2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 11
50 câu hỏi
Xạ trị liệu không có kết quả nhiều
Nếu có chỉ định mổ thì tốt nhất
Chỉ định mổ phải dựa vào phân độ TNM
Tế bào ung thư rất non và ác tính
U dễ gây khó thở
U hay gây ho ra máu
U dễ lan rộng sang phế quản gốc bên đối diện
Thường là ung thư tế bào nhỏ
U phổi rất lớn
Viêm phổi do nghẽn
Khối u làm tắc phế quản gốc
Khối u làm tắc phế quản thuỳ đáy
Do rượu
Do suy tim
Do suy dưỡng
Do viêm gan siêu vi
Tất cả các nguyên nhân trên
2, 3 đúng
3, 4 đúng
1, 2, 4 đúng
Lâm sàng
Sinh thiết gan
Siêu âm gan
Soi ổ bụng
Giảm tỷ prothrombin
Men SGOT, SGPT tăng
Giảm fibrinogen
Các chất trung gian gĩan mạch, Oestrogen không được giáng hóa
Tăng áp thủy tĩnh
Giảm áp lực keo
Chất giãn mạch nội sinh
Giảm yếu tố V
Thiếu máu động mạch gan
Tổ chức xơ nhiều gây chèn ép đường mật, suy gan nặng
Suy gan nặng và cổ trướng quá lớn
Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới
Chủ - chủ
Cửa - chủ
Thận - chủ dưới
Tĩnh mạch lách - tĩnh mạch cửa
Kém hấp thu
Chảy máu, giảm tổng hợp albumin, do miễn dịch
Rối loạn Prothrombin
Huyết tán
Tăng áp lực cửa
Giảm áp lực keo
Giảm prothrombin làm tăng tính thấm thành mạch
Ứ máu hệ tĩnh mạch tạng, giảm thể tích tuần hoàn hiệu lực
Giảm hai dòng tế bào máu ngoại vi
Giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi
Giảm hồng cầu,nhưng bạch cầu và tiểu cầu bình thường
Giảm ba dòng tế bào máu ở ngoại vi và ở tủy
Điện di protein có albumin máu giảm
Điện di protein có globulin tăng
Điện di protein có globulin giảm
Fibrinogen giảm
Suy gan kèm lách lớn
Tăng áp tĩnh mạch cửa
Tắc mật hoặc suy gan
Liệt ruột
Tất cả các nhiễm khuẩn trên
3, 4 đúng
3, 2, 1 đúng
1, 2, 3 đúng
Tất cả các nguyên nhân trên
1, 2, 3 đúng
1, 3, 4 đúng
1, 2 đúng
Ồ ạt, máu tươi, đau sau xương ức
Nôn máu kèm nuốt nghẹn
Nôn máu tươi ồ ạt không có triệu chứng báo trước
Có hội chứng nhiễm trùng đi trước
1, 2, 3 đúng
1, 2, 3, 4 đúng
2, 4 đúng
2, 3, 4 đúng
Thiếu máu não cục bộ
Vai trò của các chất dẫn truyền thần kinh giả
Não thiếu năng lượng
Tăng Kali máu
Rối loạn định hướng, ngủ gà
Run tay
Hoa mắt
Rối loạn tuần hoàn với mạch nhanh,huyết áp tăng
Cử động bàn tay với biên độ nhỏ, đối xứng hai bên
Cử động bàn tay với biên độ lớn, không đều, không đối xứng
Bàn tay rủ xuống, không đối xứng
Cử động cánh tay liên tục
Liệt nửa người đi kèm
Mất phản xạ gân xương
Có dấu Babinski 1 bên
Tăng phản xạ gân xương, không có dấu thần kinh khu trú
Thuốc tăng đồng hóa protein
Vitamin B1, C, A
Colchicin liều cao
Không có điều trị đặc hiệu
1, 2 đúng
1, 2, 3 đúng
1, 2, 4 đúng
2, 4 đúng
Tỷ prothrombin
Điện não đồ
Dự trữ kiềm
Điện giải đồ máu và nước tiểu
Thuốc cầm máu, chẹn giao cảm β, truyền máu
Truyền máu, đặt xông Blakemore, chích xơ-, Sandostatin
Truyền máu- sandostatin- Đặt xông Blake - more - chích xơ- chẹn giao cảm β
Đăt xông Blakemore- chẹn giao cảm β
L-dopa
Dopamin
5- hydroxytryptamin
Flumazenil
Phải đợi đến khi điều chỉnh được thời gian Prothrombin (bằng vitamin K hay tủa lạnh) mới được chọc dò báng để chẩn đóan
Cổ trướng là thứ phát do tăng áp cửa
Xét nghiệm tế bào gợi ý có viêm phúc mạc và có chỉ định dùng kháng sinh phổ rộng
Chọc dò báng chỉ được thực hiện dưới sự hướng dẫn của siêu âm
Không cần chọc lại.
Chỉ chọc lại sau 2 ngày điều trị mà bệnh nhân chưa hết sốt.
Chọc lại lần 2 sau 5 ngày điều trị.
Không cần chọc lại mà phải chuẩn bị ghép gan.
Hạn chế Natri < 80mg/ngày
Rút nước báng và bù lại bằng truyền albumin sẽ cải thiện tỷ lệ sống
Hạn chế năng lượng: 1500 calori/ngày
Lợi tiểu để giảm cân 2kg/ngày
Phế cầu
Liên cầu
Tụ cầu vàng
E.Coli
Kháng sinh có hoạt phổ rộng bằng đường uống
Kháng sinh diệt khuẩn gram (+) và kỵ khí
Kháng sinh diệt khuẩn gram (-) và kỵ khí
Kháng sinh diệt khuẩn gram (-) và kỵ khí bằng đường tiêm
Phối hợp Cloramphenicol 1gr/ngày và Ampicilline 2gr/ngày trong 5 ngày
Phối hợp Metronidazole 1,5gr/ngày và Roxitromycine 300mg/ngày trong 5 ngày
Cephadroxil 1,5gr/ngày trong 5 ngày
Claforan 2 gr mỗi 8 giờ trong 5 ngày
Chích xơ tĩnh mach trướng định kỳ mỗi 3 tháng
Thắt tĩnh mạch trướng mỗi 6 tuần
Uống thuốc chẹn β giao cảm và thuốc giãn mạch 5 Mono-Isosorbide hằng ngày
Phối hợp thắt tĩnh mạch trướng với chẹn β giao cảm và thuốc giãn mạch 5 Mono-Isosorbide
Giảm sức căng bề mặt phế nang
Tăng sức căng bề mặt các phế nang
Làm tăng thông khí phổi
Làm tăng chỉ số thông khí/khuyếch tán
Tăng thể tích
Giảm thể tích
Lúc đầu tăng sau giảm
Lúc đầu giảm sau tăng
Máu bị hoà loảng
Co mạch
Vỡ màng hồng cầu
Máu bị hoà lỏang và vỡ màng hồng cầu
Nước đầm phá
Nước biển
Nước sông
Nước biển và nước đầm phá
Nước sông
Nước ao hồ
Nước đầm phá
Nước biển
Tình trạng suy hô hấp cấp
Tình trạng bệnh nhân bị co thắt phế quản cấp
Tình trạng bệnh nhân bị rơi đột ngột vào trong nước và suy hô hấp
Là tình trạng bệnh nhân bị rơi vào nước và uống quá nhiều nước
Nước vào trong phế quản cấp
Thiếu khí cấp do co thắt thanh quản và nước tràn vào phế quản gây ra rung thất và ngừng tim
Ngưng tim đột ngột
Rơi xuống nước và suy hô hấp cấp
B là đáp án đúng
Tăng nhiều
Tăng ít
Không tăng
Giảm
Thận bị nhiểm độc
Do tắt nghẻn ống thận
Nhiễm trùng
Thiếu khí
Bội nhiễm phổi
Cô đặc máu
Giảm thể tích máu
Tăng thể tích máu
Giảm chuyển hoá
Do ảnh hưởng của môi trường
Nước ngấm vào máu
Môi trường và nước ngấm vào máu
Tăng áp lực thẩm thấu máu
Phù phổi
Tăng bài niệu
Giảm lượng nước tiểu
Viêm phế quản
Viêm đỉnh phổi
Viêm đáy phổi trái
Viêm đáy phổi phải
Thời gian cấp cứu
Tình trạng nhiễm toan
Chỉ số Glasgow
Thời gian cấp cứu, tình trạng nhiễm toan, chỉ số Glasgow
Giảm chuyển hoá
Làm ổn đinh nhịp tim
Tránh động kinh
Tăng sức đề kháng của cơ thể








