
20 câu hỏi
chat
cheat
choose
chemistry
Đáp án đúng: D
A. chat /tʃæt/
B. cheat /tʃiːt/
C. choose /tʃuːz/
D. chemistry /ˈkemɪstri/
Đáp án D. chemistry có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
wait
chair
fail
Đáp án đúng: C
A. mail /meɪl/
B. wait /weɪt/
C. chair /tʃeə(r)/
D. fail /feɪl/
Đáp án C. chair có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm là /eɪ/.
unique
wireless
device
online
Đáp án đúng: A
A. unique /juːˈniːk/
B. wireless /ˈwaɪələs/
C. device /dɪˈvaɪs/
D. online /ˌɒnˈlaɪn/
Đáp án A. unique có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
computer
communicate
music
cut
Đáp án đúng: D
A. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
B. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/
C. music /ˈmjuːzɪk/
D. cut /kʌt/
Đáp án D. cut có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /juː/.
alternative
graffiti
apprenticeship
amazing
Đáp án đúng: A
A. alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/
B. graffiti /ɡrəˈfiːti/
C. apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/
D. amazing /əˈmeɪzɪŋ/
Đáp án A. alternative có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/
network
message
wireless
text
Đáp án đúng: C
A. network /ˈnetwɜːk/
B. message /ˈmesɪdʒ/
C. wireless /ˈwaɪələs/
D. text /tekst/
Đáp án C. wireless có phần gạch chân đượcphát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
disadvantage
pani
timetable
think
Đáp án đúng: C
A. disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
B. panic /ˈpænɪk/
C. timetable /ˈtaɪmteɪbl/
D. think /θɪŋk/
Đáp án C. timetable có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phụ âm đầu không phát âm /ɪ/.
believe
because
college
university
Đáp án đúng:D
A. believe /bɪˈliːv/
B. because /bɪˈkɒz/
C. college /ˈkɒlɪdʒ/
D. university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
Đáp án D. university có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân nguyên âm được phát âm là /ɪ/.
listen
textbook
castle
whistle
Đáp án đúng: B
A. listen /ˈlɪsn/
B. textbook /ˈtekstbʊk/
C. castle /ˈkɑːsl/
D. whistle /ˈwɪsl/
Đáp án B. textbook có phần gạch chân được phát âm là /t/, còn lại là âm câm.
thought
though
tough
bright
Đáp án đúng: C
A. thought /θɔːt/
B. though /ðəʊ/
C. tough /tʌf/
D. bright /braɪt/
Đáp án C. tough có phần gạch chân được phát âm là /f/, các đáp án còn lại là âm câm.
laptop
tablet
device
upset
Đáp án đúng: C
A. laptop /ˈlæptɒp/
B. tablet /ˈtæblət/
C. device /dɪˈvaɪs/
D. upset /ʌpˈset/
Đáp án C. device có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
online
concern
enrol
obey
Đáp án đúng: A
A. online /ˈɒnlaɪn/
B. concern /kənˈsɜːn/
C. enrol /ɪnˈrəʊl/
D. obey /əˈbeɪ/
Đáp án A. online có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
computing
career
advice
payment
Đáp án đúng: D
A. computing /kəmˈpjuːtɪŋ/
B. career /kəˈrɪə(r)/
C. advice /ədˈvaɪs/
D. payment /ˈpeɪmənt/
Đáp án D. payment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
appreciation
qualification
educational
imagination
Đáp án đúng: C
A. appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/
B. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
C. educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/
D. imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/
Đáp án C. educational có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4
grammar
decide
subject
lesson
Đáp án đúng: B
A. grammar /ˈɡræmə(r)/
B. decide /dɪˈsaɪd/
C. subject /ˈsʌbdʒɪkt/
D. lesson /ˈlesn/
Đáp án B. decide có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
remember
difficult
animal
chemistry
Đáp án đúng: A
A. remember /rɪˈmembə(r)/
B. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
C. animal /ˈænɪml/
D. chemistry /ˈkemɪstri/
Đáp án A. remember có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
understand
exercise
internet
memory
Đáp án đúng: A
A. understand /ˌʌndəˈstænd/
B. exercise /ˈeksəsaɪz/
C. internet /ˈɪntənet/
D. memory /ˈmeməri/
Đáp án A. understand có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
communication
opportunity
possibility
electricity
Đáp án đúng: A
A. communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
B. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
C. possibility /ˌpɒsəˈbɪləti/
D. electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/
Đáp án A. communication có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
journalism
calculator
dictionary
biology
Đáp án đúng: D
A. journalism /ˈdʒɜːnəlɪzəm/
B. calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/
C. dictionary /ˈdɪkʃənəri/
D. biology /baɪˈɒlədʒi/
Đáp án D. biology có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
homeschooling
conclusion
amazing
performance
Đáp án đúng: A
A. homeschooling /ˈhəʊmˌskuːlɪŋ/
B. conclusion /kənˈkluːʒn/
C. amazing /əˈmeɪzɪŋ/
D. performance /pəˈfɔːməns/
Đáp án A. homeschooling có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















