
20 câu hỏi
maps
bags
trucks
roofs
Đáp án đúng: B
A. maps /mæps/
B. bags /bæɡz/
C. trucks /trʌks/
D. roofs /ruːfs/
Đáp án B. bags có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
cities
leaves
taxes
tables
Đáp án đúng: C
A. cities /ˈsɪtiz/
B. leaves /liːvz/
C. taxes /ˈtæksɪz/
D. tables /ˈteɪblz/
Đáp án C. taxes có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
chats
pens
plays
enjoys
Đáp án đúng: A
A. chats /tʃæts/
B. pens /penz/
C. plays /pleɪz/
D. enjoys /ɪnˈdʒɔɪz/
Đáp án A. chats có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
toes
buses
coaches
oranges
Đáp án đúng: A
A. toes /təʊz/
B. buses /ˈbʌsɪz/
C. coaches /ˈkəʊtʃɪz/
D. oranges /ˈɒrɪndʒɪz/
Đáp án A. toes có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
mixes
goes
rushes
watches
Đáp án đúng: B
A. mixes /ˈmɪksɪz/
B. goes /ɡəʊz/
C. rushes /ˈrʌʃɪz/
D. watches /ˈwɒtʃɪz/
Đáp án B. goes có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
hobbies
messes
recipes
brownies
Đáp án đúng: B
A. hobbies /ˈhɒbiz/
B. messes /ˈmesɪz/
C. recipes /ˈresəpiːz/
D. brownies /ˈbraʊniz/
Đáp án B. messes có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
table tennis
games
lives
runs
Đáp án đúng: A
A. table tennis /ˈteɪbl tenɪs/
B. games /ɡeɪmz/
C. lives /lɪvz/
D. runs /rʌnz/
Đáp án A. table tennis có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
classmates
thinks
sports
comes
Đáp án đúng: D
A. classmates /ˈklɑːsmeɪts/
B. thinks /θɪŋks/
C. sports /spɔːts/
D. comes /kʌmz/
Đáp án D. comes có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
uses
ages
washes
moves
Đáp án đúng: D
A. uses /ˈjuːzɪz/
B. ages /ˈeɪdʒɪz/
C. washes /ˈwɒʃɪz/
D. moves /muːvz/
Đáp án D. moves có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
school
schwa
scholar
scheme
Đáp án đúng: B
A. school /skuːl/
B. schwa /ʃwɑː/
C. scholar /ˈskɒlə/
D. scheme / skiːm/
Đáp án B. schwa có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /sk/.
knitting
handball
feather
machine
Đáp án đúng: D
A. knitting /ˈnɪtɪŋ/
B. handball /ˈhændbɔːl/
C. feather /ˈfeðər/
D. machine /məˈʃiːn/
Đáp án D. machine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
collection
basketball
volleyball
badminton
Đáp án đúng: A
A. collection /kəˈlekʃən/
B. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/
C. volleyball /ˈvɒlibɔːl/
D. badminton /ˈbædmɪntən/
Đáp án A. collection có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
sewing
practice
routine
music
Đáp án đúng: C
A. sewing /ˈsəʊɪŋ/
B. practice /ˈpræktɪs/
C. routine /ruːˈtiːn/
D. music /ˈmjuːzɪk/
Đáp án C. routine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
degree
tennis
guitar
career
Đáp án đúng: B
A. degree /dɪˈɡriː/
B. tennis /ˈtenɪs/
C. guitar /ɡɪˈtɑː/
D. career /kəˈrɪə/
Đáp án B. tennis có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
bicycle
chocolate
decision
memory
Đáp án đúng: C
A. bicycle /ˈbaɪsɪkl/
B. chocolate /ˈtʃɒklət/
C. decision /dɪˈsɪʒn/
D. memory /ˈmeməri/
Đáp án C. decision có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
fishing
handball
hobby
affect
Đáp án đúng: D
A. fishing /ˈfɪʃɪŋ/
B. handball /ˈhændbɔːl/
C. hobby /ˈhɒbi/
D. affect /əˈfekt/
Đáp án D. affect có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
particular
community
especially
interesting
Đáp án đúng: D
A. particular /pəˈtɪkjələ/
B. community /kəˈmjuːnəti/
C. especially /ɪˈspeʃəli/
D. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
Đáp án D. interesting có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
bookstore
bedtime
habit
appear
Đáp án đúng: D
A. bookstore /ˈbʊkstɔː/
B. bedtime /ˈbedtaɪm/
C. habit /ˈhæbɪt/
D. appear /əˈpɪə/
Đáp án D. appear có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
regular
example
nowadays
popular
Đáp án đúng: B
A. regular /ˈreɡjələ/
B. example /ɪɡˈzɑːmpl/
C. nowadays /ˈnaʊədeɪz/
D. popular /ˈpɒpjələ/
Đáp án B. example có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
collecting
video
engagement
pursuing
Đáp án đúng: B
A. collecting /kəˈlektɪŋ/
B. video /ˈvɪdiəʊ/
C. engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/
D. pursuing /pəˈsjuːɪŋ/
Đáp án B. video có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















