2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 12
50 câu hỏi
Xuất huyết tiêu hoá
Ngừng thở
Ngừng tim
Động kinh
Phổi, tim, thận
Phổi, tim, não
Tim, thận, tiêu hoá
Phổi, thận, ruột
Ngừng tim đột ngột
Ngừng thở đột ngột
Ngừng tim và ngừng thở đột ngột
Tụt huyết áp
Nhiễm kiềm hô hấp
Nhiễm kiềm chuyển hoá
Nhiễm toan hô hấp
Nhiễm toan chuyển hoá
Phế quản phế viêm
Viêm phế quản cấp
Viêm đáy phổi trái
Viêm đáy phổi phải
Phù phổi
Đặc phổi
Xẹp phổi
Tất cả đều đúng
50ml/kg
40ml/kg
30ml/kg
20ml/kg
40%
60%
70%
85%
Hồng cầu quá ưu trương
Thiếu men G6 PD
Màng hồng cầu bị thương tổn
Hồng cầu quá nhượt trương
Ấn mạnh vào bụng, hô hấp nhân tạo
Xoa bóp tim ngoài lồng ngực, ấn mạnh vào bụng
Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực nếu cần
Không câu nào đúng
Nhiễm toan nặng khi pH < 7,1
Vô tâm trương
Chỉ số Glasgow > 5
Khó thở
Đường máu
Uré máu
Điện giải đồ
Khí máu
Hạ uré máu
Hạ natri máu
Tránh phù phổi
Hạ kali máu
Tiêu hoá
Tiết niệu
Da niêm mạc
Hô hấp
Do rượu
Do sốt rét
Do VGSV A
Do VGSV B và C
Châu Mỹ
Châu Á
Châu Úc
Vùng Đông Nam Á
Do tác động trực tiếp của độc chất
Do hiện tượng viêm miễn dịch
Do độc tố của vi khuẩn
Do suy dưỡng
Sốt và vàng da
Sốt và gan lớn
HBeAg (+) và HBV-DNA (+)
HBsAg (+) và anti HBsAg(+)
Viêm gan mạn B
Viêm gan mạn C
Viêm gan mạn Delta
Viêm gan mạn tự miễn
Xuất huyết dưới da
Cổ trướng
Vàng mắt
Phù
Gan không lớn
Gan lớn chắc, ấn tức
Gan lớn rất đau
Gan teo
> 3 tháng
> 1 năm
> 2 năm
> 6 tháng
Dựa vào nguyên nhân
Dựa vào hình thái tổn thương
Dựa vào hoạt tính viêm
Dựa vào hoạt tính viêm và giai đoạn tổn thương
5 năm
10 năm
15 năm
20 năm
2 năm
4 năm
10 năm
20 năm
Viêm gan B và C
Viêm gan B và A
Viêm gan B, C và A
Viêm gan B, C và E
Viêm gan mạn B
Viêm gan mạn tự miễn
Viêm gan mạn do thuốc
Viêm gan mạn virus C
Xuất huyết tiêu hoá
Xơ gan
Ung thư gan
Suy gan
Diễn tiến tự khỏi
Teo gan vàng cấp
Xơ gan và K gan
Xơ gan
Bilirubine
Sinh thiết gan
Men transaminase
Điện di protide máu
Triệu chứng vàng da
Dấu gan lớn
Sinh thiết gan
Dựa vào men transaminase
Men transaminase > 5 lần bình thường
Men transaminase giảm
Men transaminase tăng 2-3 lần bình thường
Men transaminase tăng > 10 lần bình thường
Tổ chức xơ xâm nhập tiểu thùy gan
Gan nhiễm mỡ
Có nhiều nốt tân tạo
Tế bào viêm đơn nhân chỉ khu trú ở khoảng cửa
Tế bào hoại tử mủ
Tế bào viêm đơn nhân và tổ chức xơ vượt quá khoảng cửa
Chỉ là tổ chức xơ
Tế bào viêm đơn nhân xâm nhập khoảng cửa
Tế bào hoại tử mủ
Tế bào viêm đơn nhân và tổ chức xơ vượt quá khoảng cửa
Chỉ là tổ chức xơ
Tế bào viêm đơn nhân xâm nhập khoảng cửa
VS tăng
CTM
Kháng thể kháng nhân, kháng cơ trơn, kháng ty lạp thể
Men transaminase tăng
Bilirubine máu
Men transaminase
Cholestérol máu
Uré máu
Viêm gan mạn do thuốc
Viêm gan mạn virus B
Viêm gan mạn virus C
Viêm gan mạn tự miễn
HDVAg
AgHBS (-)
Men transaminase
HDVAg và HDV-RNA
Men transaminase tăng
Nồng độ bilirubine máu tăng
Hội chứng Sjogren
Sinh thiết gan
3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 1 năm
2 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 3 năm
3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
Ức chế hoạt động DNA polymerase
Diệt trừ virus
Ức chế sự nhân lên của virus
Làm giảm bilirubine máu
1500 mg/ngày
150 mg/kg/ngày
5 mg/kg/ngày
15 mg/kg/ngày/tuần
10 triệu đv/ngày
1g/ngày
1 triệu đv/ngày
3,5 triệu đv x 2lần/tuần
15%
20%
25%
30%
5%
8%
10%
12%
Không tiêm ngừa
Uống nhiều rượu bia
Ăn rau sống, uống nước lã
Khí hậu nóng và ẩm
2 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
Thể minuta
Thể hoạt động
Chủng Larendo
Thể kén
40 ngày
50 ngày
60 ngày
70 ngày








