
20 câu hỏi
teacher
watch
chocolate
stomach
Đáp án đúng: D
A. teacher /ˈtiː.tʃə/
B. watch /wɒtʃ/
C. chocolate /ˈtʃɒk.lət/
D. stomach /ˈstʌmək/
Đáp án D. stomach có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
affect
effect
nature
climate
Đáp án đúng: C
A. affect /əˈfekt/
B. effect /ɪˈfekt/
C. nature /ˈneɪtʃə/
D. climate /ˈklaɪmət/
Đáp án C. nature có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
natural
pollutant
lecture
feature
Đáp án đúng: B
A. natural /ˈnætʃrəl/
B. pollutant /pəˈluːtənt/
C. lecture /ˈlektʃə/
D. feature /ˈfiːtʃə/
Đáp án B. pollutant có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
visitor
forest
dirty
Dutch
Đáp án đúng: D
A. visitor /ˈvɪzɪtə/
B. forest /ˈfɒrɪst/
C. dirty /ˈdɜːti/
D. Dutch /dʌtʃ/
Đáp án D. Dutch có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
environment
temperature
picture
match
Đáp án đúng: A
A. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
B. temperature /ˈtemprətʃə/
C. picture /ˈpɪktʃə/
D. match /mætʃ/
Đáp án A. environment có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
land
damage
waste
campaign
Đáp án đúng: C
A. land /lænd/
B. damage /ˈdæmɪdʒ/
C. waste /weɪst/
D. campaign /kæmˈpeɪn/
Đáp án C. waste có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
provide
organize
remove
air conditioner
Đáp án đúng: C
A. provide /prəˈvaɪd/
B. organize /ˈɔːɡənaɪz/
C. remove /rɪˈmuːv/
D. air conditioner /ˈeə kəndɪʃənə/
Đáp án C. remove có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
recycle
electricity
affect
environmental
Đáp án đúng: A
A. recycle /ˌriːˈsaɪkl/
B. electricity /ˌɪlekˈtrɪsəti/
C. affect /əˈfekt/
D. environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/
Đáp án A. recycle có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
disease
cause
tourism
tourist
Đáp án đúng: D
A. disease /dɪˈziːz/
B. cause /kɔːz/
C. tourism /ˈtʊərɪzəm/
D. tourist /ˈtʊərɪst/
Đáp án D. tourist có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
wildlife
river
littering
plastic
Đáp án đúng: A
A. wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
B. river /ˈrɪvə/
C. littering /ˈlɪtərɪŋ/
D. plastic /ˈplæstɪk/
Đáp án A. wildlife có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
answer
become
enter
carry
Đáp án đúng: B
A. answer /ˈɑːnsə/
B. become /bɪˈkʌm/
C. enter /ˈentə/
D. carry /ˈkæri/
Đáp án B. become có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
remove
wonder
bother
happen
Đáp án đúng: A
A. remove /rɪˈmuːv/
B. wonder /ˈwʌndə/
C. bother /ˈbɒðə/
D. happen /ˈhæpən/
Đáp án A. remove có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
arrive
replace
enjoy
damage
Đáp án đúng: D
A. arrive /əˈraɪv/
B. replace /rɪˈpleɪs/
C. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
D. damage /ˈdæmɪdʒ/
Đáp án D. damage có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
avoid
select
listen
attract
Đáp án đúng: C
A. avoid /əˈvɔɪd/
B. select /sɪˈlekt/
C. listen /ˈlɪsən/
D. attract /əˈtrækt/
Đáp án C. listen có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
review
suffer
gather
copy
Đáp án đúng: A
A. review /rɪˈvjuː/
B. suffer /ˈsʌfə/
C. gather /ˈɡæðə/
D. copy /ˈkɒpi/
Đáp án A. review có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
pollution
evidence
emission
recycle
Đáp án đúng: B
A. pollution /pəˈluːʃən/
B. evidence /ˈevɪdəns/
C. emission /ɪˈmɪʃən/
D. recycle /ˌriːˈsaɪkəl/
Đáp án B. evidence có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
familiar
transportation
significant
reusable
Đáp án đúng: B
A. familiar /fəˈmɪliə/
B. transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃən/
C. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
D. reusable /ˌriːˈjuːzəbl/
Đáp án B. transportation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
traffic
serious
device
certain
Đáp án đúng: C
A. traffic /ˈtræfɪk/
B. serious /ˈsɪəriəs/
C. device /dɪˈvaɪs/
D. certain /ˈsɜːtn/
Đáp án C. device có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
possible
vehicle
electric
organize
Đáp án đúng: C
A. possible /ˈpɒsəbl/
B. vehicle /ˈviːəkl/
C. electric /ɪˈlektrɪk/
D. organize /ˈɔːɡənaɪz/
Đáp án C. electric có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
cleaner
create
purpose
reason
Đáp án đúng: B
A. cleaner /ˈkliːnə/
B. create /kriˈeɪt/
C. purpose /ˈpɜːpəs/
D. reason /ˈriːzn/
Đáp án B. create có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















