2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 38
50 câu hỏi
Màng trước xinap
Khe xinap
Từ mô kẽ
Đáy nếp gấp màng sau xinap
Tăng tác dụng của men acetylcholinesterase
Kháng thể kháng Ach khoảng 90%
Có sự nối chéo các thụ thể
Vị trị gắn Ach bị nghẽn bởi thụ thể
20
45
65
75
Cơ vận nhãn ngoài
Cơ hầu họng
Cơ vùng cổ
Cơ tim
Liệt nặng
Liệt nhẹ
Liệt chủ yếu cơ nuốt
Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi
Liệt chủ yếu cơ ở vùng đầu
Định lượng acetylcholinesterase
Định lượng kháng thể kháng thụ thể Ach
Test prostigmine
Nhai mau mỏi
Chỉ tay chân cử động khó khăn
Yếu cơ toàn thân nhưng không khó thở và ăn uống bình thường
Nuốt khó khăn
Chẹn beta
Quinine
Cephalexine
Seduxen
Có cường giáp đi cùng
Nhiểm trùng
Thời kỳ dậy thì và trước lúc có kinh
Mãn kinh
Tăng tiết nước bọt đờm dãi
Rung các thớ cơ
Loại khó thở
Test tensilon
Thở oxy
Dẫn lưu tư thế
Đặt nội khí quản
Mở khí quản
85
80
70
60
SaO2 < 60%
Có rối loạn ý thức
Suy hô hấp cấp không đở khi đã dùng các biện pháp thông thường
Nhược cơ ở vào giai đoạn 2 của Ossêrman
1-2
2-3
3-4
4-5
Mytelase
Mestinon
Prednisolon
Tensilon
Vị trí nhược cơ
Mức độ nhược cơ
Có suy hô hấp hay không
Cân nặng ngày
Dãn đồng tử
Tăng nhịp tim
Bài tiết nước bọt đặc
Co thắt cơ bàng quang
Co thắt phế quản
Tăng nhu động dạ dày
Tăng nhu động ruột
Tiết mồ hôi
Bệnh Parkinson
Bệnh Huntington
Hội chứng Shy-Drager
Hội chứng Raynaud
Hội chứng tăng nhịp tim tư thế đứng
Rối loạn hạ khâu não
Bệnh Brabury và Eggleston
Vô mồ hôi mạn tính vô căn
Hội chứng Guillain-Barré
Giang mai cột sau tủy
Hội chứng Lamberg-Eaton
Hội chứng Riley-Day
Hội chứng vai tay
Hội chứng nước mắt cá sấu
Hạ huyết áp sau ăn
Hội chứng Horner
Furosémide
L-dopa
Chẹn beta
Seduxen
Đái tháo đường lâu năm điều trị không đầy đủ
Bệnh Parkinson
Chứng Shy-Drager
U võ thượng thận
Mặt tái nhợt
Có thể mất ý thức
Có thể có co giật
Nhức đầu
Tư thế Trendelenburg
Fluoro-corticoide
Erythropoetine
Somatostatin
Đồng tử co nhỏ
Đồng tử mất đáp ứng với ánh sáng
Hẹp khe mắt
Sụp mi
Thuốc chống trầm cảm
Thuốc an thần kinh
Liệt hạch bằng nước nóng hay cồn
Phong bế novocain
Thuyên tắc động mạch phổi
Nhiễm trùng phế quản phổi
Tràn dịch màng phổi
Tràn khí màng phổi
Phế quản phế viêm
Lao kê
Viêm phổi thuỳ
Hen phế quản cấp nặng
Cơn tăng huyết áp
Suy vành
Hẹp hở van động mạch chủ
Bệnh cơ tim giãn
Tràn khí màng phổi tự do có van
Tràn khí màng phổi tự do đóng
Tràn khí màng phổi tự do mở
Tràn dịch màng phổi nhiều do lao
Viêm phổi
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Tràn khí màng phổi
Tất cả đều đúng
Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch nhanh
Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch chậm
Vả mồ hôi, giảm huyết áp, mạch nhanh
Tăng huyết áp, rối loạn nhịp, vả mồ hôi
SaO2
PaO2
PaCO2
SPO2
Chức năng hô hấp
Khí máu
Điện tâm đồ
Phim lồng ngực
Toan hô hấp
Toan chuyển hoá
Toan hỗn hợp
Kiềm hô hấp
Kết quả khí máu
Kết quả chức năng hô hấp
Kết quả điện tâm đồ
Kết quả điện giải đồ
Viêm sừng trước tủy sống cấp
Hội chứng Guillain Barré
Rắn độc cắn
Tất cả đều đúng
Suy tim
Nằm lâu
Nhiễm trùng nặng
Ung thư nội tạng
Cúm các tính
Viêm phế nang dị ứng ngoại sinh
Hội chứng Hamman-Rich
Tất cả đều đúng
PaO2 giảm
PaCO2 tăng
Suy tim
Vất vả
Khi có trở ngại đường hô hấp trên
Khi cần giảm khoảng chết để tăng thông khí phế bào, hỗ trợ hô hấp, cần thở oxy, thở máy
Khi nồng độ PaCO2 tăng, cần thải trừ CO2
Tất cả đều đúng
Bệnh nhân hay bác sĩ phát hiện chậm sự trầm trọng của cơn hen
Nhiễm trùng phế quản phổi
Dùng thuốc chẹn β
Aspirin
Giảm khí oxy máu
Nghẽn phế quản
Tăng khí Carbonic
Tất cả đều đúng
Sự phù kẽ
Tăng tiết phế quản
Co thắt phế quản
Tăng đáp ứng phế quản
Tình trạng hen nặng dần
Tình trạng hen kéo dài
Cơn hen cấp không giảm do điều trị thông thường
Tất cả đều đúng
Tăng PaCO2
Giảm PaO2
Giảm FEV1
Giảm PEF
Im lặng
Ran rít
Ran Wheezing
Ran rít và ran ngáy
Rung nhĩ
Tiếng tim mờ
Ngoại tâm thu
Nhịp tim nhanh và tiếng tim nghe rõ








