
20 câu hỏi
beat
heat
great
seat
Đáp án đúng: C
A. beat /biːt/
B. heat /hiːt/
C. great /ɡreɪt/
D. seat /siːt/
Đáp ánC. great có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, còn các từ còn lại là /iː/.
cut
luck
put
sun
Đáp án đúng: C
A. cut /kʌt/
B. luck /lʌk/
C. put /pʊt/
D. sun /sʌn/
Đáp án C. put có phần gạch chân phát âm là /ʊ/, còn các từ còn lại là /ʌ/.
map
date
hat
cat
Đáp án đúng: B
A. map /mæp/
B. date /deɪt/
C. hat /hæt/
D. cat /kæt/
Đáp án B. date có phần gạch chân phát âm là /eɪ/, còn các từ còn lại là /æ/.
hear
hurt
hour
hire
Đáp án đúng: B
A. hear /hɪə/
B. hurt /hɜːt/
C. hour /ˈaʊə/
D. hire /haɪə/
Đáp án B. hurt có phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn các từ còn lại là nguyên âm đôi.
church
machine
watch
check
Đáp án đúng: B
A. church /tʃɜːtʃ/
B. machine /məˈʃiːn/
C. watch /wɒtʃ/
D. check /tʃek/
Đáp án B. machine có phần gạch chân phát âm là /ʃ/, còn các từ còn lại là /tʃ/.
knife
king
kid
kite
Đáp án đúng: A
A. knife /naɪf/
B. king /kɪŋ/
C. kid /kɪd/
D. kite /kaɪt/
Đáp án A. knife có chữ k câm, phát âm /naɪf/, khác với /k/ ở các từ còn lại.
vision
mission
decision
television
Đáp án đúng: B
A. vision /ˈvɪʒn/
B. mission /ˈmɪʃn/
C. decision /dɪˈsɪʒn/
D. television /ˈtelɪvɪʒn/
Đáp án B. mission có phần gạch chân phát âm là /ʃ/, còn các từ còn lại là /ʒ/.
wanted
needed
decided
watched
Đáp án đúng: D
Quy tắc phát âm đuôi -ed:
- Phát âm là /ɪd/ nếu động từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/.
- Phát âm là /t/ nếu động từ kết thúc bằng âm vô thanh (/p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/…).
- Phát âm là /d/ nếu động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại (/b/, /g/, /v/, nguyên âm, /l/, /n/, /r/, /m/, /ð/, /ʒ/, /dʒ/…).
A. wanted /ˈwɒntɪd/
B. needed /ˈniːdɪd/
C. decided /dɪˈsaɪdɪd/
D. watched /wɒtʃt/
Đáp án D. watched có phần gạch chân phát âm là /t/, còn các từ còn lại là /ɪd/.
played
cleaned
opened
learned
Đáp án đúng: D
Đuôi ed được phát âm là:
/ɪd/: Khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
/t/: Khi động từ tận cùng bằng âm vô thanh (p, k, f, s, ʃ, tʃ, θ …)
/d/: Khi động từ tận cùng bằng âm hữu thanh (b, g, v, z, ʒ, dʒ, m, n, ŋ, l, r, nguyên âm…)
A. played: /pleɪd/
B. cleaned /kliːnd/
C. opened /ˈəʊpənd/
D. learned /ˈlɜːrnɪd/
Từ learned /ˈlɜːnɪd/ (adj): uyên bác, có học thức => trường hợp đặc biệt, có đuôi -ed phát âm là /ɪd /
Đáp án D. learned có phần gạch chân phát âm là /ɪd/, các từ còn lại là /d/
stopped
asked
watched
lived
Đáp án đúng: D
Quy tắc phát âm đuôi -ed:
- Phát âm là /ɪd/ nếu động từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/.
- Phát âm là /t/ nếu động từ kết thúc bằng âm vô thanh (/p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/…).
- Phát âm là /d/ nếu động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại (/b/, /g/, /v/, nguyên âm, /l/, /n/, /r/, /m/, /ð/, /ʒ/, /dʒ/…).
A. stopped /stɒpt/
B. asked /æskt/
C. watched /wɒtʃt/
D. lived /lɪvd/
Đáp án D. lived có phần gạch chân phát âm là /d/, còn các từ còn lại là /t/.
table
apple
begin
doctor
Đáp án đúng: C
A. table /ˈteɪbl/
B. apple /ˈæpl/
C. begin /bɪˈɡɪn/
D. doctor /ˈdɒktə(r)/
Đáp án C. begin có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 1.
city
happy
complete
morning
Đáp án đúng: C
A. city /ˈsɪti/
B. happy /ˈhæpi/
C. complete /kəmˈpliːt/
D. morning /ˈmɔːnɪŋ/
Đáp án C. complete có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 1.
animal
festival
arriveal
cinema
Đáp án đúng: C
A. animal /ˈænɪml/
B. festival /ˈfestɪvl/
C. arrival /əˈraɪvl/
D. cinema /ˈsɪnəmə/
Đáp án C. arrival có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 1.
beautiful
difficult
arriveal
festival
Đáp án đúng: C
A. beautiful /ˈbjuːtɪfl/
B. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
C. arrival /əˈraɪvl/
D. festival /ˈfestɪvl/
Đáp án C. arrival có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 1.
discovery
economy
political
difficulty
Đáp án đúng: D
A. discovery /dɪˈskʌvəri/
B. economy /ɪˈkɒnəmi/
C. political /pəˈlɪtɪkl/
D. difficulty /ˈdɪfɪkəlti/
Đáp án D. difficulty có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 2.
education
examination
opportunity
responsible
Đáp án đúng: D
A. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
B. examination /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
C. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
D. responsible /rɪˈspɒnsəbl/
Đáp án D. responsible có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn các từ còn lại có .
considerate
introduction
communicate
apparently
Đáp án đúng: B
A. considerate /kənˈsɪdərət/
B. introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃn/
C. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/
D. apparently /əˈpærəntli/
Đáp án B. introduction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
development
encouragement
information
consistency
Đáp án đúng: C
A. development /dɪˈveləpmənt/
B. encouragement /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/
C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
D. consistency /kənˈsɪstənsi/
Đáp án C. information có , trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết 2.
individuality
revolutionary
internationally
inconsiderable
Đáp án đúng: A
A. individuality /ˌɪn.dɪ.vɪdʒ.uˈæl.ə.ti/
B. revolutionary /ˌrev.əˈluː.ʃən.ri/
C. internationally /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əli/
D. inconsiderable /ˌɪn.kənˈsɪd.ər.ə.bəl/
Đáp án A. individuality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 5, còn lại đều rơi vào âm tiết thứ 3
congratulation
cooperation
interrogation
sensitivity
Đáp án đúng: D
A. congratulation /kənˌɡrætʃ.uˈleɪ.ʃən/
B. cooperation /kəʊˌɒp.əˈreɪ.ʃən/
C. interrogation /ɪnˌter.əˈɡeɪ.ʃən/
D. sensitivity /ˌsen.sɪˈtɪv.ə.ti/
Đáp án D. sensitivity có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn 3 từ còn lại đều rơi vào âm tiết thứ 4.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















