
20 câu hỏi
come
month
mother
open
Đáp án đúng: D
A. come /kʌm/
B. month /mʌnθ/
C. mother /ˈmʌðə(r)/
D. open /ˈəʊpən/
Đáp án D. open có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
hope
homework
one
post
Đáp án đúng: C
A. hope /həʊp/
B. homework /ˈhəʊmwɜːk/
C. one /wʌn/
D. post /pəʊst/
Đáp án C. one có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
brother
judo
going
rode
Đáp án đúng: A
A. brother /ˈbrʌðə(r)/
B. judo /ˈdʒuːdəʊ/
C. going /ˈɡəʊɪŋ/
D. rode /rəʊd/
Đáp án A. brother có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
photo
going
brother
home
Đáp án đúng: C
A. photo /ˈfəʊtəʊ/
B. going /ˈɡəʊɪŋ/
C. brother /ˈbrʌðə(r)/
D. home /həʊm/
Đáp án C. brother có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
post
sun
some
month
Đáp án đúng: A
A. post /pəʊst/
B. sun /sʌn/
C. some /sʌm/
D. month /mʌnθ/
Đáp án A. post có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
come
someone
brother
volleyball
Đáp án đúng: D
A. come /kʌm/
B. someone /ˈsʌmwʌn/
C. brother /ˈbrʌðə(r)/
D. volleyball /ˈvɒlibɔːl/
Đáp án D. volleyball có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
cloth
pottery
product
folk
Đáp án đúng: D
A. cloth /klɒθ/
B. pottery /ˈpɒtəri/
C. product /ˈprɒdʌkt/
D. folk /fəʊk/
Đáp án D. folk có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
homestay
decorate
apron
color
Đáp án đúng: A
A. homestay /ˈhəʊmsteɪ/
B. decorate /ˈdekəreɪt/
C. apron /ˈeɪprən/
D. color /ˈkʌlər/
Đáp án A. homestay có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ə/.
family
various
pattern
travel
Đáp án đúng: B
A. family / ˈfæməli /
B. various /ˈveəriəs/ (anh-mỹ)
C. pattern /ˈpætn/
D. travel /ˈtrævl/
Đáp án B. various có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /æ/.
stilt house
traditional
sticky rice
lifestyle
Đáp án đúng: D
A. stilt house /stɪlt haʊs/
B. traditional /trəˈdɪʃənl/
C. sticky rice /ˈstɪki raɪs/
D. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
Đáp án D. lifestyle có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
happy
boring
helpful
alone
Đáp án đúng: D
A. happy /ˈhæpi/
B. boring /ˈbɔːrɪŋ/
C. helpful /ˈhelpfl/
D. alone /əˈləʊn/
Đáp án D. alone có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
annoyed
curly
active
skillful
Đáp án đúng: A
A. annoyed /əˈnɔɪd/
B. curly /ˈkɜːli/
C. active /ˈæktɪv/
D. skillful /ˈskɪlfl/
Đáp án A. annoyed có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
rainy
ashamed
hopeful
selfish
Đáp án đúng: B
A. rainy /ˈreɪni/
B. ashamed /əˈʃeɪmd/
C. hopeful /ˈhəʊpfl/
D. selfish /ˈselfɪʃ/
Đáp án B. ashamed có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
embroidery
traditional
culturally
especially
Đáp án đúng: C
A. embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/
B. traditional /trəˈdɪʃənl/
C. culturally /ˈkʌltʃərəli/
D. especially /ɪˈspeʃəli/
Đáp án C. culturally có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
headscarf
silver
ethnic
among
Đáp án đúng: D
A. headscarf /ˈhedskɑːf/
B. silver /ˈsɪlvə/
C. ethnic /ˈeθnɪk/
D. among /əˈmʌŋ/
Đáp án D. among có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
northern
province
minor
derived
Đáp án đúng: D
A. northern /ˈnɔːðən/
B. province /ˈprɒvɪns/
C. minor /ˈmaɪnə/
D. derived /dɪˈraɪvd/
Đáp án D. derived có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
language
influence
excited
famous
Đáp án đúng: C
A. language /ˈlæŋɡwɪdʒ/
B. influence /ˈɪnfluəns/
C. excited /ɪkˈsaɪtɪd/
D. famous /ˈfeɪməs/
Đáp án C. excited có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
harvest
express
season
forest
Đáp án đúng: B
A. harvest /ˈhɑːvɪst/
B. express /ɪkˈspres/
C. season /ˈsiːzn/
D. forest /ˈfɒrɪst/
Đáp án B. express có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
celebration
variety
activity
awareness
Đáp án đúng: A
A. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/
B. variety /vəˈraɪəti/
C. activity /ækˈtɪvəti/
D. awareness /əˈweənəs/
Đáp án A. celebration có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
several
festival
condition
usually
Đáp án đúng: C
A. several /ˈsevrl/
B. festival /ˈfestɪvl/
C. condition /kənˈdɪʃn/
D. usually /ˈjuːʒuəli/
Đáp án C. condition có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















