2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 39
50 câu hỏi
Thuốc đồng vận β2
Thở oxy
Aminopyllin
Methylprednisolon tiêm
0,3 - 0,4 μg/kg/phút
0,1 - 0,2 μg/kg/phút
0,5 - 0,6 μg/kg/phút
0,7 - 0,8 μg/kg/phút
Fluticasone khí dung
Methylprednisolon tiêm
Methylprednisolon uống
Budesonide khí dung
5%
7%
9%
11%
70%
78%
80%
88%
6-10
8-12
10-12
12-14
12
14
15
20
Ngộ độc hexachlorophène
Thiếu máu cụ bộ não hình thành
Chấn thương sọ não
Ngộ độc nước
U não thất 4
Viêm màng não dày dính
U đấm rối mạch mạc
Hạ natri máu
Tăng huyết áp ác tính
Viêm xoang hang
Bệnh nhân vật vã
Tăng áp lực lồng ngực
Đau đầu
Nôn
Chóng mặt
Mờ bờ gai thị
Vị trí đau
Cường độ đau
Đau tăng nữa đêm về sáng
Đau tăng khi gắng sức
Xuất huyết não
Xuất huyết màng não
Máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Viêm màng não
75
65
60
55
Đau vùng gáy tăng lên
Đầu ưỡn tối đa ra sau
Tứ chi duỗi cứng
Không còn tỉnh
Liệt dây III
Tay chân duỗi cứng
Nhip tim chậm chuyển thành nhịp nhanh
Thở nhanh
Tư thế ngữa nâng đầu lên 30°
Thuốc an thần kinh để bệnh nhân khỏi bất an
Tăng thông khí
Tránh di chuyển thay đổi tư thế đột ngột
0,25
0,5
0,75
1,0
Tổn thương không đối xứng
Tổn thương không đồng thời
Viêm dây thần kinh rải rác trong thời gian khác nhau
Không phải do thiếu máu cục bộ
Ngộ độc rượu mạn
Biến chứng thần kinh xa gốc đối xứng tring đái tháo đường
Bệnh porphyrie
Bệnh phong thần kinh
Phù
Suy tim cung lượng cao
Rối loạn cơ tròn
Liệt đối xứng
Rối loạn cảm giác đối xứng từ ngọn chân lên
Phản xạ giảm hay mất đối xứng
Liệt đối xứng mức độ nhẹ hoặc nặng
Hồi phục nhanh sau viêm vitamine B1 liều cao
Viêm đa dây thần kinh
Mất định hướng
Bịa chuyện
Mất trí nhớ xa
Rối loạn vận động hay cảm giác từ ngọn chi lan lên
Đau khi bóp vào bắp cơ
Phù, tái ở các ngọn chi
Đau dọc theo dây thần kinh tăng lên khi ho hay hắt hơi
Có rối loạn vận đông mức độ khác nhau
Có rối loạn cảm giác khác nhau
Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy
Rối loạn dịnh dưỡng ở ngọn chi
1-2 tuần
3 tuần
6 tuần
8 tuần
Ngăn ngừa loét
Corticoid
Ngăn ngừa huyết khối tỉnh mạch
Ngăn ngừa bội nhiểm phổi
Viêm đa dây thần kinh do rượu
Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1
Viêm đa dây thần kinh do SIDA
Viêm đa dây thần kinh do đái tháo đường
Manitol 20%
Glucose 20-30%
Cerebrolysin
Piracetam
Dịch não tủy
Soi đáy mắt
Chụp não cắt lớp vi tính
Chụp nhuộm động mạch não
Nhiểm siêu vi chậm
Kháng nguyên HLA BW18
Kháng nguyên HLA B14
Xơ vữa động mạch
60%
65%
70%
75%
Giảm số lượng nơron chứa sắc tố
Tổn thương phần đặc của liềm đen
Thể vùi Lewy
Thể vùi ở cấu trúc thân não
Dopamine
Dopa-décarboxylase
Tyrosine-hydroxylase
L-Dopa
Tăng sự ức chế của GABA lên thể nhạt ngoài
Giảm ức chế lên nhân dưới đồi
Thụ thể D1 không còn bị kích thích nữa
Ức chế của GABA lên thể nhạt trong và phần lưới của liềm đen tăng thêm
Chủ yếu ở ngọn chi
Ở môi và cằm
Tăng khi xúc cảm
Biến mất khi làm động tác
Vẻ mặt lạnh nhạt
Đờ đẫn
Đầu ít cử động
Nhãn cầu còn linh hoạt
Dấu hiệu bánh xe răng cưa
Đầu cúi ra trước
Lưng cong, gối và khuỷu gấp
Đàn hồi
Khởi động chậm
Đi bước nhỏ
Khi đi tay đánh xa
Khó vượt qua bậc cửa
Vẻ mặt lanh lợi
Tăng tiết bã nhờn
Tiết nhiều nước bọt
Bất an
Run ở môi
Run chủ yếu chi trên
Run tăng khi xúc động
Kèm tăng trương lực cơ
Không loạn tâm thần
Không loại bỏ nhồi máu cơ tim cấp
Không suy tim
Không rối loạn nhịp tim
Morphine
Bromocriptine
Dopergine
Mantadix
Bromocriptine
Mantadix
Artane
Trivastal
L-dopa
Parlodel
Dopergine
Déprényl
Trong cơn có sùi bọt mép, có trợn mắt không
Ý thức trong cơn và cơn có lan ra toàn thân hay không
Trong và sau cơn có té chấn thương bộ phận nào ở cơ thể không
Trong cơn đầu mắt xoay bên nào, và sau cơn có tiểu ra quần không
11 điểm
10 điểm
9 điểm
8 điểm
Wernicke
Dẫn truyền
Toàn bộ
Broca
Bao trong (T)
Vỏ não (T)
Vành tia (T)
Gian não (T)
Dây III (P)
Dây III (T)
Dây VI (P)
Dây VI (T)








