20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6110 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp bao gồm

Các số bất kỳ.

Những đối tượng nhất định.

Các chữ cái.

Các hình vẽ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương án A sai vì tập hợp không chỉ bao gồm các số bất kỳ.

Phương án B đúng vì tập hợp bao gồm những đối tượng nhất định.

Phương án C sai vì tập hợp không nhất thiết chỉ bao gồm các chữ cái.

Phương án D sai vì tập hợp không nhất thiết chỉ bao gồm các hình vẽ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần tử \[x\] thuộc tập hợp \[A\] ký hiệu là

\[x \in A\].

\[x \notin A\].

\[A \in x\].

\[A \notin x\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phần tử \[x\] thuộc tập hợp \[A\] ký hiệu là: \[x \in A\].

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thường đặt tên tập hợp bằng

Chữ cái viết thường.

Chứ cái in hoa.

Một con số.

Một ký hiệu bất kỳ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong toán học, người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cách mô tả tập hợp \[{\mathbb{N}^*}\]?

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\].

\[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\].

\[\left\{ {2;3;4;5} \right\}\].

\[\left\{ {x|x \ge 0} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập hợp \[{\mathbb{N}^*}\] là tập hợp các số tự nhiên khác 0, được viết như sau: \[\mathbb{N}* = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\].

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là

\[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là: \[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\].

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|x < 5} \right\}.\] Khẳng định nào sau đây là sai?

\[3 \in A\].

\[5 \in A\].

\[6 \notin A\].

\[1 \in A\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \[A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\]. Vậy đáp án B: \[5 \in A\] sai do \[A\] không chứa phần tử 5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cách mô tả tập hợp bằng tính chất đặc trưng, tập hợp \[P\] các số tự nhiên nhỏ hơn 10 viết là

\[P = \left\{ {x|x < 10} \right\}\].

\[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 10} \right\}\].

\[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x > 10} \right\}\].

\[P = \left\{ {x|x > 10} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong cách mô tả tập hợp bằng tính chất đặc trưng, tập hợp \[P\] các số tự nhiên nhỏ hơn 10 viết là:

\[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 10} \right\}\].

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bằng cách liệt kê các phần tử, tập hợp M các chữ cái có trong từ “ĐIỆN BIÊN PHỦ” được viết là

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  N;  P;  H;  U

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  I;  N;  P;  H;  U

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  P;  H;  U

M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  N;  P;  H;  U

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập hợp không chứa phần tử trùng lặp.

Phương án A: tập hợp M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  I;  N;  P;  H;  U. viết sai vì có 2 phần tử được lặp lại: I; N.

Phương án B: tập hợp M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  I;  Ê;  N;  P;  H;  U viết sai vì có 3 phần tử được lặp lại: I; Ê; N.

Phương án C: tập hợp M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  P;  H;  U viết đúng.

Phương án D: tập hợp M=Đ;  I;  Ê;  N;  B;  N;  P;  H;  U viết sai vì có 1 phần tử được lặp lại: N.

Vậy ta chọn phương án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây có vô số phần tử?

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {a;\,\,b;\,\,c} \right\}\].

Tập hợp số tự nhiên.

\[\left\{ 0 \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương án A: \[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4\,\,;\,\,5} \right\}\] sai vì đây là tập hợp có 5 phần tử.

Phương án B: \[\left\{ {a;\,\,b;\,\,c} \right\}\] sai vì đây là tập hợp có 3 phần tử.

Phương án C đúng vì tập hợp số tự nhiên là tập hợp có vô số các phần tử \[\left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\].

Phương án D: \[\left\{ 0 \right\}\] sai vì đây là tập hợp có 1 phần tử là 0.

Vậy ta chọn phương án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp tập hợp sau, cặp nào không có phần tử nào giống nhau?

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\] và \[\left\{ {3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] và \[\left\{ {2;\,\,3} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] và \[\left\{ {3;\,\,4} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\] và \[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập hợp \[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\] và \[\left\{ {3;\,\,4;\,\,5} \right\}\] cùng chứa phần tử 3. Do đó phương án A là sai.

Tập hợp \[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] và \[\left\{ {2;\,\,3} \right\}\] cùng chứa phần tử 2. Do đó phương án B là sai.

Tập hợp \[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] và \[\left\{ {3;\,\,4} \right\}\] không cùng chứa phần tử nào. Do đó phương án C là đúng.

Tập hợp \[\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\] và \[\left\{ {1;\,\,2} \right\}\] cùng chứa phần tử 1 và 2. Do đó phương án D là sai.

Vậy ta chọn phương án C.

11. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].

a) \[P\] là tập hợp các số tự nhiên.

Xem đáp án

a) Đúng. Vì \[P\] là tập hợp các số thuộc tập số tự nhiên.

12. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].b) Với \[x = 0\]; ta nói \[x \in P\].

Xem đáp án

b) Đúng. Vì \[P\] là tập hợp các số thuộc tập số tự nhiên \[\mathbb{N} = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\], nên \[0 \in P\].

13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].c) \[P = \left\{ {x|x < 0} \right\}\].

Xem đáp án

c) Sai. \[P\] là tập hợp các số tự nhiên nên \[x \ge 0\].

14. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[P = \left\{ {x|x \in \mathbb{N}} \right\}\].d) \[P\] là tập hợp hữu hạn.

Xem đáp án

d) Sai. Vì \[P\] là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số tự nhiên là vô hạn.

15. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].

a) \[{\mathbb{N}^*}\] là tập hợp các số tự nhiên khác 0.

Xem đáp án

a) Đúng. \[{\mathbb{N}^*}\] là tập hợp các số tự nhiên khác 0.

16. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].b) Với mọi số tự nhiên \[n \in {\mathbb{N}^*}\] ta luôn có \[n > 0\].

Xem đáp án

b) Đúng. Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\], luôn có \[n > 0\].

17. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].c) \[0 \in {\mathbb{N}^*}\].

Xem đáp án

c) Sai. \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\] nên \[0 \notin {\mathbb{N}^*}\].

18. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[{\mathbb{N}^*} = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...} \right\}\].d) Mọi phần tử thuộc \[{\mathbb{N}^*}\] đều thuộc \[\mathbb{N}\].

Xem đáp án

d) Đúng. \[\mathbb{N} = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;...} \right\}\]. Thấy rằng mọi phần tử của tập \[{\mathbb{N}^*}\] đều xuất hiện trong tập \[\mathbb{N}\], chỉ thiếu số 0.

19. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].

a) \[3 \in P\].

Xem đáp án

a) Sai. 3 không phải là một phần tử của tập hợp \[P\].

20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].b) \[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] là số chẵn, \[\left. {x < 10} \right\}\].

Xem đáp án

b) Đúng. \[P\] có thể mô tả bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng: \[P = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] là số chẵn, \[\left. {x < 10} \right\}\].

21. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].c) \[P\] là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10.

Xem đáp án

c) Đúng. Vì các phần tử của \[P\] là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10.

22. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp: \[P = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\].d) Các phần tử của \[P\] không chia hết cho 2.

Xem đáp án

d) Sai. Các phần tử của \[P\] đều là các số chẵn: \[\left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\] và đều chia hết được cho 2.

23. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].

a) Các phần tử của tập hợp \[B\] đều là số tự nhiên.

Xem đáp án

a) Đúng. 2; 4; 5; 6 là các số tự nhiên.

24. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].b) Tập hợp \[B\] có 4 phần tử.

Xem đáp án

b) Đúng. Tập hợp \[B\] có 4 phần tử là \[2;\,\,4;\,\,5;\,\,6.\]

25. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].c) \[0 \in B\].

Xem đáp án

c) Sai. Vì 0 không là phần tử của tập hợp \[B\].

26. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {2;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].d) \[B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|1 < x < 7,x \ne 3} \right\}\].

Xem đáp án

d) Đúng. \[B\] có thể mô tả bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng: các phần tử của \[B\] là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 7, không bao gồm số 3: \[B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|1 < x < 7,x \ne 3} \right\}\].

27. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.

a) \[A = \left\{ {T;O;A;N} \right\}\].

Xem đáp án

a) Đúng. Vì các chữ cái trong từ “TOÁN” là: T; O; A; N nên \[A = \left\{ {T;\,\,O;\,\,A;\,\,N} \right\}\].

28. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.b) Tập hợp \[A\] có 4 phần tử.

Xem đáp án

b) Đúng. Vì \[A = \left\{ {T;\,\,O;\,\,A;\,\,N} \right\}\]. Vậy \[A\] có 4 phần tử.

29. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.c) \[H \notin A\].

Xem đáp án

c) Đúng. Vì tập hợp \[A\] không có phần tử H.

30. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN”.d) Với \[B\] là tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN HỌC”. Khi đó, các phần tử của \[A\] đều thuộc \[B.\]

Xem đáp án

d) Đúng. Vì các chữ cái trong từ “TOÁN HỌC” là : T; O; A; N; H; O; C nên \[B = \left\{ {T;O;A;N;H;C} \right\}.\] Ta thấy các phần tử của \[A\]: T; O; A; N đều thuộc tập \[B\].

31. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A\] gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Tập hợp \[A\] có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Đáp án: 7.

Tập hợp \[A\] gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7 nên ta có \[A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\]. Ta đếm được tập hợp \[A\] có tất cả 7 phần tử.

32. Tự luận
1 điểm

Tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|5 \le x \le 10} \right\}\] có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Đáp án: 6.

Tập hợp \[A\] chứa các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 10 nên ta có \[A = \left\{ {5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10} \right\}\]. Ta đếm được tập hợp \[A\] có tất cả 6 phần tử.

33. Tự luận
1 điểm

Tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|5 < x < 12} \right\}\] có bao nhiêu phần tử của \[A\] chia hết cho 2?

Xem đáp án

Đáp án: 3.

Tập hợp \[A\] chứa các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 nên ta có \[A = \left\{ {6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11} \right\}\]. Các phần tử của tập \[A\] chia hết cho 2 là: \[\left\{ {6;\,\,8;\,\,10} \right\}\]. Vậy có 3 phần tử của tập \[A\] chia hết cho 2.

34. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\] và \[B = \left\{ {4;\,\,5;\,\,7;\,\,8} \right\}\]. Hỏi có bao nhiêu phần tử thuộc \[A\] mà không thuộc \[B\]?

Xem đáp án

Đáp án: 3.

Trong tập hợp \[A\] có 3 phần tử: 2; 3; 6 không thuộc tập hợp \[B\].

35. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {0;\,\,3;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\] và \[B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x} \right.\] chia hết cho 3, \[\left. {x < 10} \right\}\]. Có bao nhiêu phần tử thuộc đồng thời cả hai tập hợp \[A\] và \[B\]?

Xem đáp án

Đáp án: 3.

Ta có: \[A = \left\{ {0;\,\,3;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\] và \[B = \left\{ {0;\,\,3;\,\,6;\,\,9} \right\}\].

Vậy có 3 phần tử: 0; 3; 6 thuộc cả hai tập hợp \[A\] và \[B\].