
20 câu hỏi
space
sale
tablet
plate
Đáp án đúng: C
A. space /speɪs/
B. sale /seɪl/
C. tablet /ˈtæblət/
D. plate /pleɪt/
Đáp án C. tablet có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
great
health
head
bread
Đáp án đúng: A
A. great /ɡreɪt/
B. health /helθ/
C. head /hed/
D. bread /bred/
Đáp án A. great có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
waste
camera
nature
paper
Đáp án đúng: B
A. waste /weɪst/
B. camera /ˈkæmərə/
C. nature /ˈneɪtʃə(r)/
D. paper /ˈpeɪpə(r)/
Đáp án B. camera có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
deaf
health
head
leaf
Đáp án đúng: D
A. deaf /def/
B. health /helθ/
C. head /hed/
D. leaf /liːf/
Đáp án D. leaf có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
taste
waste
race
any
Đáp án đúng: D
A. taste /teɪst/
B. waste /weɪst/
C. race /reɪs/
D. any /ˈeni/
Đáp án D. any có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
pay
land
take
make
Đáp án đúng: B
A. pay /peɪ/
B. land /lænd/
C. take /teɪk/
D. make /meɪk/
Đáp án B. land có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
inch
gigabyte
lift
quietly
Đáp án đúng: D
A. inch /ɪntʃ/
B. gigabyte /ˈɡɪɡəbaɪt/
C. lift /lɪft/
D. quietly /ˈkwaɪətli/
Đáp án D. quietly có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
rescue
complete
recognize
electricity
Đáp án đúng: B
A. rescue /ˈreskjuː/
B. complete /kəmˈpliːt/
C. recognize /ˈrekəɡnaɪz/
D. electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/
Đáp án B. complete có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
speaker
feature
theater
meat
Đáp án đúng: C
A. speaker /ˈspiːkə(r)/
B. feature /ˈfiːtʃə(r)/
C. theater /ˈθɪətə(r)/
D. meat /miːt/
Đáp án C. theater có phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
storage
safety
latest
space
Đáp án đúng: A
A. storage /ˈstɔːrɪdʒ/
B. safety /ˈseɪfti/
C. latest /ˈleɪtɪst/
D. space /speɪs/
Đáp án A. storage có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
storage
tablet
disease
cycling
Đáp án đúng: C
A. storage /ˈstɔːrɪdʒ/
B. tablet /ˈtæblət/
C. disease /dɪˈziːz/
D. cycling /ˈsaɪklɪŋ/
Đáp án C. disease có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
gigabyte
vehicle
battery
disaster
Đáp án đúng: D
A. gigabyte /ˈɡɪɡəbaɪt/
B. vehicle /ˈviːəkl/
C. battery /ˈbætəri/
D. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
Đáp án D. disaster có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
quicker
alone
alive
surprised
Đáp án đúng: A
A. quicker /ˈkwɪkə(r)/
B. alone /əˈləʊn/
C. alive /əˈlaɪv/
D. surprised /səˈpraɪzd/
Đáp án A. quicker có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
heavily
wealthily
healthily
entirely
Đáp án đúng: D
A. heavily /ˈhevɪli/
B. wealthily /ˈwelθɪli/
C. healthily /ˈhelθɪli/
D. entirely /ɪnˈtaɪəli/
Đáp án D. entirely có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
navigate
carefully
recognize
completely
Đáp án đúng: D
A. navigate /ˈnævɪɡeɪt/
B. carefully /ˈkeəfəli/
C. recognize /ˈrekəɡnaɪz/
D. completely /kəmˈpliːtli/
Đáp án D. completely có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
safely
quietly
unlock
charger
Đáp án đúng: C
A. safely /ˈseɪfli/
B. quietly /ˈkwaɪətli/
C. unlock /ʌnˈlɒk/
D. charger /ˈtʃɑːdʒə(r)/
Đáp án C. unlock có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
easier
comfortable
currently
computer
Đáp án đúng: D
A. easier /ˈiːziə(r)/
B. comfortable /ˈkʌmftəbl/
C. currently /ˈkʌrəntli/
D. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
Đáp án D. computer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
really
lightweight
besides
laptop
Đáp án đúng: C
A. really /ˈrɪəli/
B. lightweight /ˈlaɪtweɪt/
C. besides /bɪˈsaɪdz/
D. laptop /ˈlæptɒp/
Đáp án C. besides có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
expensive
performance
extended
suitable
Đáp án đúng: D
A. expensive /ɪkˈspensɪv/
B. performance /pəˈfɔːməns/
C. extended /ɪkˈstendɪd/
D. suitable /ˈsuːtəbl/
Đáp án D. suitable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
costly
brightness
display
option
Đáp án đúng: C
A. costly /ˈkɒstli/
B. brightness /ˈbraɪtnəs/
C. display /dɪˈspleɪ/
D. option /ˈɒpʃn/
Đáp án C. display có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















