
20 câu hỏi
hard
damage
manage
trash
Đáp án đúng: A
A. hard /hɑːd/
B. damage /ˈdæmɪdʒ/
C. manage /ˈmænɪdʒ/
D. trash /træʃ/
Đáp án A. hard có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/ khác, các từ còn lại là/æ/.
mean
break
read
clean
Đáp án đúng: B
A. mean /miːn/
B. break /breɪk/
C. read /riːd/
D. clean /kliːn/
Đáp án B. break có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các từ còn lại là/iː/.
convince
advice
give
still
Đáp án đúng: B
A. convince /kənˈvɪns/
B. advice /ədˈvaɪs/
C. give /ɡɪv/
D. still /stɪl/
Đáp án B. advice có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các từ còn lại là/ɪ/.
pollute
more
produce
provide
Đáp án đúng: B
A. pollute /pəˈluːt/
B. more /mɔː/
C. produce /prəˈdjuːs/
D. provide /prəˈvaɪd/
Đáp án B. more có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các từ còn lại là /ə/.
own
follow
know
allow
Đáp án đúng: D
A. own /əʊn/
B. follow /ˈfɒləʊ/
C. know /nəʊ/
D. allow /əˈlaʊ/
Đáp án D. allow có phần gạch chân được phát âm là /aʊ/, các từ còn lại là /əʊ/.
wasted
missed
liked
typed
Đáp án đúng: A
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
- /ɪd/ – khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- /t/ – khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
- /d/ – khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. wasted /ˈweɪstɪd/
B. missed /mɪst/
C. liked /laɪkt/
D. typed /taɪpt/
Đáp án A. wasted vì có đuôi -ed phát âm /ɪd/, trong khi các từ còn lại phát âm là /t/.
wounded
ended
polluted
risked
Đáp án đúng: D
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
- /ɪd/ – khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- /t/ – khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
- /d/ – khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. wounded /ˈwuːndɪd/
B. ended /ˈendɪd/
C. polluted /pəˈluːtɪd/
D. risked /rɪskt/
Đáp án D. risked có đuôi -ed phát âm /t/, các từ còn lại phát âm là /ɪd/.
chemistry
cheap
technology
character
Đáp án đúng: B
A. chemistry /ˈkemɪstri/
B. cheap /tʃiːp/
C. technology /tekˈnɒlədʒi/
D. character /ˈkærəktə/
Đáp án B. cheap phần gạch chân được phát âm là phát âm /tʃ/, các từ còn lại phát âm /k/.
campaigns
wonders
ecologists
captions
Đáp án đúng: C
Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”
- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /θ/
- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm
A. campaigns /kæmˈpeɪnz/
B. wonders /ˈwʌndəz/
C. ecologists /iːˈkɒlədʒɪsts/
D. captions /ˈkæpʃənz/
Đáp án C. ecologists vì có đuôi –s phát âm /s/, còn lại phát âm là /z/.
marbles
produces
uses
changes
Đáp án đúng:A
Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”
- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /θ/
- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm
A. marbles /ˈmɑːblz/
B. produces /prəˈdjuːsɪz/
C. uses /ˈjuːzɪz/
D. changes /ˈtʃeɪndʒɪz/
Đáp án A. marbles vì đuôi –s phát âm /z/, các từ còn lại phát âm /ɪz/.
careful
healthy
damage
destroy
Đáp án đúng: D
A. careful /ˈkeəfl/
B. healthy /ˈhelθi/
C. damage /ˈdæmɪdʒ/
D. destroy /dɪˈstrɔɪ/
Đáp án D. destroy có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ khác rơi vào âm tiết thứ1.
broaden
enlarge
improve
require
Đáp án đúng: A
A. broaden /ˈbrɔːdn/
B. enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/
C. improve /ɪmˈpruːv/
D. require /rɪˈkwaɪə(r)/
Đáp án A. broaden có trọng âm rơi vào âm tiết thứ1, các từ khác rơi vào âm tiết thứ2.
energy
diploma
consumer
consider
Đáp án đúng: A
A. energy /ˈenədʒi/
B. diploma /dɪˈpləʊmə/
C. consumer /kənˈsjuːmə(r)/
D. consider /kənˈsɪdə(r)/
Đáp án A. energy có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các từ khác rơi vào âm tiết thứ 2.
freedom
planet
carbon
degree
Đáp án đúng: D
A. freedom /ˈfriːdəm/
B. planet /ˈplænɪt/
C. carbon /ˈkɑːbən/
D. degree /dɪˈɡriː/
Đáp án D. degree có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ khác rơi vào âm tiết thứ 1.
interested
expensive
regular
chemical
Đáp án đúng: B
A. interested /ˈɪn.trə.stɪd/
B. expensive /ɪkˈspen.sɪv/
C. regular /ˈreɡ.jə.lər/
D. chemical /ˈkem.ɪ.kəl/
Đáp ánB. expensive có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
appointment
material
apprentice
factory
Đáp án đúng: D
A. appointment /əˈpɔɪntmənt/
B. material /məˈtɪəriəl/
C. apprentice /əˈprentɪs/
D. factory /ˈfæktri/
Đáp án D. factory có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
disaster
visitor
emission
awareness
Đáp án đúng: B
A. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
B. visitor /ˈvɪzɪtə(r)/
C. emission /ɪˈmɪʃn/
D. awareness /əˈweənəs/
Đáp án B. visitor có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
event
resource
reduce
programme
Đáp án đúng: D
A. event /ɪˈvent/
B. resource /rɪˈzɔːs/
C. reduce /rɪˈdjuːs/
D. programme /ˈprəʊɡræm/
Đáp án D. programme trọng âm rơi vào âm tiết thứ1, còn lại rơi vào âm tiết thứ2.
argument
chemical
discussion
consequence
Đáp án đúng: C
A. argument /ˈɑːɡjumənt/
B. chemical /ˈkemɪkl/
C. discussion /dɪˈskʌʃn/
D. consequence /ˈkɒnsɪkwəns/
Đáp án C. discussion trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
technology
sustainable
category
industrial
Đáp án đúng: C
A. technology /tekˈnɒl.ə.dʒi/
B. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/
C. category /ˈkæt.ə.ɡə.ri/
D. industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/
Đáp án C. category có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















