
20 câu hỏi
month
other
stomach
move
Đáp án đúng: D
A. month /mʌnθ/
B. other /ˈʌðə/
C. stomach /ˈstʌmək/
D. move /muːv/
Đáp án D. move có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
flood
food
typhoon
moon
Đáp án đúng: A
A. flood /flʌd/
B. food /fuːd/
C. typhoon /taɪˈfuːn/
D. moon /muːn/
Đáp án A. flood có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/.
nut
mud
rule
cut
Đáp án đúng: C
A. nut /nʌt/
B. mud /mʌd/
C. rule /ruːl/
D. cut /kʌt/
Đáp án C. rule có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
boot
spoon
good
zoo
Đáp án đúng: C
A. boot /buːt/
B. spoon /spuːn/
C. good /ɡʊd/
D. zoo /zuː/
Đáp án C. good có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/.
thunder
hundred
sudden
June
Đáp án đúng: D
A. thunder /ˈθʌndə/
B. hundred /ˈhʌndrəd/
C. sudden /ˈsʌdn/
D. June /dʒuːn/
Đáp án D. June có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
extinguisher
emergency
disaster
number
Đáp án đúng: B
A. extinguisher /ɪkˈstɪŋɡwɪʃə/
B. emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/
C. disaster /dɪˈzɑːstə/
D. number /ˈnʌmbə/
Đáp án B. emergency có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
world
worst
work
doctor
Đáp án đúng: D
A. world /wɜːld/
B. worst /wɜːst/
C. work /wɜːk/
D. doctor /ˈdɒktə/
Đáp án D. doctor có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɜː/.
worse
visitor
color
error
Đáp án đúng: A
A. worse /wɜːs/
B. visitor /ˈvɪzɪtə/
C. color /ˈkʌlə/
D. error /ˈerə/
Đáp án A. worse có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
furniture
burn
surprise
surface
Đáp án đúng: C
A. furniture /ˈfɜːnɪtʃə/
B. burn /bɜːn/
C. surprise /səˈpraɪz/
D. surface /ˈsɜːfɪs/
Đáp án C. surprise có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɜː/.
power
service
battery
under
Đáp án đúng: B
A. power /ˈpaʊə/
B. service /ˈsɜːvɪs/
C. battery /ˈbætəri/
D. under /ˈʌndə/
Đáp án B. service có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
typhoon
earthquake
wildfire
blizzard
Đáp án đúng: A
A. typhoon /taɪˈfuːn/
B. earthquake /ˈɜːθkweɪk/
C. wildfire /ˈwaɪldfaɪə(r)/
D. blizzard /ˈblɪzəd/
Đáp án A. typhoon có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
tsunami
avalanche
essential
disaster
Đáp án đúng: B
A. tsunami /tsuːˈnɑːmi/
B. avalanche /ˈævəlɑːnʃ/
C. essential /ɪˈsenʃl/
D. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
Đáp án B. avalanche có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
flashlight
alarm
escape
survive
Đáp án đúng: A
A. flashlight /ˈflæʃlaɪt/
B. alarm /əˈlɑːm/
C. escape /ɪˈskeɪp/
D. survive /səˈvaɪv/
Đáp án A. flashlight có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
landslide
period
snowstorm
extreme
Đáp án đúng: D
A. landslide /ˈlændslaɪd/
B. period /ˈpɪəriəd/
C. snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/
D. extreme /ɪkˈstriːm/
Đáp án D. extreme có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
severe
weather
danger
rainfall
Đáp án đúng: A
A. severe /sɪˈvɪə(r)/
B. weather /ˈweðə(r)/
C. danger /ˈdeɪndʒə(r)/
D. rainfall /ˈreɪnfɔːl/
Đáp án A. severe có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
supply
damage
building
climate
Đáp án đúng: A
A. supply /səˈplaɪ/
B. damage /ˈdæmɪdʒ/
C. building /ˈbɪldɪŋ/
D. climate /ˈklaɪmət/
Đáp án A. supply có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
issue
expand
remote
destroy
Đáp án đúng: A
A. issue /ˈɪʃuː/
B. expand /ɪkˈspænd/
C. remote /rɪˈməʊt/
D. destroy /dɪˈstrɔɪ/
Đáp án A. issue có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
temperature
immediate
emergency
experience
Đáp án đúng: A
A. temperature /ˈtemprətʃə(r)/
B. immediate /ɪˈmiːdiət/
C. emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/
D. experience /ɪkˈspɪəriəns/
Đáp án A. temperature có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
heatstroke
avoid
gently
central
Đáp án đúng: B
A. heatstroke /ˈhiːtstrəʊk/
B. avoid /əˈvɔɪd/
C. gently /ˈdʒentli/
D. central /ˈsentrəl/
Đáp án B. avoid có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
suffer
frequent
region
outside
Đáp án đúng: D
A. suffer /ˈsʌfə(r)/
B. frequent /ˈfriːkwənt/
C. region /ˈriːdʒən/
D. outside /ˌaʊtˈsaɪd/
Đáp án D. outside có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















