2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 33
50 câu hỏi
Rối loạn điện giải
Báng trơ với điều trị
Chảy máu từ tĩnh mạch thực quản giãn
Hội chứng gan thận
Tiếp tục điều trị nhiễm trùng báng
Chọc tháo báng
Thắt tĩnh mạch thực quản giãn
Thuốc co mạch
Lợi tiểu ống lượn xa
Lợi tiểu quai
Phối hợp lợi tiểu quai và lợi tiểu ống lượn xa
Chế độ ăn hạn chế muối
Lợi tiểu quai, ăn hạn chế muối
Lợi tiểu ống lượn xa, ăn hạn chế muối
Phối hợp lợi tiểu quai và lợi tiểu ống lượn xa
Chế độ ăn hạn chế muối
Lợi tiểu quai, chế độ ăn hạn chế muối
Lợi tiểu ống lượn xa
Phối hợp lợi tiểu quai và lợi tiểu ống lượn xa, chế độ ăn hạn chế muối
Chế độ ăn hạn chế muối
Báng lớn, có dấu chèn ép tim phổi
Báng lớn, không đáp ứng với lợi tiểu liều cao
Báng lớn, truyền albumin không giảm phù
Cả A và B đều đúng
Hết sốt
Giảm đau bụng
Báng giảm
Đại tiện phân bình thường
Cải thiện dấu chứng lâm sàng
Dịch báng sau 2 ngày điều trị: BC trung tính giảm trên 25% so với ban đầu
Dịch báng sau 2 ngày điều trị: TB dịch báng trở về bình thường
Cả A và B đều đúng
Thời gian prothrombin: INR
Albumin máu
Transaminase
Bilirubin máu
Loét dạ dày, tá tràng
Tĩnh mạch trướng ruột non
Sỏi túi mật
Viêm tuỵ mạn
Child – Pugh
Cox
INR
MELD
Triệu chứng lâm sàng của cơn đau loét không rõ ràng
Hiếm khi có vi khuẩn HP
Ổ loét lâu liền sẹo hơn thông thường
Liệu trình điều trị tấn công và duy trì kéo dài hơn bình thường
Tĩnh mạch thực quản giãn
Loét dạ dày, tá tràng
Chảy máu đường mật, tuỵ
Cả A và B đều đúng
Đặt đường truyền tĩnh mạch
Tiêm thuốc kháng tiết dạ dày
Tiêm kháng sinh
Cả A, B và C đều đúng
Dự phòng loét dạ dày tá tràng
Dự phòng loét thực quản khi chảy máu
Dự phòng nhiễm khuẩn báng
Dự phòng nhiễm khuẩn đường hô hấp do sặc
Đường máu cao giao động
Đáp ứng tốt với sulfamide hạ đường máu
Đáp ứng nhanh và nhạy với insuline
Chỉ A và C đúng
Trước khi dùng thuốc co mạch tạng
Trước khi chích xơ tĩnh mạch thực quản giãn
Sau khi thắt tĩnh mạch hoặc chích xơ mà vẫn chảy máu nặng
Chuẩn bị cho thắt tĩnh mạch thực quản giãn
Vasopressin
Terlipressin
Isosorbide Mononitrate
Octreotide
Tĩnh mạch thực quản giản độ 1 và có suy gan
Tĩnh mạch thực quản giãn độ 1 có hay không có suy gan
Tĩnh mạch thực quản giãn độ 3
Tĩnh mạch thực quản giãn độ 3, có hay chưa có báng
Octreotide
Propanolol
Vasopressin
Terlipressin
B là đáp án đúng
Octreotide
Propanolol
Vasopressin
Terlipressin
Ba viên/ngày
Bốn viên/ngày
Liều tuỳ thuộc từng người sao cho mạch giảm còn ¾ so với ban đầu
Liều tuỳ thuộc từng người sao cho mạch giảm còn ¾ so với ban đầu và không dưới 55 l/ph
Chọn 1
Chọn 1 và 2
Chọn 2 và 3
Chọn 1 và 3
Run tay
Ảo giác thính giác, thị giác, mê sảng
Rối loạn định hướng
Kích thích
Giai đoạn 1 và 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 4
Giai đoạn có hoang tưởng
Thuốc Diazepam
Vitamin B1 uống
Năng lượng, nước
Butyrophenone
Táo bón
Chế độ ăn nhiều protide
Chảy máu từ tĩnh mạch thực quản giãn
Tất cả các nguyên nhân trên
Bệnh não - của chủ mạn
Bệnh não của suy gan cấp
Bệnh não do xơ gan
Bệnh não do chảy máu tiêu hoá cấp ở người xơ gan
Thay đổi sóng điện não
Babinski và dấu tương đương, tăng phản xạ gân xương
Rối loạn định hướng và chữ viết
Buồn nôn
Dùng lợi tiểu kéo dài.
Do dùng thuốc an thần Benzodiazepin.
Do nhiễm trùng nặng.
Do phẫu thuật tạo shunt của - chủ.
Tháo dịch cho chảy chậm và liên tục suốt ngày
Tháo từ 3-5 lít, nhanh để tránh nhiễm trùng
Tháo từ 3-5 lít, tốc độ vừa và phải truyền đạm trả lại
Tháo báng kèm lợi tiểu tác dụng nhanh
Dùng kháng sinh diệt khuẩn ruột
Dùng lactulose hay lactitol để rửa ruột
Hạn chế protein còn 20 g/ngày
Tất cả các biện pháp trên
Neomycin
Metronidazole
Tetracycline
Một trong các loại kể trên
Trên 5 lần/ngày
2-3 lần/ngày
Càng nhiều càng tốt, lượng tiểu 1 lít/ngày là đủ
Trên 5 lần/ngày và hematocrite dưới 30% là đủ
L - Dopa
Bromocryptin
Flumazenil
Benzoate Natr
Xơ gan có biến chứng chảy máu tiêu hoá cấp, nặng
Xơ gan mất bù, dùng lợi tiểu quai và trọng lượng cơ thể giảm > 2kg/ngày
Xơ gan mất bù đang bị tiêu chảy và có dấu hiệu mất nước
Xơ gan mất bù có tiểu cầu < 40 ngàn/mm3
Sắt
Kẽm
Đồng
Neurosteroides
Thiếu lưu lượng đến thận
Tăng Natri máu
Thuốc độc cho thận
Hạ kali máu
Có nhiều chất độc như NH3
Tăng độc tố vi khuẩn trong máu
Tăng serotonin
Thiếu vitamin tan trong dầu
Isoleucin
Leucin
Valin
Serotonin
Độc cho tế bào gan
Độc cho thận
Thuốc không được chuyển hoá qua gan
Thiếu oxy não làm tăng nhạy cảm với amoniac
Toan chuyển hoá
Kiềm chuyển hoá
Hạ kali máu
Thiếu oxy não
Giai đoạn 0
Giai đoạn 1 và 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 4a
Giai đoạn tiền hôn mê
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn tiền hôn mê gan
Từ giai đoạn 2 trở đi
Chỉ xảy ra ở giai đoạn 3
Chỉ xảy ra ở giai đoạn 4
Bù kẽm
Bù Manganse
Bù sắt
Bù acide folic
Viêm gan cấp do thuốc
Viêm gan siêu vi cấp nặng
Viêm gan cấp nặng do rượu
Ăn quá nhiều đạm ở người xơ gan
Dấu suy gan nặng hơn dấu tăng áp cửa
Dấu suy gan ít, tuần hoàn bàng hệ nhiều
Hôn mê gan xảy ra ở bệnh nhân già có bệnh mạch máu não
Xơ gan có giảm albumin máu < 30 g/L
Dùng thuốc lợi tiểu loại tác dụng nhanh để giảm cổ trướng
Truyền dịch đẳng trương và truyền đường glucose 10%
Nhanh chóng điều trị cầm chảy máu và tháo máu đọng trong ruột ra ngoài
Truyền đạm ít muối
Tăng hấp thu vitamin K ở ruột
Tháo bớt nước ở đại tràng để giảm phù niêm mạc ruột
Ngăn ngừa chảy máu từ các búi trĩ
Tháo nitơ trong phân ra khỏi cơ thể để giảm NH3 máu








