2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 19
50 câu hỏi
Huyết tán
Chấn thương nặng
Hoại tử
Tất cả đều đúng
Toan máu
Giảm canxi máu
Giảm natri máu
Chỉ A và B đúng
A là đáp án đúng
Sau phẫu thuật kèm nhiễm trùng
Viêm phúc mạc
Đa chấn thương
Tất cả các nguyên nhân trên
Xảy ra một cách từ từ, ngày càng nặng dần
Xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng
Xảy ra từng đợt ngắt quãng
Xảy ra một cách tiềm tàng không biết chắc khi nào
>25 μmol/l
>50 μmol/l
>75 μmol/l
>100 μmol/
Xuất huyết tiêu hoá nặng
Hẹp động mạch thận
Suy thận cấp chức năng chuyển sang
Do sử dụng thuốc ức chế men chuyển, AINS
Thiểu, vô niệu
Tăng kali máu
Toan máu
Tăng urê, Créat máu
Phù
Tăng Urê máu cao
Tăng huyết áp
Kích thước thận
Tiên lượng
Điều trị
Theo dõi
Đánh giá độ trầm trọng
Lợi tiểu
Bù lại thể tích máu bằng dịch, máu...
Kháng sinh
Thận nhân tạo
Hypothiazide
Thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone
Lasilix
Truyền Glucose ưu trương 10%
Thực hiện chế độ ăn hạn chế Protid
Lợi tiểu
Thẩm phân màng bụng
Thận nhân tạo
40 - 80mg/ngày
80 - 160 mg/ngày
120 - 180 mg/ngày
1000 - 1500 mg/ngày
Canxi Chlorua
Dung dịch kiềm
Lợi tiểu quai
Đường và Insulin
1 - 5 μg/kg/phút
5 - 8 μg/kg/phút
8 - 10 μg/kg/phút
10 - 15 μg/kg/phút
đi cầu phân đen
chảy máu ẩn
xuất huyết ồ ạt nhưng không có nôn và đi cầu ra máu
xuất huyết ổ bụng
có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng
máu đỏ tươi, bầm đen hoặc máu đen
thường kèm đờm giải
thường kèm thức ăn và dịch vị
cần thăm trực tràng một cách hệ thống
chỉ thăm trực tràng khi không có điều kiện đặt xông dạ dày
cần đặt xông dạ dày và thăm trực tràng hệ thống
nếu không có máu khi đặt xông dạ dày thì có thể loại trừ xuất huyết tiêu hóa
chất nôn thường kèm nước bọt và đờm giải
thường nôn sau khi có ho nhiều
thường có triệu chứng đau ngực, khó thở
chất nôn thường kèm thức ăn và cục máu bầm
quan sát chất nôn hoặc phân có giá trị hơn hỏi bệnh sử
hỏi bệnh sử thường là đủ để chẩn đoán
nếu không có nôn ra máu hoặc đi cầu phân đen thì có thể loại trừ xuất huyết tiêu hóa
luôn cần thử pH dịch nôn để chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa
hành tá tràng trở lên
từ dạ dày trở lên
từ hỗng tràng trở lên
từ góc Treitz trở lên
công thức máu
nhóm máu
nội soi dạ dày tá tràng
chụp dạ dày có baryt
nội soi dạ dày
chụp dạ dày tá tràng có baryt
công thức máu
siêu âm bụng
men gan
tỷ prothrombin
nhóm máu
đường máu
nhóm máu
nội soi dạ dày tá tràng
chụp dạ dày có baryt
chức năng thận
xơ gan mất bù
ung thư dạ dày
loét dạ dày tá tràng
ung thư dạ dày
loét dạ dày tá tràng
viêm dạ dày
ung thư dạ dày
chảy máu đường mật
xuất huyết tiêu hóa cao do vở tĩnh mạch trướng thực quản ở bệnh nhân xơ gan
lóet dạ dày tá tràng biến chứng xuất huyết
hội chứng Mallory-Weiss
viêm dạ dày cấp do rượu
Xuất huyết từ dạ dày tá tràng do aspirin
Loét dạ dày chảy máu
Chảy máu đường mật
Xuất huyết ruột non
trĩ nội
trĩ ngoại
polyp trực tràng
polyp đại tràng
chảy máu đường mật
viêm dạ dày chảy máu
vỡ tĩnh mạch trướng thực quản ở bệnh nhân xơ gan
xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân viêm gan có giảm tỷ prothrombin
mạch, huyết áp
số lượng máu nôn ra
số lượng nước tiểu
tình trạng chướng bụng
mất máu nhẹ trên một bệnh nhân thiếu máu mạn
đếm số lượng hồng cầu không chính xác
đánh giá huyết động không chính xác
do bình thường mạch bệnh nhân vốn rất chậm
ổ loét lớn
xơ vữa động mạch
chảy máu tiến triển
ổ loét ở mặt trước hành tá tràng
Do tổn thương mạch máu
Do dùng Aspirin
Loét cấp do stress
Do cơn cao huyết áp làm vở các mạch máu nhỏ
Thường do nôn nhiều
Lúc đầu thường nôn chưa có máu
Thương tổn trên nội soi là các vết rách ở tâm vị
Thường dai dẳng và dễ tái phát
Dai dẳng, dễ tái phát
Luôn xuất hiện ở bệnh nhân có tiến sử đau thượng vị
Khám thượng vị luôn phát hiện được một mảng mảng cứng
Luôn luôn có yếu tố làm dễ như kháng viêm không steroid
Kháng tiết đường tiêm
Kháng toan đường uống hoặc bơm vào xông dạ dày
Băng niêm mạc đường uống
Thuốc chống co thắt
Somatostatin
Polidocanol
Vitamin K
Adrenoxyl
Chích xơ bằng Polidocanol
Buộc tĩnh mạch trướng bằng vòng trun
Dùng xông Blake-more
Chích cầm máu bằng Adrenalin
Hemoglobin dưới 70 g/l
Hemoglobin dưới 60g/lit
Hemoglobin dưới 90g/lit
Hct dưới 35%
A là đáp án đúng
băng niêm mạc
kháng tiết
kháng toan
chống nôn
loét dạ dày chảy máu
loét tá tràng chảy máu
vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
hội chứng Mallory-Weiss
chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa cao
chẩn đoán nguyên nhân
theo dõi diễn biến xuất huyết
hút các cục máu đông
kháng sinh
kháng tiết
băng niêm mạc
phẫu thuật
Do H.P
Tăng tiết
Tăng toan
Giảm toan
> 5
1,7 - 2
3 - 5
> 7
Do tăng acid dịch vị
Là một bệnh mang tính chất toàn thân
Là một bệnh mạn tính do HP gây ra
Là một bệnh cấp tính
Xoắn khuẩn gr (-)
Gram (+)
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn
Kỵ khí tuyệt đối
Kỵ khí
Ái - kỵ khí
Ái khí tối thiểu








