
20 câu hỏi
which
chef
watch
cheese
Đáp án đúng: B
A. which /wɪtʃ/
B. chef /ʃef/
C. watch /wɒtʃ/
D. cheese /tʃiːz/
Đáp án B. chef có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
such
school
ache
scheme
Đáp án đúng: A
A. such /sʌtʃ/
B. school /skuːl/
C. ache /eɪk/
D. scheme /ski:m/
Đáp án A. such có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
children
chair
rich
machine
Đáp án đúng: D
A. children /ˈtʃɪldrən/
B. chair /tʃeə/
C. rich /rɪtʃ/
D. machine /məˈʃiːn/
Đáp án D. machine có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
chocolate
change
champagne
kitchen
Đáp án đúng: C
A. chocolate /ˈtʃɒklət/
B. change /tʃeɪndʒ/
C. champagne /ʃæmˈpeɪn/
D. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
Đáp án C. champagne có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
teach
orchestra
chemist
technology
Đáp án đúng: A
A. teach /tiːtʃ/
B. orchestra /ˈɔːkɪstrə/
C. chemist /ˈkemɪst/
D. technology /tekˈnɒlədʒi/
Đáp án A. teach có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
hit
spin
tin
ski
Đáp án đúng: D
A. hit /hɪt/
B. spin /spɪn/
C. tin /tɪn/
D. ski /skiː/
Đáp án D. ski có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
like
kiss
kick
pick
Đáp án đúng: A
A. like /laɪk/
B. kiss /kɪs/
C. kick /kɪk/
D. pick /pɪk/
Đáp án A. like có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
tea
meat
pear
peach
Đáp án đúng: C
A. tea /tiː/
B. meat /miːt/
C. pear /peə/
D. peach /piːtʃ/
Đáp án C. pear có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
she
key
scene
plenty
Đáp án đúng: D
A. she /ʃiː/
B. key /kiː/
C. scene /siːn/
D. plenty /ˈplenti/
Đáp án D. plenty có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
routine
penguin
vaccine
machine
Đáp án đúng: B
A. routine /ruːtiːn/
B. penguin /ˈpeŋɡwɪn/
C. vaccine /ˈvæksiːn/
D. machine /məʃiːn/
Đáp án B. penguin có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
nature
hometown
candied
amuse
Đáp án đúng: D
A. nature /ˈneɪtʃə/
B. hometown /ˈhəʊmtaʊn/
C. candied /ˈkændid/
D. amuse /əˈmjuːz/
Đáp án D. amuse có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
vehicle
unpleasant
interest
animal
Đáp án đúng: B
A. vehicle /ˈvɪəkl/
B. unpleasant /ʌnˈpleznt/
C. interest /ˈɪntrəst/
D. animal /ˈænɪml/
Đáp án B. unpleasant có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
entertainment
facility
announcement
committee
Đáp án đúng: A
A. entertainment /entəˈteɪnmənt/
B. facility /fəˈsɪləti/
C. announcement /əˈnaʊnsmənt/
D. committee /kəˈmɪti/
Đáp án A. entertainment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
nature
dislike
country
people
Đáp án đúng: B
A. nature /ˈneɪtʃə/
B. dislike /dɪsˈlaɪk/
C. country /ˈkʌntri/
D. people /ˈpiːpl/
Đáp án B. dislike có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
never
country
prefer
weather
Đáp án đúng: C
A. never /ˈnevə/
B. country /ˈkʌntri/
C. prefer /prɪˈfɜː/
D. weather /ˈweðə/
Đáp án C. prefer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
festival
family
exciting
visitor
Đáp án đúng: C
A. festival /ˈfestɪvl/
B. family /ˈfæməli/
C. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/
D. visitor /ˈvɪzɪtə/
Đáp án C. exciting có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Vietnamese
different
teenager
excellent
Đáp án đúng: A
A. Vietnamese /ˌvjetnəˈniːz/
B. different /ˈdɪfrənt/
C. teenager /ˈtiːneɪdʒə/
D. excellent /ˈeksələnt/
Đáp án A. Vietnamese có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
January
activity
participate
available
Đáp án đúng: A
A. January /ˈdʒænjuəri/
B. activity /ækˈtɪvəti/
C. participate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/
D. available /əˈveɪləbl/
Đáp án A. January có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
receive
winner
many
ticket
Đáp án đúng: A
A. receive /rɪˈsiːv/
B. winner /ˈwɪnə/
C. many /ˈmeni/
D. ticket /ˈtɪkɪt/
Đáp án A. receive có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
entrance
event
leisure
webpage
Đáp án đúng: B
A. entrance /ˈentrəns/
B. event /ɪˈvent/
C. leisure /ˈleʒə/
D. webpage /ˈwebpeɪdʒ/
Đáp án B. event có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















