
20 câu hỏi
called
visited
followed
believed
Đáp án đúng: B
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. called /kɔːld/
B. visited /ˈvɪzɪtɪd/
C. followed /ˈfɒləʊd/
D. believed /bɪˈliːvd/
Đáp án B. visited có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /d/.
appeared
started
decided
succeeded
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. appeared /əˈpɪəd/
B. started /ˈstɑːtɪd/
C. decided /dɪˈsaɪdɪd/
D. succeeded /səkˈsiːdɪd/
Đáp án A. appeared có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪd/.
finished
stopped
agreed
laughed
Đáp án đúng: C
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. finished /ˈfɪnɪʃt/
B. stopped /stɒpt/
C. agreed /əˈɡriːd/
D. laughed /lɑːft/
Đáp án C. agreed có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /t/.
traveled
opened
learned
passed
Đáp án đúng: D
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. traveled /ˈtrævəld/
B. opened /ˈəʊpənd/
C. learned /lɜːnd/
D. passed /pɑːst/
Đáp án D. passed có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /d/.
caused
asked
promised
practiced
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. caused /kɔːzd/
B. asked /ɑːskt/
C. promised /ˈprɒmɪst/
D. practiced /ˈpræktɪst/
Đáp án A. caused có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /t/.
Earth
idea
appear
theater
Đáp án đúng: A
A. Earth /ɜːθ/
B. idea /aɪˈdɪə/
C. appear /əˈpɪə/
D. theater /ˈθɪətə/
Đáp án A. Earth có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪə/.
terrified
characteristics
hover
flying saucer
Đáp án đúng: A
A. terrified /ˈterɪfaɪd/
B. characteristics /ˌkærəktəˈrɪstɪks/
C. hover /ˈhɒvə/
D. flying saucer /ˌflaɪɪŋ ˈsɔːsə/
Đáp án A. terrified có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ə/.
disk-shaped
circle
visitor
sighting
Đáp án đúng: B
A. disk-shaped /ˈdɪsk ʃeɪpt/
B. circle /ˈsɜːkl/
C. visitor /ˈvɪzɪtə/
D. sighting /ˈsaɪtɪŋ/
Đáp án B. circle có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/.
narrative
triangular
passage
stranger
Đáp án đúng: D
A. narrative /ˈnærətɪv/
B. triangular /traɪˈæŋɡjələ/
C. passage /ˈpæsɪdʒ/
D. stranger /ˈstreɪndʒə/
Đáp án D. stranger có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /æ/.
tiny
gravity
pilot
light
Đáp án đúng: B
A. tiny /ˈtaɪni/
B. gravity /ˈɡrævəti/
C. pilot /ˈpaɪlət/
D. light /laɪt/
Đáp án B. gravity có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại có phần gạch chân phát âm là /aɪ/.
disaster
century
history
energy
Đáp án đúng: A
A. disaster /dɪˈzɑːstə/
B. century /ˈsentʃəri/
C. history /ˈhɪstəri/
D. energy /ˈenədʒi/
Đáp án A. disaster có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
oxygen
volunteer
gravity
hospital
Đáp án đúng: B
A. oxygen /ˈɒksɪdʒən/
B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/
C. gravity /ˈɡrævəti/
D. hospital /ˈhɒspɪtl/
Đáp án B. volunteer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
library
dialog
interest
afternoon
Đáp án đúng: D
A. library /ˈlaɪbrəri/
B. dialog /ˈdaɪəlɒɡ/
C. interest /ˈɪntrəst/
D. afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/
Đáp án D. afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
performance
engineer
importance
agreement
Đáp án đúng: B
A. performance /pəˈfɔːməns/
B. engineer /ˌendʒɪˈnɪə/
C. importance /ɪmˈpɔːtəns/
D. agreement /əˈɡriːmənt/
Đáp án B. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
diamond
badminton
definition
management
Đáp án đúng: C
A. diamond /ˈdaɪəmənd/
B. badminton /ˈbædmɪntən/
C. definition /ˌdefɪˈnɪʃn/
D. management /ˈmænɪdʒmənt/
Đáp án C. definition có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
temperature
conduct
animal
astronaut
Đáp án đúng: B
A. temperature /ˈtemprətʃə/
B. conduct / kənˈdʌkt/
C. animal /ˈænɪml/
D. astronaut /ˈæstrənɔːt/
Đáp án B. conduct có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
spacecraft
sickness
enter
relax
Đáp án đúng: D
A. spacecraft /ˈspeɪskrɑːft/
B. sickness /ˈsɪknəs/
C. enter /ˈentə/
D. relax /rɪˈlæks/
Đáp án D. relax có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
scientific
examine
direction
deliver
Đáp án đúng: A
A. scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/
B. examine /ɪɡˈzæmɪn/
C. direction /daɪˈrekʃn/
D. deliver /dɪˈlɪvə(r)/
Đáp án A. scientific có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
thirteen
classmate
aircraft
scary
Đáp án đúng: A
A. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/
B. classmate /ˈklɑːsmeɪt/
C. aircraft /ˈeəkrɑːft/
D. scary /ˈskeəri/
Đáp án A. thirteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
kidnap
quickly
explain
alien
Đáp án đúng: C
A. kidnap /ˈkɪdnæp/
B. quickly /ˈkwɪkli/
C. explain /ɪkˈspleɪn/
D. alien /ˈeɪliən/
Đáp án C. explain có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















