35 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên có đáp án (Phần 2)
Đề thi

35 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 672 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b,c là các số tự nhiên tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

abc=abc

abc=a(bc)

abc=(ba)c

abc=a+b+c

Xem đáp án

 (ab)c=(a.b).c=a.b.c=abca(bc)=a.(b.c)=a.b.c=abcb(ac)=b.(a.c)=b.a.c=a.b.c=abc 

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính x : 3 = 6, khi đó thương của phép chia là

x

6

3

18

Xem đáp án

Phép chia x:3=6 có x là số bị chia; 3 là số chia và 6 là thương.

Nên thương của phép chia là 6.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép chia có dư a chia cho b, trong đó b≠0, ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r  duy nhất sao cho:

a = b.q+r 

Khẳng định nào sau đây đúng?

r ≥ b

0 < b < r

0 < r < b

0 ≤ r < b

Xem đáp án

Khi chia a cho b, trong đó b≠0, ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r  duy nhất sao cho:

a=b.q+r  trong đó   0r<b

Phép chia a cho b là phép chia có dư nên r ≠ 0

Vậy 0 < r < b

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn phép chia 445:13  dưới dạng  a=b.q+r trong đó  0r<b 

445=13.34 + 3

445=13.3+34

445= 3.34+13

445=13.34

Xem đáp án

Biểu diễn phép chia 445:13   dưới dạng trong đó     (ảnh 1)

Số bị chia là  b=445 , số chia là b=3  thương q=34 , số dư là r=3 . Ta biểu diễn phép chia như sau: 445=13.45+3

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư?

144:3

144:13

144:33

144:30

1

2

3

4

Xem đáp án

Trong các phép chia sau, có bao nhiêu phép chia có dư? 144:3 144:13 144:33 144:30 (ảnh 1)

Vậy có 3 phép chia có dư

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 6+6+6+6 bằng

6

6.2

6.4

64

Xem đáp án

Tổng trên có 4 số 6 nên 6+6+6+6=6.4

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

789×123 bằng:

97047

79047

47097

77047

Xem đáp án

789×123 bằng: A. 97047 B. 79047 C. 47097 D. 77047 (ảnh 1)

Vậy 789×123=97047

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích  4×a×b×c bằng

4

4ab

4 + abc

4abc

Xem đáp án

4×a×b×clà tích của 4 thừa số:

Thừa số thứ nhất là một số: 4

Thừa số thứ 2, thứ 3, thứ 4 lần lượt là các chữ a,b,c.

Vậy tích này chỉ có 1 thừa số bằng số nên ta có thể bỏ dấu “×” giữa các thừa số đi, tức là

 4×a×b×c=4abc 

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính  547.63+547.37 

54700

5470

45700

54733

Xem đáp án

Kết quả của phép tính 547.63+547.37   là A. 54700 B. 5470 C. 45700 D. 54733 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh nhanh 125.1975.4.8.25

1975000000

1975000

19750000

187500000

Xem đáp án

Tinh nhanh  125.1975.4.8.25  A. 1975000000 B. 1975000 C. 19750000 D. 187500000 (ảnh 1) 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 1+3+5+7+...+95+97  

Số có chữ số tận cùng là 7.

Số có chữ số tận cùng là 2.

Số có chữ số tận cùng là 3.

Số có chữ số tận cùng là 1.

Xem đáp án

Số các số tự nhiên lẻ liên tiếp từ 1 đến 97 là  971:2+1=49 số

Do đó   1+3+5+7+...+95+97=(97+1).49:2=2401.

Vậy tổng cần tìm có chữ số tận cùng là 1.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết  (x-4).1000=0 

x = 4

x = 3

x = 0

x = 1000

Xem đáp án

Ta có:  (x4).1000=0 nên x - 4 =0  ( vì  10000 )

Suy ra :

 x=0+4x=4. 

Vậy x=4 

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn:2018.(x-2018)=2018

x=2017

x=2018

x=2019

x=2020

Xem đáp án

Ta có:   2018(x2018)=2018

  x2018=2018:2018x2018=1x=2018+1x=2019

Vậy   x = 2019

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 25.9676.4 bằng với

 

1000.9676

9676.100

9676+100

9676.10

Xem đáp án

Ta có:  25.9676.4=9676.25.4=9676.100 

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng  1+2+3+4+...+2018 bằng

4074342

2037171

2036162

2035152

Xem đáp án

Số các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2018 là  2018-1+1=2018 số

Như vậy từ 1 đến 2018 có số các số hạng là 2018.

Tổng  1+2+3+4+...+2018=(2018+1).2018:2=2037171.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Để đánh số trang của một quyển sách dày 2746 trang, ta cần dùng bao nhiêu chữ số?

9875

9876

9877

9878

Xem đáp án

Quyển sách có:

+ Số trang có 1 chữ số là  9-1+1=9 

+ Số trang có 2 chữ số là 99-10+1= 90 trang

+ Số trang có 3 chữ số là  999-100+1= 900 trang

+ Số trang có 4 chữ số là  27461000+1=1747 trang

Vậy số chữ số cần dùng là:

 1.9+2.90+3.900+4.1747=9877 (chữ số)

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số  xy¯ biết  xy¯.xyx¯=xyxy¯ 

10

11

12

13

Xem đáp án

Tìm số xy biết xy.xyx=xyxy    A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A=1987657.1987655 và B=1987656.1987655+1   

A > B

A < B

AB

A = B

Xem đáp án

Ta có:

 A=1987657.1987655=1987656+1.1987655=1987656.1987655+1987655  (1)

Và:  B=1987656.1987655+1=1987656.1987655+1987656  (2)

Vì  1987655<1987656 và từ (1) và (2) suy ra A<B.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính  879.2a+879.5a+879.3a  

8790

8790a

87900a

879a

Xem đáp án

Ta có:

  879.2a+879.5a+879.3a=879.a.2+879.a.5+879.a.3=879a(2+5+3)=879a.10=8790a 

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 12.100+100.36-100.19  

29000

3800

290

2900

Xem đáp án

Ta có:   12.100+100.36100.19=100.(12+3619)=100.29=2900. 

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh 49.15-49.5 ta được kết quả là

490

49

59

4900

Xem đáp án

Ta có  49.1549.5=49.(155)=49.10=490.

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 158.129 - 158.39 có chữ số tận cùng là

8

79

9

5

Xem đáp án

Ta có:

 158.129158.39:180=158.12939:180=158.90:180=79.2.90:180=79.180:180=79.

Vậy kết quả của phép tính có chữ số tận cùng là 9.

 Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng  x50:25=8

11

250

10

20

Xem đáp án

Ta có:  x50:25=8

x2=8x=8+2x=10. 

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng  (x50):25=8

300

150

200

250

Xem đáp án

Ta có  (x50):25=8

x50=25.8x50=200x=50+200x=250.

Vậy  x =250

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng về số tự nhiên x thỏa mãn  5x46:23=18

x là số chẵn

x là số lẻ

x là số có hai chữ số

x = 0

Xem đáp án

Ta có  5x46:23=18

 5x2=185x=18+25x=20x=20:5x=4

Vậy  x= 4

Do đó x là số chẵn.

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho  là số tự nhiên thỏa mãn (5x38):19=13 và x2 là số tự nhiên thỏa mãn 10038+x=1 .Khi đó x1 + x2 bằng

80

82

41

164

Xem đáp án

+ Ta có  (5x38):19=13

 5x38=13.195x38=2475x=247+385x=285x=285:5x=57

Vậy  x1 = 57

+ Ta có  10038+x=1

 3(8+x)=10013(8+x)=998+x=99:38+x=33x=338x=25.

Vậy  x2 = 25

Khi đó  x1+x2=57+25=82.

Đáp án cần chọn là: B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 3 là:

3kkN

5k+3kN

3k+1kN

3k+2kN

Xem đáp án

Các số hạng chia hết cho 3 có dạng tổng quát là x=3k(kN)

Đáp án cần chọn là: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là:

2k+5kN

5k+2(kN).

2kkN

5k+4kN

Xem đáp án

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là: a=5k+2(kN).

Đáp án cần chọn là: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện hợp lý phép tính (56.35+56.18):53 ta được

112

28

53

56

Xem đáp án

Ta có  56.35+56.18:53=56.(35+18):53=56.53:53=56.1=56

Đáp án cần chọn là: D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số chia và số dư trong phép chia khi biết số bị chia là 36 và thương là 7.

Số chia là 5, số dư là 2.

Số chia là 7, số dư là 1.

Số chia là 5, số dư là 1.

Số chia là 6, số dư là 1.

Xem đáp án

Gọi số chia là b, số dư là r  (bN;0r<b)

Theo đề bài ta có  36=7.b+r suy ra 7b36 và 8B>36 suy ra B=5 từ đó ta có r =1
Đáp án cần chọn là: C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên có số bị chia là 200 và số dư là 13. Khi đó số chia và thương lần lượt là

197;1

1;197

1;187

187;1

Xem đáp án

Gọi thương là p, số chia là b ( b > 13)

Theo đề bài ta có 200 = bp +13 nên bq=187=187.1 mà b > 13 nên b=187  q =1

Đáp án cần chọn là: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trường THCS có 530 học sinh lớp 6. Trường có 15 phòng học cho khối 6, mỗi phòng có 35 học sinh.

Nhà trường phân đủ số lượng học sinh

Nhà trường thiếu lớp học so với số học sinh hiện có

Nhà trường thiếu học sinh so với số lớp hiện có

Nhà trường thừa 1 phòng học

Xem đáp án

Số học sinh học trong 15 phòng học là  15.35 = 525 học sinh.

Mà nhà trường có 530 học sinh nên nhà trường không phân đủ số lượng học sinh vào mỗi lớp.

Đáp án cần chọn là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia 129 cho một số ta được số dư là 10. Chia 61 cho số đó ta cũng được số dư là 10. Tìm số chia.

17

51

71

7

Xem đáp án

Gọi số chia là b, theo bài ra ta có

129=b.q1+10bq1=119=119.1=17.7 ( với q1 là thương)

 61=b.q2+10bq2=51=51.1=17.3 ( với q2 là thương và  q2q1)

Vì b >10 q2q1 nên ta có  

Đáp án cần chọn là: A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày sinh của Hoa chia hết cho tháng sinh của Hoa theo lịch dương. Ngày sinh và tháng sinh của Hoa không thể là

Ngày 22 tháng 2

Ngày 23 tháng 1

Ngày 30 tháng 2

Ngày 28 tháng 7

Xem đáp án

Ngày sinh và tháng sinh của Hoa không thể là ngày 30 tháng 2 vì tuy rằng 30 chia hết cho 2 nhưng tháng 2 không thể có 30 ngày.

Đáp án cần chọn là: C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

 Để đánh số các trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 600 chữ số. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

326

136

263

236

Xem đáp án

99 trang đầu cần dùng 9.1+90.2=189 chữ số

999 trang đầu cần dùng 9.1+90.2+900.3= 2889 chữ số

Vì 189<600<2889nên trang cuối cùng phải có ba chữ số

Số chữ số dùng để đánh số trang có ba chữ số là  600 - 189= 411  (chữ số)

Số trang có ba chữ số là 411:3=137trang

Số trang của quyển sách là 99 + 137 = 236trang

Đáp án cần chọn là: D