
20 câu hỏi
movement
feeling
strength
control
Đáp án đúng: B
sensation (n): cảm giác
A. movement (n): sự di chuyển
B. feeling (n): cảm giác
C. strength (n): sức mạnh
D. control (n): sự kiểm soát
sensation (n): cảm giác = feeling(n): cảm giác
ChọnB
Dịch nghĩa: Sau vụ tai nạn, anh ấy mất hết cảm giác ở cánh tay trái.
pleasant
bitter
salty
noisy
Đáp án đúng: A
fragrant (adj): thơm, có mùi dễ chịu
A. pleasant (adj): dễ chịu
B. bitter (adj): đắng
C. salty (adj): mặn
D. noisy (adj): ồn ào
fragrant (adj): thơm, có mùi dễ chịu = pleasant(adj): dễ chịu
Chọn A
Dịch nghĩa: Chiếc bánh có mùi thơm dễ chịu lan tỏa khắp gian bếp.
silence
scream
murmur
speech
Đáp án đúng: C
whisper (n): thì thầm, nói nhỏ
A. silence (n): sự im lặng
B. scream (n): tiếng hét
C. murmur (n): thì thầm, thì thào
D. speech (n): bài phát biểu
whisper (n): thì thầm, nói nhỏ = murmur (n): thì thầm, thì thào
Chọn C
Dịch nghĩa: Anh ấy nói thì thầm nên không ai khác có thể nghe thấy.
hard
smooth
tough
uneven
Đáp án đúng: B
rough (adj): ráp, sần sùi
A. hard (adj): cứng
B. smooth (adj): mịn, nhẵn
C. tough (adj): dai, bền
D. uneven (adj): gồ ghề
rough (adj): ráp, sần sùi >< smooth (adj): mịn, nhẵn
ChọnB
Dịch nghĩa: Da của đứa trẻ cảm thấy nhẵn mịn sau khi chơi bên ngoài.
ordinary
beautiful
stunning
grand
Đáp án đúng: A
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp
A. ordinary (adj): bình thường
B. beautiful (adj): xinh đẹp
C. stunning (adj): lộng lẫy
D. grand (adj): hùng vĩ
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp >< ordinary (adj): bình thường
Chọn A
Dịch nghĩa: Tôi thấy quang cảnh từ đỉnh núi thật sự tuyệt đẹp.
plain
tasteless
delicious
flavorless
Đáp án đúng: C
bland (adj): nhạt nhẽo, thiếu gia vị
A. plain (adj): đơn giản, nhạt
B. tasteless (adj): vô vị
C. delicious (adj): ngon
D. flavorless (adj): không có mùi vị
bland (adj): nhạt nhẽo, thiếu gia vị >< delicious (adj): ngon
Chọn C
Dịch nghĩa: Món súp có vị rất nhạt, vì vậy nó cần thêm gia vị.
tries
tried
has tried
is trying
Đáp án đúng: C
All afternoon nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, do vậy ta dùng hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S +has/have + PII
Chọn C.
=> She has tried perfume samples all afternoon, but she still can’t decide which one to buy.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã thử các mẫu nước hoa suốt cả buổi chiều, nhưng vẫn không thể quyết định mua cái nào.
flavor
fragrance
taste
noise
Đáp án đúng: B
A. flavor (n): hương vị (dùng cho đồ ăn, thức uống)
B. fragrance (n): mùi hương dễ chịu (thường dùng cho nước hoa)
C. taste (n): vị giác, mùi vị
D. noise (n): tiếng ồn
Chọn B.
=> The perfume has a sweet and fresh fragrance that reminds me of spring.
Dịch nghĩa: Nước hoa có hương thơm ngọt ngào và tươi mát, gợi tôi nhớ đến mùa xuân.
had / notice
has / noticed
have / noticing
have / noticed
Đáp án đúng: D
Câu này có before để diễn tả một trải nghiệm. Do đó, ta dùng thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + PII
Chọn D.
=> I have never noticed such a strong smell of garlic before.
Dịch nghĩa: Tôi chưa bao giờ nhận thấy mùi tỏi nồng như vậy trước đây.
smell
taste
sound
sight
Đáp án đúng: B
A. smell (n): mùi
B. taste (n): vị giác, mùi vị (thích hợp với bánh)
C. sound (n): âm thanh
D. sight (n): cảnh tượng
Chọn B.
=> The cake had such a rich and creamy taste that everyone asked for more.
Dịch nghĩa: Cái bánh có vị béo ngậy và đậm đà đến nỗi ai cũng xin thêm.
have / since
has / for
have / for
had / since
Đáp án đúng: C
Câu này diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại. Do vậy, ta dùng thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + PII
Ta có:
- for + một khoảng thời gian
- since + mốc thời gian
- five years là một khoảng thời gian nên ta chọn for
Chọn C.
=> We have lived near the sea for five years.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã sống gần biển được 5 năm.
yet
just
already
ever
Đáp án đúng: A
A. yet: chưa (thường dùng trong câu phủ định)
B. just: vừa mới
C. already: đã rồi
D. ever: từng
Chọn A.
=> I haven’t felt the warmth of the sun yet.
Dịch nghĩa: Tôi vẫn chưa cảm nhận được hơi ấm của mặt trời.
bitter
creamy
crunchy
salty
Đáp án đúng: B
A. bitter (adj): béo ngậy, mềm mịn
B. creamy (adj): đắng
C. crunchy (adj): giòn
D. salty (adj) mặn
Chọn B.
=> The chocolate mousse was so creamy that it melted in my mouth.
Dịch nghĩa: Món mousse sô-cô-la thật béo mịn, tan ngay trong miệng tôi.
rough
cozy
noisy
bland
Đáp án đúng: B
A. rough (adj): ấm áp, thoải mái
B. cozy (adj): thô ráp
C. noisy (adj): ồn ào
D. bland (adj): nhạt nhẽo
Chọn B.
=> The blanket is soft and cozy, perfect for a cold winter night.
Dịch nghĩa: Cái chăn mềm mại và ấm áp, rất hợp cho một đêm đông lạnh.
fragrant
bland
noisy
sour
Đáp án đúng: A
A. fragrant (adj): thơm ngát, dễ chịu.
B. bland (adj): nhạt nhẽo
C. noisy (adj): ồn ào
D. sour (adj): chua
Chọn A.
=> The air in the forest was fresh and fragrant, filled with the scent of pine trees.
Dịch nghĩa: Không khí trong rừng trong lành và thơm ngát, tràn ngập hương thông.
has / already
have / just
has / yet
have / ever
Đáp án đúng: C
Câu này diễn tả 1 trải nghiệm nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc: S + has/have + PII
Yet: chưa (thường dùng trong câu phủ định)
Just: vừa mới
Already: đã rồi
Chọn C.
=> He has not felt the rough texture of that fabric yet.
Dịch nghĩa: Anh ấy vẫn chưa cảm nhận được bề mặt thô ráp của loại vải đó.
since
for
from
during
Đáp án đúng: B
For + khoảng thời gian (two hours).
Since + mốc thời gian cụ thể.
From: từ
During: trong suốt
Chọn C.
=> I have felt a strange tingling sensation in my fingers for two hours.
Dịch nghĩa: Tôi đã cảm thấy cảm giác tê lạ ở các ngón tay suốt 2 tiếng đồng hồ.
have/smell
has/smelled
have been/smelling
had/smells
Đáp án đúng: B
Câu này diễn tả một việc vừa xảy ra nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + PII
Chủ ngữ là số ít nên dùng has.
Chọn B.
=> She has just smelled the aroma of fresh coffee coming from the kitchen.
Dịch nghĩa: Cô ấy vừa ngửi thấy hương cà phê mới pha từ bếp bay ra.
has touch
have touched
has touching
have touches
Đáp án đúng: B
Câu này diễn tả một việc xảy ra trong quá khứ và còn liên quan tới hiện tại, nên chia thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + PII
Chọn B.
=> They have touched the rough texture of that fabric since last week’s exhibition.
Dịch nghĩa: Họ đã chạm vào bề mặt thô ráp của loại vải đó từ buổi triển lãm tuần trước.
for
since
during
while
Đáp án đúng: B
Since + mốc thời gian/ S + V2/ed
For + khoảng thời gian
During: trong suốt
While: trong khi
Chọn B.
=> My grandfather has suffered from hearing problems since he was a teenager.
Dịch nghĩa: Ông tôi đã bị vấn đề về thính giác từ khi còn là thiếu niên.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















