2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 35
50 câu hỏi
Chỉ cần thân thể bị bệnh
Các phần thân thể bị nghi ngờ bị bệnh
Hoàn toàn thân thể một lần
Từng phần thân thể cho đến hết
Có giá trị chẩn đoán tuyệt đối
Tuyệt đối chính xác trung thực
Được đánh giá dựa trên lâm sàng
Không được chỉ định lập lại
Diễn tiến bệnh từ lúc khởi đầu đến ngày vào viện
Diễn tiến bệnh từ lúc khởi đầu đến lúc làm bệnh án
Tất cả kết quả xét nghiệm cận lâm sàng đã làm
Diễn tiến bệnh từ lúc vào viện đến lúc làm bệnh án
Là mẫu lý tưởng cho bệnh án học tập
Dành riêng cho bác sĩ và sinh viên phụ trách bệnh nhân sử dụng
Là một phương tiện công tác cần thiết cho điều trị, học tập và nghiên cứu khoa học
Cần thiết cho pháp lý
Để bệnh nhân tự kể
Chỉ đặt từng câu hỏi nhỏ liên tiếp để bệnh nhân dễ trả lời
Đặt câu hỏi gợi ý bệnh nhân trả lời theo hướng chẩn đoán được nghi ngờ
Chỉ nghe lời khai của gia đình bệnh nhân
Bao gồm các khâu: tập hợp hội chứng, chẩn đoán sơ khởi, biện luận, chẩn đoán cuối cùng
Không được bao gồm nhiều bệnh
Có khi phải dùng để điều trị thử
Bao gồm: tên bệnh, vị trí tổn thương, giai đoạn, biến chứng
Dày dính màng phổi
Đông đặc phổi điển hình
Tràn dịch màng phổi
Phổi có hang
Xẹp phổi
Cuối thì thở vào
Tiết dịch phế quản nhiều
Trong hẹp phế quản
Giãn phế quản
Viêm phổi
Hen phế quản
Áp xe phổi
Viêm phế quản áp
Viêm phổi
Còi xương
Áp xe phổi
Hang nằm sâu trong phổi
Thông với phế quản, có vỏ dày
Có nhiều dịch trong hang
Hang lớn và cỏ mỏng
Hội chứng nhiễm trùng và nặng
Hội chứng đông đặc phổi không điển hình
Khái mũ nhiều và hôi
Hội chứng hang phổi
Giảm to về mọi phía (hình thùng)
Xương ức bị đầy ra phía trước (ức gà)
Có hai chuỗi hạt sườn
Lồng ngực lớn một bên
Khí phế thủng toàn thể
Tràn dịch màng phổi phải
Đông đặc đáy phổi phải
Xẹp phổi
Gõ đục cả 2 phổi
Gõ vang 2 phổi
Gõ 2 phổi bình thường
Biên độ hô hấp tăng
Âm phế bào giảm
Âm phế bào tăng
Ran nỗ rãi rác
Ran ấm rãi rác
2 rốn phổi tăng đậm
2 phổi sáng hơn bình thường
Hai cơ hoành cao
Tim và trung thất bị đầy về một bên
Dịch mờ, nhiều globulin
Dịch vàng đậm, bạch cầu < 1000 con
Dịch trong, protein < 20g/lít
Dịch vàng, bạch cầu lympho < neutro < 1000 con
Ung thư
Amip
Phế cầu
Suy tim
Sờ và gõ phổi
Nghe phổi có ran nổ và ran ẩm khu trú
Nội soi phế quản
Xquang phổi
Gõ đục khu trú
Gõ đục khi thay đổi tư thế
Chẩn đoán dựa vào Xquang
Không chẩn đoán được bằng triệu chứng cơ năng
Tràn dịch màng phổi tự do thể trung bình
Tràn dịch màng phổi thể khu trú
Tràn dịch màng phổi thể toàn bộ
Tràn dịch màng phổi thể tự do
Ho dữ dội
Khó thở từng cơn
Đau ngực dữ dội như dao đâm
Không có triệu chứng gì đặc hiệu
Khí phế thủng toàn thể
Tràn khí màng phổi tự do
Phổi có hang
Tràn dịch màng phổi khu trú
Viêm phổi do phế cầu
Lao phổi
Kén phổi
Viêm phổi nang di Virus
Triệu chứng cơ năng
Âm phế bào giảm
Phim phổi bình thường
Chụp phế quản có cản quang
Tràn dịch màng phổi tự do
Tràn khí kèm tràn dịch màng phổi
Tràn khí màng phổi tự do
Phổi có hang
Viêm thanh khí quản cấp
Di tật đường thở
U phế quản
Hen phế quản
Nói khàn tiếng
Khạc đàm bọt hồng
Ho khi thay đổi tư thế
Khó thở từng cơn
Ran ẩm
Ran rít, ran ngáy
Âm phế bào giảm
Âm vang phế quản
Khó thở từng cơn
Lồng ngực bình thường
Âm phế bào tăng
Nghe có tiếng rít (âm còi)
Viêm phổi
Áp xe phổi
Phế quản, phế viêm
Xơ phổi
Ho từng cơn, ho buổi sáng
Khạc đàm rất nhiều vào buổi sáng, đàm có 4 lớp
Đau ngực ở vùng sau xương ức
Khó thở khi gắng sức và khó thở từng cơn
Có ngón tay hình dùi trống
Đàm có mùi hôi hay có máu
Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng
Có tiếng cọ màng phổi
Sốt kéo dài
Khạc đàm nhiều buổi sáng, đàm có 4 lớp
Khạc đàm máu tươi, tái diễn nhiều lần
Nghe được ran rít, ngáy, ầm cả 2 phổi
Triệu chứng thực thế ở phổi
Xét nghiệm tế bào trong đàm
Đo chức năng hô hấp
Chụp phế quản có chất cản quang
Tính số lượng đàm và quan sát đàm trong ống nghiệm
Chụp phim phế quản có lipiodol
Siêu âm phổi
Soi phế quản
Phù phổi cấp
Hen tim
Khi nằm
Thường xuyên
Phù tím
Phù luôn trắng
Phù trắng ấn lõm
Phù ấn đau
vượt quá bờ sườn vài khoát ngón tay
bờ dưới trơn nhẵn
bề mặt trơn
sờ không bao giờ đau
gan lớn
ran nổ ở phổi
phù chi dưới
thiểu niệu
khó thở gắng sức
khó thở kịch phát
khó thở khi nằm
gan lớn
ran ẩm ở phổi
khạc đàm bọt hồng
không có khó thở khi nằm
co kéo trên xương ức
Đúng
Sai
Tứ chứng FALLOT
Tổn thương van ba lá
Hẹp động mạch phổi
Các cơn nhịp nhanh kịch phát
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Ho khan
Ho ra máu
Khó thở
Đau ngực
Cung dưới phải phồng
Cung trên trái phồng
Cung giữa trái phồng
Cung dưới trái phồng
Khó thở dữ dội
Gan to
Bóng tim to
Ứ máu ngoại biên








