2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 22
50 câu hỏi
Dimercaprol (BAL)
Rượu ethylique
Acetylcisteine
Atropine
Cả 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận
Ít nhất 2 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận
Ít nhất 1 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận
Tiểu đạm không chọn lọc
Do cô đặc máu
Do mất Anti-Thrombin III qua nước tiểu
Do tăng tiểu cầu trong máu
Tất cả các loại trên
Bệnh cầu thận màng
Bệnh cầu thận do lắng đọng IgA
Viêm cầu thận ngoài màng
Bệnh cầu thận thoái hóa ổ đoạn
Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh
Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone
Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch
Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone
Chống chỉ định Corticoides
Đề kháng Corticoides
Phụ thuộc Corticoides
Cả 3 câu đều đúng
Phù và tiểu ít
Phù và tăng huyết áp
Phù và Proteine niệu > 3,5 g/24 giờ
Phù và giảm Protid máu
Áp lực thủy tĩnh máu thường tăng
Khả năng tổng hợp Albumin của gan thường giảm
Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận
Cả 3 câu trên đều sai
Ở cầu thận và ống thận
Ở cầu thận và mạch máu thận
Ở cầu thận và tổ chức kẽ thận
Ở cầu thận
Nên dùng sớm, liều cao để tránh biến chứng suy thận
Là phương pháp quan trọng nhất để giảm phù
Rất có lợi vì giải quyết được tình trạng tăng thể tích máu trong hội chứng thận hư
Tất cả đều sai
2/3.000
2/30.000
2/300.000
1/3.000.000
60%
70%
80%
90%
Do rối loạn Lipid máu gây nên
Do phù toàn
Do giảm Protid máu gây nên
Do tăng tính thấm mao mạch cầu thận gây nên
Albumin giảm, Globulin α1 tăng, α2, β giảm
Albumin giảm, α2, β Globulin tăng, tỉ A/G giảm
Albumin giảm, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G tăng
Albumin tăng, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G giảm
Ở hội chứng thận hư đơn thuần thường là Protein niệu không lọc
Bổ thể trong máu thường tăng
Tổng hợp Albumin ở gan thường giảm
Giảm bổ thể, giảm IgG trong máu
Thường khởi đầu bằng tràn dịch màng bụng
Không bao giờ kèm tràn dịch màng tim
Không liên quan đến Protein niệu
Thường kèm theo tiểu ít
Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h
Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm
Có Lipid niệu
Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l
Gamma Globulin thường tăng
Albumin máu giảm dưới 60g/l
Cholesterol máu tăng, Phospholipid giảm
Tăng tiểu cầu và Fibrinogen
Protein niệu > 3.5 g/24h
Protein máu giảm, Albumin máu giảm
Sinh thiết thận thấy tổn thương đặc hiệu
Phù nhanh, trắng, mềm
Lipid máu tăng, Cholesterol máu tăng
Phù
Protid máu giảm, Albumin máu giảm, α2, β Globulin máu tăng
Câu A và B đúng
Dựa vào mức độ suy thận
Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng
Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid
Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận
Mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu
Mất Lipid qua nước tiểu, tăng Lipid máu
Không mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu
Không mất Lipid qua nước tiểu, Tăng Lipid máu
Viêm phúc mạc tiên phát
Nhiễm trùng nước tiểu
Viêm phổi
Viêm não
Cơn đau bụng do hội chứng thận hư
Xuất huyết do rối loạn chức năng đông máu
Nhiễm trùng do giảm sức đề kháng
Tắc mạch
Phù to: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h
Phù to: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h
Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h
Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h
Furosemide 40 - 80 mg/24h
Prednisolone 2mg/kg/24h
Aldactone 100 - 200 mg/24h
Prednisolone 1mg/kg/24h
Corticoid
Cyclophosphamide
Azathioprine
Furosemide
Phù tim
Phù xơ gan
Phù suy dinh dưỡng
Phù dị ứng
Na+ máu + k+ giảm
Na+ máu + Ca++ máu giảm
Na+ máu + Mg++ tăng
Na+ máu + Ph+ tăng
Giảm hormon tuyến yên
Tăng hormon tuyến yên
Giảm hormon tuyến giáp
Tăng hormon tuyến giáp
Ống gan phải, ống gan trái
Ống trong tiểu thuỳ
Ống quanh tiểu thuỳ
Câu B và C đúng
Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thuỳ
Ống túi mật, túi mật, ống gan phải, ống gan trái
Ống trong tiểu thuỳ, ống mật chủ, ống gan chung
Sự thoái biến của Hem chỉ do từ hồng cầu tạo ra
Sự thoái biến của Hem từ hồng cầu tạo ra hoặc không
Từ sự thoái biến của Bạch cầu tạo ra
Từ sự thoái biến của tiểu cầu
Hồng cầu
Bạch cầu
Albumin
Tiểu cầu
Tiểu mật quản
Trong dịch gian bào
Trong mao mạch
Trong lưới nội mô bào tương
Không thải được qua nước tiểu
Không phân cực
Hoà tan được trong nước
Được hấp thu ở ruột ruột
Được Oxy hoá
Được hấp thu
Tạo thành sắc tố trong phân
Câu A và C đúng
Bệnh tán huyết
Sốt rét
Viêm gan siêu vi
Tẩm nhuận sắc tố vàng da
Bệnh đái tháo đường
Cơ địa và tiền sử
Bệnh lao phổi
Béo phì
Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn
Dấu tăng áp cửa, gan lớn
Túi mật lớn, suy tim phải
Câu A và B đúng
Siêu âm gan mật tuỵ
Chụp cắt lớp vi tính (CT) gan mật tuỵ
Xét nghiệm sinh hoá và huyết học
Chụp MRI gan mật tuỵ
Người trẻ, xuất hiện từng đợt
Chỉ gặp ở người lớn tuổi, vàng da tiến triển kéo dài
Gặp ở người có bệnh gan mạn tính
Gặp ở người có bệnh máu ác tính
Bệnh Dubin – Johnson
Viêm gan siêu vi
Viêm gan cấp do rượu
Sỏi mật
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Bệnh Hannot
Bệnh Gilbert
Thiếu máu
Cơn đau quặn gan
Sốt
Gan lớn
Nhân tế bào gan
Tiểu quản mật
Màng xoang hang
Khoảng cửa
Tính phân cực
Gắn với Albumin
Ester hoá với acide Glycuronique
Nhờ men UDP
0,4 – 0,8 mg%
0,8 – 1,2mg%
1,2 – 1,6mg%
1,6 – 2mg%
Trên 20 mmol/l
Trên 25 mmol/l
Trên 30 mmol/l
Trên 35 mmol/
Đồng tử rất có ái lực với Bilirubin
Thuỷ tinh thể bắt giữ Bilirubin rất mạnh
Mạn lưới mao mạch đáy mắt rất có ái lực với Bilirubin
Các sợi Elastin rất vó ái lực với Bilirubin








