2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 36
50 câu hỏi
Đúng
Sai
Độ I
Độ II
Độ III
Độ IV
30 - 40
40 - 50
50 - 60
> 60
Nguyên nhân gây thoái hóa
Triệu chứng lâm sàng
Dấu hiệu X quang
Thương tổn giải phẫu bệnh
Sợi collagen
Chất mucopolysaccharide
Viêm màng hoạt dịch
Tế bào sụn khớp
Đầu xương dưới sụn
Màng hoạt dịch
Sụn khớp
Dịch khớp
Đau khớp
Nóng đỏ
Hạn chế vận động
Biến dạng khớp
Sụn khớp trở nên khô mềm
Trở thành vàng nâu, mờ đục
Có thể có những vết lóet
Tế bào sụn tăng sinh
Hẹp khe khớp
Dính khớp
Đặc xương dưới sụn
Gai xương
Đau nhiều ban đêm
Kèm sưng nóng đỏ
Di chuyển từ khớp này sang khớp khác
Cố định ở một vài vị trí khớp bị thoái hóa
Quá trình thoái hóa
Hiện tượng viêm kèm theo
Vật lý liệu pháp
Triệu chứng và phục hồi chức năng
Aspirin
Diclofenac
Corticoide
Nội tiết tố sinh dục
Khi chưa có chỉ định ngoại khoa
Điều trị suy tim
Điều trị chống nhiễm trùng (Osler), phòng tắc mạch
Tất cả đều đúng
Lỗ thông < 40mm, có gờ > 5mm trên và dưới lỗ thông
Đường kính 10mm
Thông liên nhĩ đường kính < 5mm
Có thông liên thất phối hợp
Một bệnh biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí, sự giới hạn này hồi phục không hoàn toàn.
Một bệnh biểu hiện bởi sự tăng đáp ứng viêm bất thường phế quản do các hạt độc hay khí.
Một bệnh biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí sự giới hạn này hồi phục không hoàn toàn và bởi sự tăng đáp ứng viêm bất thường phế quản do các hạt độc hay khí.
Một bệnh biểu hiện bởi sự giới hạn lưu lượng khí, sự giới hạn này hồi phục hoàn toàn.
10
12
9
8
2
3
4
5
30%
20%
35%
10%
15 gói/năm
10 gói/năm
22 gói/năm
9 gói/năm
70%
75%
80%
90%
2
3
4
5
Giảm thanh thải nhầy – lông
Viêm và các yếu tố nguy cơ
Stress oxy hoá
Mất quân bình proteinase và antiproteinase
Hiện tượng tái cấu trúc
Hiện tượng tái cấu trúc và xơ hoá đường thở
Hiện tượng tái cấu trúc, xơ hoá đường thở và hẹp đường thở nhỏ
Hiện tượng xơ hoá đường thở và hẹp đường thở nhỏ
Tổn thương đường thở ngoại vi
Tổn thương đường thở ngoại vi và khí phế thủng
Khí phế thủng và nhiễm khuẩn phế quản - phổi
Nhiễm khuẩn phế quản - phổi
Ho, khạc đàm
Ho, khạc đàm và khó thở
Khạc đàm và khó thở
Ho ra máu, khạc đàm và khó thở
FEV1/FVC giảm
PEF giảm
FEV1 giảm
FEF 25 – 75% giảm
FEV1/FVC
FVC
FEV1
PEF
Corticosteroid khí dung
Đồng vận bêta 2 khí dung
Corticosteroid uống
Đồng vận bêta 2 uống
Hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và suy tim
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và giãn phế quản
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và viêm tiểu phế quản cấp
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
FEV1/FVC < 70%
FEV1 < 30%
Suy hô hấp mạn
Tất cả đều đúng
Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm
Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm, đàm mũ
Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm, đặc phổi
Gia tăng khó thở, đàm mũ, đặc phổi
Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm
Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm, đàm mũ
Gia tăng khó thở, gia tăng lượng đàm, đặc phổi
Gia tăng khó thở, đàm mũ, đặc phổi
90L/phút
150L/phút
170L/phút
200L/phút
65mmHg
70mmHg
55mmHg
60mmHg
91%
88%
92%
93%
Đồng vận bêta 2 khí dung máy
Đồng vận bêta 2 + Kháng cholinergic khí dung máy
Đồng vận bêta 2 uống
Aminophyllin tiêm tĩnh mạch
Đồng vận bêta 2 tác dụng dài + corticosteroid khí dung định liều
Fenoterol khí dung định liều
Salbutamol khí dung định liều
Terbutalin khí dung định liều
Ambroxol
N.Acetylcystein
Eprazinon
Terpin
12 giờ
15 giờ
13 giờ
17 giờ
PaO2 = 50mmHg
SaO2 = 89% + tăng áp phổi
PaO2 = 55mmHg + phù ngoại biên
Tất cả đều đúng
Bệnh phổi kẽ
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Bệnh huyết khối – Thuyên tắc động mạch
Tăng áp phổi tiên phát
Sarcoidosis
Bệnh chất tạo keo
Bệnh bụi amian
Tất cả đều đúng
Nhược cơ
Loạn dưỡng cơ
Gù vẹo cột sống
Tất cả đều đúng
Tăng PaCO2
Giảm PaO2
Giảm SaO2
Giảm pH máu
Có lợi để vận chuyển oxy
Có hại là làm tăng độ nhớt máu
Tăng kháng lực mạch máu
Tất cả đều đúng
FEV1 giảm
FVC giảm
FEF 25% – 75% giảm
RV tăng
Bệnh phổi kẽ
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Bệnh huyết khối – Thuyên tắc động mạch
Tăng áp phổi tiên phát
Thuốc giãn phế quản
Corticosteroid khí dung
Tiêm phòng vaccin
Tránh các yếu tố nguy cơ
57mmHg
58mmHg
59mmHg
60mmHg








