2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 37
50 câu hỏi
FEV1 giảm
FEV1/FVC giảm
Sức cản đường thở tăng
Tất cả đều đúng
Thường xuyên
Ban đêm
Khi gắng sức
Khi nằm
Đau gan tự nhiên
Đau gan khi gắng sức
Đau gan khi hít sâu vào
Đau gan khi ấn nhẹ kẻ sườn
Ứ máu phổi
Cung động mạch phổi phồng
Tim hình giọt nước
Phổi quá sáng
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Bình thường
Tăng
Giảm bình sắc
Giảm nhược sắc
P cao nhọn > 2,5mm
P dẹt
P hình M
P > 0,12 giây
30mmHg
35mmHg
47mmHg
33mmHg
Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn
Hen phế quản do lạnh
Hen phế quản do gắng sức
Hydrochlorothazide
Furosemide
Spironolactone
Aldactazine
Suy tim toàn bộ
Suy tim phải
Suy tim trái
Bệnh cơ tim giãn → suy tim
Hydralazine
Bosentan
Epoprostenol
Sildenaf
Streptococcus pneumoniae
Hemophilus influenzae
Legionella pneumophila
Tất cả đều đúng
Lợi tiểu
Digital
Thuốc giãn mạch
Thở oxy
5 - 15
15 - 30
30 - 50
50 - 60
Gối
Bàn ngón chân
Cổ tay
Ức đòn
Khớp ngón gần của bàn tay
Khớp bàn ngón tay
Gần khớp cổ tay
Gần khớp khuỷu
Ngón tay gần
Cổ tay
Vai
Bàn ngón chân
1/4
1/8
1/16
1/32
Mặt sau đùi
Mặt sau cẳng chân
Mặt trước bên cẳng chân
Lòng bàn chân
20-25
25-45
30-50
50-60
50-60
60-70
70-85
90-95
Thương hàn
Cúm
Giang mai giai đoạn III
Pott thắt lưng cùng
Thoái hóa cột sống thắt lưng cùng
Viêm đốt sông thắt lưng cùng do tụ cầu vàng
Trượt đốt sống L4-5
Thoát vị đĩa đệm
Mông
Mặt ngoài đùi
Mặt sau cẳng chân
Mắt cá ngoài
Hông, đùi mặt trong, cẳng chân mặt trong, mắt cá trong, mu bàn chân đến ngón cái
Hông, đùi mặt ngoài, mặt ngoài cẳng chân, mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái
Hông, đùi mặt ngoài, mặt sau cẳng chân, mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái
Hông, đùi mặt ngoài, mặt trước trong cẳng chân, mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái
Hông, đùi mặt trước trong, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út
Hông, đùi mặt sau trong, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út
Hông, đùi mặt sau, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út
Hông, đùi mặt sau, mặt sau trong cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân, ngón út
Lasèque (+)
Bonnet (+)
Néri (+)
Pảtick (+)
Thoái háo cột sống gây đè ép rễ
Thoái vị đĩa đệm còn vaò ra được
Lao vùng thắt lưng cùng
Trượt đốt sống L4-5
Lưng thẳng
Nghiêng về một bên
Hơi khom lưng
Mông 2 bên cân nhau
Nằm nghiêng co người lại
Nằm thẳng ở giường cứng
Nửa nằm nửa ngồi
Nằm võng
Nằm nghỉ ngơi
Cho thuốc giảm đau
Vitamine nhóm B liều cao
Kéo dãn cột sống
S1
Thần kinh bịt
Thần kinh đùi da
Thần kinh đùi
Đau mặt sau trong đùi
Chân luôn luôn co
Duỗi chân ra đở đau
Mờ bờ cơ đáy chậu khi chụp phim
Cảm giác sâu
Vận động
Dinh dưỡng
Cơ tròn
Bệnh khớp ở 2 chân
Viêm tắc động mạch ở 2 chân
Tổn thương nơron vận động 2 chân
Tổn thương nơron vận động ngoại biên, trung ương hoặc cả 2 phụ trách 2 chân
Đánh giá mức độ liệt
Xác định chắc chắn vị trí tổn thương
Xác định nguyên nhân
Xác định thể liệt
Đau kiểu rễ
Chụp tủy cản quang có hình tắc
Nghiệm pháp Queckenstedt-Stookey dương tính
Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy
Đau rễ thần kinh ở mức độ khác nhau
Liệt với mức độ khác nhau
Hạch ở cổ với tính chất khác nhau
Chụp phim cột sống cổ
Phản xạ gân xương
Hỏi kỷ về rối loạn cơ tròn
Chú ý mạch và huyết áp 2 chi dưới
Cột sống
Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy
Chụp tủy cản quang có tắc nghẽn
Mất vận động hai chân hoàn toàn khác nhau
Hướng lan của rối loạn cảm giác
Rối loạn vận động khác nhau
Giảm phản xạ gân xương ở mức khác nhau
Rối loạn cảm giá khác nhau
Giảm trương lực cơ rất khác nhau
Viêm tủy cắt ngang dưới L1
Viêm tủy cắt ngang D12
Viêm đa rễ dây thần kinh
Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1
Hội chứng Guillain-Barré
Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1
Bệnh Charcot-Marie-Tooth
Viêm đa dây thần kinh do INH
Mất phản xạ gân xương
Mất phản xạ bản thân cơ
Rối loạn cảm giác
Hạ Kali máu
Rối loạn cảm giác
Giảm trương lực cơ
Giảm phản xạ gân xương
Phản ứng thoái hóa điện (+)
10-15
15-20
20-25
25-30
Tổn thương thần kinh ngoại biên tự miễn
Tổn thương thần kinh cơ tự miễn
Yếu cơ vân
Liên quan đến u tuyến ức
Thân tế bào thần kinh
Sợi trục thần kinh
Chỗ tận cùng của sợi thần kinh
Khe xinap
100-150
150-200
200-250
250-300








