tạm dịch: Cô ấy rất ghen tị với chị gái mình
I'm very sorry ............. what I have done.
with
to
for
by
Chọn C
to be sorry for st: lấy làm tiếc về điều gì
Tạm dịch: Tôi rất lấy làm tiếc vì những gì mình đã làm.
Miss White was very upset .......... the news of her father's death.
with
about
at
for
Chọn B
to be upset about st: buồn vì điều gì
Tạm dịch: Cô White rất buồn vì cái tin bố mất.
Don't you think you should try to be friendly ... your classmates?
to
of
with
by
Chọn C
to be friendly with sb: thân thiện với ai
Tạm dịch: Bạn không nghĩ là mình nên cố gắng thân thiện với các bạn trong lớp sao?
My daily expense are just about equal ............ my income.
to
with
of
for
Chọn A
to be equal to: ngang bằng với
Tạm dịch: Những khoản chi tiêu hằng ngày vừa đúng bằng thu nhập của tôi
We were very doubtful .............. his ability.
about
with
for
to
Chọn A
to be doubtful about st: nghi ngờ điều gì
Tạm dịch: Chúng tôi đã rất nghi ngờ khả năng của anh ấy.
The gloves aren't very suitable .......... that kind of work.
for
with
about
to
Chọn A
to be suitable for: phù hợp cho
Tạm dịch: Đôi găng tay đó không phù hợp cho loại công việc đó.
She was sad because he was rude ... her.
with
about
for
to
Chọn D
to be rude to sb: thô lỗ với ai
Tạm dich: Cô ấy buồn bởi vì anh ấy đã rất thô lỗ với cô ấy.
Thank you. You are kind ............ me.
with
to
of
for
Chọn B
to be kind to sb: tốt với ai
Tạm dịch: Cảm ơn. Bạn đã rất tốt với tôi.
Everybody was surprised ..... the news.
at
to
with
about
Chọn A
to be surprised at: ngạc nhiên với
Tạm dịch: Mọi người đã rất ngạc nhiên với tin đó.
Are you excited .......... going on holiday next week?
with
about
to
by
Chọn B
to be excited about: hào hứng
Tạm dịch: Bạn có hào hứng với việc đi du lịch vào tuần tới không?
This organization is quick ... sending relief goods to the flooded areas.
with
at
for
about
Chọn B
to be quick at st/doing st: nhanh chóng làm gì
Tạm dịch: Tổ chức này nhanh chóng gửi hàng cứu trợ tới những vùng bị bão lụt
When are you leaving ......... Singapore? This week or next week?
for
in
to
at
Chọn A
leave for: rời khỏi đâu
Tạm dịch: Khi nào bạn sẽ rời Singapore? Tuần này hay là tuần sau?
Can you help me, please? I can't see the differences .......... these words.
from
in
between
about
Đáp án: C
Giải thích:
differences between st: sự khác nhau giữa cái gì
Dịch: Làm ơn hãy giúp tôi được không? Tôi không nhìn ra sự khác biệt giữa những từ này
That house reminds me .............. the one where I used to live.
of
for
about
with
Chọn A
remind sb of st: gợi cho ai nhớ tới cái gì
Tạm dịch: Ngôi nhà đó gợi cho tôi nhớ tới ngôi nhà mà tôi đã từng sống.
It was very kind .......... you to lend me the money I needed.
for
of
to
withC
Chọn B
to be kind of sb: lòng tốt của ai
Tạm dịch: Bạn thật là tốt khi cho tôi vay tiền lúc cần.
We have to apply effective measures to save many plant and animal species ........ extinction.
from
in
for
on
Chọn A
save sb/st from: cứu ai/cái gì thoát khỏi...
Tạm dịch: Chúng ta càn phải áp dụng nhiều biện pháp hữu hiệu để cứu nhiều loài động thực vật từ nguy cơ tuyệt chủng.
Clearing forests for timber has resulted ....... the loss of biodiversity.
with
at
in
for
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
result in: dẫn tới
Dịch: Phá rừng để lấy gỗ đã dẫn tới việc mất đa dạng sinh học.
She is looking ...... a new place to live because she does not want to depend ............ her parents any more.
for / on
after / with
up / forward
at / into
Chọn A
- look for: tìm kiếm
- depend on: phụ thuộc vào
Tạm dịch: Cô ấy đang tìm một nơi mới để sống bởi vì cô ấy không muốn dựa dẫm vào bố mẹ nữa.
Due to industrialization, we have to cope ... the fact that many species are ......... danger ........ extinction.
over / at / for
at / upon / over
for / on / with
with / in / of
Chọn D
- cope with: đương đầu với, đối phó với
- in danger of: có nguy cơ
Tạm dịch: Vì sự công nghiệp hoá, chúng ta phải đương đầu với thực tế là có nhiều loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Boys! Put your toys ............ It is time to go to bed. Don't stay ............. late.
off / on
away / up
down / off
around / for
Chọn B
- put st away: dọn, cất cái gì đi
- stay up late: thức khuya, thức muộn
Tạm dịch: Các bé! Dọn đồ chơi đi! Đã đến giờ đi ngủ rồi. Đừng thức khuya thế








