2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 18
50 câu hỏi
Tốc độ chuyển hoá nhanh hơn
Khả năng chống độc tốt hơn
Bài xuất tốt hơn
Tất cả ý trên sai
Hay gặp hơn ở người trẻ
Ít gặp hơn ở người trẻ
Ngắn hơn ở người trẻ
Câu B, C đúng
Càng nhiều càng tốt
Chọn đường dùng an toàn
Cần tăng cao liều
Cần giảm liều
Mọi trường hợp cấp cứu phải mổ
Đối với mổ phiên, cần tiền mê tốt trước khi mổ
Không cần công tác tư tưởng
Câu A, C đúng
Không vội vàng
Bắt đầu sớm
Trên cơ sở khoa học
Câu B, C đúng
30
28
26
24
60 Hz và 1,1 mA
61 Hz và 1,2 mA
62 Hz và 1,4 mA
63 Hz và 1,6 mA
54 Hz và 74 mA
56 Hz và 76 mA
58 Hz và 78 mA
60 Hz và 80 mA
9.1 -21.1
9.3 -21.3
9.5 -21.5
9.7- 21.7
9.1 -21.1
9.3 -21.3
9.5 -21.5
9.7- 21.7
Tay phải đến tay trái
Chân phải đến chân trái
Tay phải đến chân phải
Tay trái đến chân phải
95 V và 30 giây
100 V và 40 giây
105 V và 50 giây
110 V và 60 giây
35
40
45
50
250
300
350
400
Ngoại tâm thu dày
Bloc nhĩ thất
Suy mạch vành cấp
Rung thất
Rối loạn nhịp tim
Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất
Suy mạch vành cấp
Huỷ hoại tổ chức cơ
Lú lẫn
Nhức đầu
Động kinh
Viêm dây thần kinh thị
03
04
05
06
Cắt điện, đề phòng bệnh nhân ngã, chống giật hàng loạt, hô hấp mũi miệng và xoa bóp tim
Xoa bóp tim, hô hấp nhân tạo, cắt điện, đề phòng ngã, chống giật hàng loạt
Hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim, cắt điện, đề phòng ngã và chống giật hàng loạt
Đề phòng ngã, cắt điện, hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim,và chóng giật hàng loạt
6
12
18
24
Ngay tại chỗ
Khi chuyển lên xe
Ghi điện tim rồi mới sốc tim
Thở O2 rồi mới sốc tim
Rắn hổ
Rắn đuôi kêu
Rắn lục
Các ý trên đều đúng
Thuộc họ có móc cố định
Đầu tròn
Đuôi dẹt
Tất cả các ý trên đều đúng
Thuộc họ rắn hổ
Đầu không tròn
Họ rắn biển
Vẩy đầu rất nhỏ
Hổ mang
Cạp nong
Hổ trâu
Tất cả các ý trên đều đúng
Có hõm nhỏ giữa mũi và mắt
Đuôi có bộ phận rắn như sừng
Khi quẫy đuôi có thể kêu thành tiếng
Tất cả ý trên đều đúng
Rắn lục đá
Rắn lục đất
Rắn lục biển
Rắn lục cát
35 loài
85 loài
225 loài
135 loài
1 người
10 người
56 người
167 người
Độc lên tim
Tác dụng lên xinap thần kinh
Gây tan huyết
Gây đông máu
Đông máu trong lòng mạch
Phá huỷ mô ở vết cắn
Phá huỷ mô xung quanh vết cắn
Tất cả các ý trên đều đúng
Tại chỗ cắn không đáng kể
Dấu hiệu toàn thân nặng
Xuất huyết
Các ý A, B đúng
Dấu hiệu tại chỗ rất nặng
Rối loạn đông máu
Liệt dây thần kinh sọ não
Các ý A, B đúng
Chạy nhanh đến trạm y tế
Buột garô ngay trên vết cắn 5-10cm
Đập đầu rắn cho đến chết
Xoa bóp quanh chỗ cắn
Phải tiêm ngay sau khi bị cắn
Tiêm dưới da xung quanh chỗ bị cắn
Nếu đã bị cắn quá 20 phút cũng nên chích tại chỗ
Các ý A, B đúng
Bệnh nguyên
Tuổi già
Cơ địa suy yếu
Suy các tạng khác kèm theo
Tắc nghẽn
Chức năng
Thực thể
Phối hợp
Chức năng
Thực thể
Tắc nghẽn
Nguyên phát
Suy thận cấp chức năng
Suy thận cấp thực thể
Suy thận cấp tắc nghẽn
Suy thận cấp nguyên phát
Mất nước điện giải qua đường tiêu hóa
Mất máu cấp
Bỏng nặng
Sốt rét đái huyết cầu tố
Sỏi niệu quản
U xơ tuyến tiền liệt
Ung thư tuyến tiền liệt
Các khối u vùng tiểu khung
Cơ địa bệnh nhân
Tuổi người bệnh
Nguyên nhân gây suy thận cấp
Đáp ứng miễn dịch của người bệnh
10 - 20 giờ
1 - 2 ngày
5 - 7 ngày
1 - 2 tuần
Hội chứng tán huyết
Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng
Hội chứng tăng Urê máu
Hội chứng phù
Choáng do xuất huyết tiêu hóa
Choáng sau hậu phẫu
Choáng do chấn thương
Sốt rét đái huyết sắc tố
Viêm cầu thận cấp thể tiến triển nhanh
Viêm ống thận cấp
Viêm thận bể thận cấp nặng
Viêm thận kẽ cấp nặng
Tăng Natri máu
Hạ Natri máu
Tăng kali máu
Hạ Kali máu
Nhiễm trùng
Suy tim
Mất nước, điện giải
Viêm tắc tĩnh mạch
Lọc cầu thận
Bài tiết nước tiểu
Cô đặc nước tiểu
Tạo máu qua men Erythropoietin
Không hồi phục
Có thể hồi phục
Diễn tiến thành mạn tính
Luôn dẫn đến tử von








