20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương V (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương V (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 690 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

Hình nào dưới đây có trục đối xứng? (ảnh 1)

Hình a), Hình b), Hình c).

Hình a), Hình c), Hình d).

Hình b), Hình c), Hình d).

Hình a) và Hình c).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các hình có trục đối xứng là: Hình a), Hình c), Hình d).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

2.

3.

4.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vuông có 4 trục đối xứng, trong đó có:

Hai trục đối xứng là đường chéo của hình vuông.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?  A. 2. B. 3. C. 4. D. 0. (ảnh 1)

Hai trục đối xứng là đường nối trung điểm của hai cạnh đối diện.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?  A. 2. B. 3. C. 4. D. 0. (ảnh 2)

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông vẽ dưới đây:

Cho hình vuông vẽ dưới đây:    Điểm nào dưới đây là tâm đối xứng của hình trên? (ảnh 1)

Điểm nào dưới đây là tâm đối xứng của hình trên?

Điểm \(A.\)

Điểm \(B.\)

Điểm \(C.\)

Điểm \(D.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm \(D\) là tâm đối xứng của hình vuông ở trên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(AB = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Gọi điểm \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\) Độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng

\(2\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(1\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho đoạn thẳng AB = 6cm.  Gọi điểm O  là tâm đối xứng của đoạn thẳng  AB (ảnh 1)

\(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)

Do đó, \(OA = AB:2 = 6:2 = 3\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy độ dài đoạn thẳng \(OA\) bằng \(3\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau:

Cho các hình sau:   Hình nào là hình có tâm đối xứng?  A. Hình 1, Hình 3.  B. Hình 1, hình 2, hình 3.   C. Hình 1, Hình 2.  D. Hình 2, hình 3. (ảnh 1)

Hình nào là hình có tâm đối xứng?

Hình 1, Hình 3.

Hình 1, hình 2, hình 3.

Hình 1, Hình 2.

Hình 2, hình 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình 1, hình 2 là các hình có tâm đối xứng (tâm đối xứng là điểm màu đỏ):

Cho các hình sau:   Hình nào là hình có tâm đối xứng?  A. Hình 1, Hình 3.  B. Hình 1, hình 2, hình 3.   C. Hình 1, Hình 2.  D. Hình 2, hình 3. (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Cho các hình vẽ sau:   Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng? (ảnh 1)

Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình cánh quạt là hình có tâm đối xứng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm đối xứng của hình tròn là

Tâm của đường tròn.

Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn.

Một điểm bất kì nằm trên đường tròn.

Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tâm đối xứng của hình tròn là tâm của đường tròn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về tam giác đều?

Tam giác đều có ba trục đối xứng.

Tam giác đều có tâm đối xứng là giao điểm của ba trục đối xứng.

Tam giác đều không có tâm đối xứng.

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tam giác đều không có tâm đối xứng do đó đáp án B là sai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, điểm \(O\) là tâm đối xứng của hình nào?

Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?    A. Hình 1 và Hình 2.  B. Hình 1 và Hình 3.   C. Hình 1 và Hình 4.  D. Hình 1, Hình 3 và Hình 4. (ảnh 1)

Hình 1 và Hình 2.

Hình 1 và Hình 3.

Hình 1 và Hình 4.

Hình 1, Hình 3 và Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các hình đã cho, hình nhận tâm \(O\) là tâm đối xứng là Hình 1 và Hình 3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(EB.\)

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(AE.\)

Hình lục giác đều là hình không có tâm đối xứng.

Hình lục giác đều có hai tâm đối xứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chọn câu đúng.  A. Tâm đối xứng của hình lục giác đều (ảnh 1)

 

Tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là điểm màu tím.

Do đó, tâm đối xứng của hình lục giác đều \(ABCDEF\) là trung điểm của \(EB.\)

11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Cho hình bình hành \(ABCD\) có tâm đối xứng là điểm \(O\)\(OA = 6\;{\rm{cm}}{\rm{,}}\;\,OB = 4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

        a)\(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD.\)

        b)\(O\) vừa là trung điểm của \(AC\) vừa là trung điểm của \(BD.\)

c)\(AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

        d)Tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) bằng \(30\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD  có tâm đối xứng là điểm O (ảnh 1)

a)Đúng.

Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo.

\(O\) là tâm đối xứng của hình bình hành\(ABCD\) nên \(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD.\)

b) Đúng.

Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

\(O\) là giao điểm của hai đường chéo của hai đường chéo \(AC\)\(BD\) trong hình bình hành \(ABCD\) nên \(O\) vừa là trung điểm của \(AC\) vừa là trung điểm của \(BD.\)

c) Đúng.

\(O\) là trung điểm của \(AC\) nên \(AC = 2 \cdot OA = 2 \cdot 6 = 12\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy \(AC = 12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

d) Sai.

\(O\) là trung điểm của \(BD\) nên \(BD = 2 \cdot OB = 2 \cdot 4 = 8\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) là: \(8 + 12 = 20\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vậy tổng độ dài hai đường chéo của hình bình hành \(ABCD\) bằng \(20\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) và hình thoi \(EFGH\) như hình vẽ:

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thoi EFGH như hình vẽ: (ảnh 1)

Khi đó:

        a)Tâm đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) là điểm \(F.\)

        b)Hình thoi \(EFGH\) là hình có tâm đối xứng.

c)Hình thoi \(EFGH\) vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.

d)Tâm đối xứng và trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\) cũng là tâm đối xứng và trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

Xem đáp án

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thoi EFGH như hình vẽ: (ảnh 2)

a) Sai.

Tâm đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD.\)

b) Đúng.

Tâm đối xứng của hình thoi \(EFGH\) là giao điểm của hai đường chéo \(EG\)\(HF.\)

c) Đúng.

Trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\)là hai đường chéo \(EG\)\(HF.\)

Do đó, hình thoi \(EFGH\) vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng.

d) Đúng.

Hai đường chéo \(EG\)\(HF\) của hình thoi \(EFGH\) là các trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

Vậy tâm đối xứng và trục đối xứng của hình thoi \(EFGH\) cũng là tâm đối xứng và trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:     Trong ba đường thẳng m,n,p thì (ảnh 1)

 

Trong ba đường thẳng \(m,\;\,n,\;\,p\) thì

        a) Đường thẳng \(m\) là trục đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\)

        b)Đường thẳng \(n\) và đường thẳng \(p\) đều là trục đối xứng của đoạn thẳng \(IK.\)

        c)Đường thẳng \(n\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \(AC.\)

d)Có một đường thẳng là trục đối xứng của đoạn thẳng \(AC.\)

Xem đáp án

a) Đúng.

Vì đường thẳng \(m\) đi qua trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(AB\) và vuông góc với đoạn thẳng \(AB\) nên đường thẳng \(m\) là trục đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\)

b) Sai.

Đường thẳng \(n\) đi qua trung điểm \(B\) của đoạn thẳng \(IK\) nên đường thẳng \(n\) là trục đối xứng của đoạn thẳng \(IK.\)

Đường thẳng \(p\) không đi qua trung điểm \(B\) của đoạn thẳng \(IK\) nên đường thẳng \(p\) không là trục đối xứng của đoạn thẳng \(IK.\)

Do đó, b) sai.

c) Đúng.

Ta có: \(AI = IB = BK = KC\) nên \(AI + IB = BK + KC.\) Do đó, \(AB = BC.\)

Suy ra, \(B\) là trung điểm của \(AC.\) Vậy đường thẳng \(n\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \(AC.\)

d) Đúng.

Đường thẳng \(n\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \[AC\] và vuông góc với \(AC.\) Do đó, \(n\) là trục đối xứng của đoạn thẳng \(AC.\) Vậy có một đường thẳng là trục đối xứng của đoạn thẳng \(AC.\)

14. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD,\) hình thoi \(MQNP\) và các đường thẳng \(m,\;\,n,\;\,k,\,\;d\) như hình vẽ:

Cho hình chữ nhật ABCD, hình thoi MQNP và các đường thẳng (ảnh 1)

        a) Đường thẳng \(m\) là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

        b)Các đường thẳng \(n,\;\,d,\;\,k\) là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

c) Đường thẳng \(m\) vừa là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) vừa là trục đối xứng của hình thoi \(MQNP.\)

        d) Có ba đường thẳng là trục đối xứng của cả hình chữ nhật \(ABCD\) và hình thoi \(MQNP.\)

Xem đáp án

a) Đúng.

Đường thẳng \(m\) là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

b) Sai.

Đường thẳng \(k\) là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\) Các đường thẳng \(n,\;\,d\) không là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

c) Đúng.

Đường thẳng \(m\) vừa là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) vừa là trục đối xứng của hình thoi \(MQNP.\)

d) Sai.

Hai đường thẳng \(m\)\(k\) vừa là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD\) vừa là trục đối xứng của hình thoi \(MQNP.\)

Vậy có hai đường thẳng là trục đối xứng của cả hình chữ nhật \(ABCD\) và hình thoi \(MQNP.\)

15. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) và hình tròn tâm \(O\) như hình vẽ:

Cho hình chữ nhật ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ: (ảnh 1)

        a)Đường thẳng \(d\) là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

        b)Các đường thẳng \(m,\;\,n\) không là trục đối xứng của hình tròn tâm \(O.\)

        c) Đường thẳng \(d\) vừa là trục đối xứng của của hình chữ nhật \(ABCD\) và hình tròn tâm \(O.\)

        d)Có hai đường thẳng vừa là trục đối xứng của của hình chữ nhật \(ABCD\) và hình tròn tâm \(O.\)

Xem đáp án

a) Đúng.

Đường thẳng \(d\) là trục đối xứng của hình chữ nhật \(ABCD.\)

b) Sai.

Các đường thẳng \(m,\;\,n\) đều là trục đối xứng của hình tròn tâm \(O.\)

c) Đúng.

Đường thẳng \(d\) vừa là trục đối xứng của của hình chữ nhật \(ABCD\) và hình tròn tâm \(O.\)

d) Đúng.

Có hai đường thẳng vừa là trục đối xứng của của hình chữ nhật \(ABCD\) và hình tròn tâm \(O\) như hình vẽ dưới đây (là đường nét đứt):

Cho hình chữ nhật ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ: (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho đoạn thẳng \(AB.\) Gọi điểm \(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB.\) Khi đó, \(AB = ...OA.\)

Tìm số thích hợp để điền vào “…” để được câu đúng.

Xem đáp án

Đáp án: 2

Cho đoạn thẳng AB. Gọi điểm O là tâm đối xứng của đoạn thẳng (ảnh 1)

\(O\) là tâm đối xứng của đoạn thẳng \(AB\) nên \(O\) là trung điểm của \(AB.\) Do đó, \(AO = OB.\)

Suy ra \(AO = \frac{1}{2}AB\) hay \(AB = 2AO.\)

Vậy số thích hợp để điền vào “…” là 2.

17. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(MN\) có độ dài bằng \(16\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Trục đối xứng của đoạn thẳng \(MN\) cắt đoạn thẳng đó tại điểm \(P.\) Tính độ dài đoạn thẳng \(MP.\) (Đơn vị: \({\rm{cm}}\)).

Cho đoạn thẳng MN  có độ dài bằng 16cm.  Trục đối xứng của đoạn thẳng  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án: 8

Vì trục xứng của đoạn thẳng \(MN\) cắt đoạn thẳng đó tại điểm \(P\) nên \(P\) là trung điểm của \(MN.\)

Do đó, \(MP = MN:2 = 16:2 = 8\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy \(MP = 5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

18. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(OE\) dài \(7\,{\rm{cm}}\). Biết \(O\) là tâm đối xứng của \(EF\). Hỏi độ dài đoạn thẳng \(EF\) bằng bao nhiêu centimet?

Xem đáp án

Đáp án: 14

\(O\) là tâm đối xứng của \(EF\) nên \(EF = 2OE\). Do đó, \(EF = 2OE = 2 \cdot 7 = 14{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

19. Tự luận
1 điểm

Cho các hình ảnh của biến báo giao thông như sau:

Cho các hình ảnh của biến báo giao thông như sau:   Hỏi có bao nhiêu biến báo không có tính đối xứng? (ảnh 1)

Hỏi có bao nhiêu biến báo không có tính đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án: 3

Các biển báo không có tính đối xứng là: (2); (3); (4).

20. Tự luận
1 điểm

Cho các hình sau: hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, hình thang cân, hình bình hành. Hỏi có bao nhiêu hình có nhiều hơn hai trục đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án: 2

Trong các hình đã cho, có hai hình có nhiều hơn hai trục đối xứng đó là hình tròn và hình vuông.