2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 29
50 câu hỏi
Làm cho khối u nhỏ lại trước khi dùng hóa trị liệu
Làm giảm đau, giúp cho phẩu thuật dễ hơn
Ngăn ngừa di căn vùng chậu
Không dùng khi chưa có dấu hiệu di căn
Hiệu quả điều trị tương tự xạ trị liệu
Hiệu quả điều trị tương tự hóa trị liệu và không có tác dung phụ
Thay thế phẩu thuật khi dùng kèm xạ trị
Tiếp tục diệt tế bào ung thư còn sót lại
Thịt đỏ chứa nhiều mỡ loại không bảo hoà đa hơn cá
Thịt đỏ chứa nhiều mỡ bảo hoà hơn cá
Thịt đỏ chứa nhiều loại mỡ bảo hoà đơn hơn cá
Thịt đỏ có ít chất xơ hơn cá
Thường xuyên bị táo bón
Tăng cetone trong phân
Tăng insulin máu làm tăng IGF-1
Tăng amoniac trong phân
Vi khuẩn đại tràng ức chế sự lên men của các chất xơ, làm tăng pH ở đại tràng ức chế các chất sinh ung thư
Vi khuẩn đại tràng tăng lên men các chất xơ, làm giảm pH ở đại tràng, ức chế các chất sinh ung thư
Chất xơ gây kích thích đại tràng tăng tiết chất nhầy bảo vệ
Chất xơ làm tăng lượng vi khuẩn cộng sinh để chống vi trùng xâm nhập
Đúng
Sai
Nitrate
Chất chống oxy hoá
Nitrosamin
Molibden
Viêm đại tràng mãn tính do trichomonas intestinalis
Viêm đại tràng mãn tính do amip
Viêm loét đại tràng
Crohn hồi tràng
Clostridium dificille
Clostridium perfringen
Clostridium botilinum
Streptococcus bovis
Tắc ruột
Thủng ruột
Chảy máu
Cả A, B và C đúng
Thiếu máu, phù chân
Hạch bẹn trái
Chảy máu niêm mạc
Chảy máu dưới da
Siêu âm bụng và nội soi hậu môn
Siêu âm bụng và nội soi đại tràng
Siêu âm bụng và nội soi sigma - trực tràng
Chụp nhuộm đại tràng có baryte
U đại tràng xuống dạng loét sùi
Polype đại tràng xuống có biến chứng loét và chảy máu
Bệnh viêm đại tràng chảy máu
Bệnh Crohn đại tràng
U đại tràng di căn xương đùi
U đại tràng di căn xương cột sống
U đại tràng, hạch di căn ở vùng tiểu khung chèn ép thần kinh chi dưới
U đại tràng di căn đến cơ đáy chậu
Làm tăng lecithin trong phân
Làm giảm sức bền thành mạch ở niêm mạc ruột
Dễ gây táo bón
Làm tăng sterole trong phân
Làm tăng lecithin trong phân
Làm giảm sức bền thành mạch ở niêm mạc ruột
Làm cho vi khuẩn kỵ khí trong ruột phát triễn nhiều hơn
Làm chậm hấp thu
Dễ bị đái tháo đường gây kém hấp thu
Tăng IGF- 1 làm tăng sinh niêm mạc ruột
Dễ bị tổn thương vi mạch của niêm mạc ruột khi có đái tháo đường
Tăng IGF -1 gây hoại tử niêm mạc ruột
Sản phẩm tạo ra chứa nhiều melamin
Sản phẩm tạo ra chứa nhiều benzopyrene
Sản phẩm tạo ra chứa nhiều cetone
Sản phẩm tạo ra chứa nhiều valine
Nội soi đại tràng mỗi đợt tái phát bệnh
Nội soi đại tràng kèm sinh thiết mỗi đợt tái phát bệnh
Xét nghiệm CEA mỗi 3 tháng
Xét nghiệm LDH mỗi 6 tháng
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Manh tràng
Ruột thừa
Thường gặp ở hồi tràng
Tổn thương dạng thâm nhiễm
Có thế chảy máu
Cả A, B và C
Hạ đường máu
Acanthosis nigrican
Hạ calci máu
Sốt
Sarcomas
Lymphoma Non Hodgkin
Adenocarcinomas
Leiomyosarcomas
Môn vị
Hang vị, môn vị
Tâm vị
Hang vị, bờ cong nhỏ
Hang vị
Tâm vị
Chỉ ở bờ cong lớn
Tất cả vị trí trên
Hạch
Gan, hạch
Gan, lách, thận
Gan, lách, hạch, xương
Gan
Tụy
Não
Tất cả các nơi trên
Thịt đông lạnh
Thịt muối
Rau ướp muối
Thịt hun khói
Viêm dạ dày trào ngược
Viêm dạ dày mạn type A
Viêm hang vị dạ dày có HP (+)
Thiếu máu Biermer
Loạn sản tuyến mức độ nhẹ
Loạn sản tuyến mức độ vừa
Loạn sản tuyến mức độ nặng
Tăng sản tuyến
Đau thượng vị
Thiếu máu
Sụt cân
Sốt
Sinh thiết niêm mạc dạ dày, mô bệnh học
X quang dạ dày có baryte
C.E.A
pH dạ dày
Siêu âm nội soi dạ dày
Chụp phim phổi
Tuỷ đồ
Chụp baryte dạ dày đối quang kép
Sinh thiết 3 mảnh ngay tại bờ ổ loét
Sinh thiết 3 mảnh ở đáy ổ loét
Sinh thiết 10 mảnh quanh và gần ổ loét
Sinh thiết 1 mảnh ở bề mặt chổ sùi
Quay ly tâm dịch vị lúc đói
Rửa dạ dày bằng nước muối, nhuộm HE
Sinh thiết niêm mạc, mô bệnh học
Quay ly tâm dịch vị sau kích thích dạ dày tiết, nhuộm HE
Ung thư ở bờ cong lớn
Ung thư ở đoạn đứng bờ cong nhỏ
Ung thư ở phình vị
Ung thư ở hang môn vị
Tis N0 và T1 N0 M0
T1 N1 M0
T2 N0 M0
T2 N1 M0
Ung thư bề mặt, ở 1/3 dưới của dạ dày chưa có di căn
Ung thư dạ dày ở góc bờ cong nhỏ, có di căn hạch thượng đòn
Ung thư ở hang vị có xâm lấn tụy
Ung thư ở góc bờ cong nhỏ dạ dày có di căn tuỷ xương
Cắt bỏ u
Phẫu thuật tạm thời + Hóa trị liệu
Cắt bỏ u + xạ trị + hóa trị liệu
Cắt toàn bộ dạ dày
Siêu âm nội soi
Siêu âm bụng
X quang dạ dày đối quang kép
Nội soi - sinh thiết sâu
Thủng
Chảy máu
Sốt
Nôn
A là đáp án đúng
Xấu hơn loaị ung thư dạng tuyến
Tốt hơn loại ung thư dạng tuyến
Xấu hơn loại ung thư dạng thâm nhiễm lan tỏa
Xấu hơn loại ung thư dạng loét
Ung thư đại tràng
Ung thư xương
U hắc tố (melanome)
Ung thư buồng trứng
Tổn thương cơ ở vùng hang vị, luôn có di căn hạch
Tổn thương cơ ở vùng hang vị, có loét và chảy máu
Tổn thương cơ vùng thân, có loét và chảy máu
Tổn thương cơ vùng ống môn vị có loét
Tổn thương loét nhiều nơi ở dạ dày
U phát triễn lan đến lớp cơ
Có triệu chứng phừng mặt rõ
Không có triệu chứng tiêu chảy
Phẫu thuật
Xạ trị
Hoá trị
Ortreotide
Phẫu thuật
Hoá trị kèm xạ trị
Phẩu thuật kèm xạ trị
Phẩu thuật kèm hoá trị và xạ trị sau phẩu thuật
Hạch thượng đòn
Hạch vòng Waldeyer
Hạch quanh rốn
Hạch mạc nối nhỏ
Sốt
Tăng đường máu
Mảng sắc tố đen trên da
Táo bón
Thiếu máu huyết tán vi thể
Chảy máu dưới da
Viêm da cơ
Hội chứng Trousseau








