
20 câu hỏi
ethic
breathe
marathon
paths
Đáp án đúng:B
A. ethic /ˈeθɪk/
B. breathe /briːð/
C. marathon /ˈmærəθən/
D. paths /pɑːθs/
Đáp án: B. breathe có phần gạch chân phát âm là /ð/, còn các từ còn lại phát âm là /θ/.
chore
change
choice
chorus
Đáp án đúng:D
A. chore /tʃɔː(r)/
B. change /tʃeɪndʒ/
C. choice /tʃɔɪs/
D. chorus /ˈkɔːrəs/
Đáp án: D. choruscó phần gạch chân phát âm là /k/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/.
challenge
snatch
brochure
chocolate
Đáp án đúng:C
A. challenge /ˈtʃælɪndʒ/
B. snatch /snætʃ/
C. brochure /ˈbrəʊʃə(r)/
D. chocolate /ˈtʃɒklət/
Đáp án: C. brochure có phần gạch chân phát âm là /ʃ/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/.
discuss
pressure
pessimist
impossible
Đáp án đúng:B
A. discuss /dɪˈskʌs/
B. pressure /ˈpreʃə(r)/
C. pessimist /ˈpesɪmɪst/
D. impossible /ɪmˈpɒsəbl/
Đáp án: B. pressure có phần gạch chân phát âm là /ʃ/, các từ còn lại phát âm là /s/.
why
when
which
who
Đáp án đúng:D
A. why /waɪ/
B. when /wen/
C. which /wɪtʃ/
D. who /huː/
Đáp án: D. who có phần gạch chân phát âm là /h/, các từ còn lại phát âm là /w/.
cherry
chick
chain
character
Đáp án đúng:D
A. cherry /ˈtʃeri/
B. chick /tʃɪk/
C. chain /tʃeɪn/
D. character /ˈkærəktər/
Đáp án: D. character có phần gạch chân phát âm là /k/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/.
growth
although
within
southern
Đáp án đúng: A
A. growth /ɡrəʊθ/
B. although /ɔːlˈðəʊ/
C. within /wɪˈðɪn/
D. southern /ˈsʌðən/
Đáp án: A. growth có phần gạch chân phát âm là /θ/, các từ còn lại phát âm là /ð/.
enough
tough
laugh
though
Đáp án đúng:D
A. enough /ɪˈnʌf/
B. tough /tʌf/
C. laugh /læf/
D. though /ðəʊ/
Đáp án: D. though có phần gạch chân là âm câm, các từ còn lại phát âm là /f/.
other
breathtaking
mother
smooth
Đáp án đúng:B
A. other /ˈʌðər/
B. breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/
C. mother /ˈmʌðər/
D. smooth /smuːð/
Đáp án: B. breathtaking có phần gạch chân phát âm là /θ/, các từ còn lại phát âm là /ð/.
texture
text
context
next
Đáp án đúng:A
A. texture /ˈteks.tʃər/
B. text /tekst/
C. context /ˈkɒntekst/
D. next /nekst/
Đáp án: A. texture có phần gạch chân phát âm là /tʃ/, các từ còn lại phát âm là /t/.
teacher
actor
classmate
trainee
Đáp án đúng: D
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. actor /ˈæktə(r)/
C. classmate /ˈklɑːsmeɪt/
D. trainee /ˌtreɪˈniː/
Đáp án D. trainee có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
event
reader
artist
programme
Đáp án đúng: A
A. event /ɪˈvent/
B. reader /ˈriːdə(r)/
C. artist /ˈɑːtɪst/
D. programme /ˈprəʊɡræm/
Đáp án A. event có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
freedom
household
laundry
degree
Đáp án đúng: D
A. freedom /ˈfriːdəm/
B. household /ˈhaʊshəʊld/
C. laundry /ˈlɔːndri/
D. degree /dɪˈɡriː/
Đáp án D. degree có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
broaden
enlarge
improve
require
Đáp án đúng: A
A. broaden /ˈbrɔːdn/
B. enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/
C. improve /ɪmˈpruːv/
D. require /rɪˈkwaɪə(r)/
Đáp án A. broaden có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
beautiful
efficient
illegal
substantial
Đáp án đúng: A
A. beautiful /ˈbjuːtɪfl/
B. efficient /ɪˈfɪʃnt/
C. illegal /ɪˈliːɡl/
D. substantial /səbˈstænʃl/
Đáp án A. beautiful có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
editor
government
leadership
computer
Đáp án đúng:D
A. editor /ˈedɪtə(r)/
B. government /ˈɡʌvənmənt/
C. leadership /ˈliːdəʃɪp/
D. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
Đáp án D. computer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
consumer
inventor
neighborhood
relation
Đáp án đúng:C
A. consumer /kənˈsjuːmə(r)/
B. inventor /ɪnˈventə(r)/
C. neighborhood /ˈneɪbəhʊd/
D. relation /rɪˈleɪʃn/
Đáp án C. neighborhood có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
economical
identity
investigate
possibility
Đáp án đúng: A
A. economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/
B. identity /aɪˈdentəti/
C. investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/
D. possibility /ˌpɒsəˈbɪləti/
Đáp án A. economical có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
advertisement
permission
companion
remarkable
Đáp án đúng: A
A. advertisement /ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/
B. permission /pəˈmɪʃn/
C. companion /kəmˈpæniən/
D. remarkable /rɪˈmɑːkəbl/
Đáp án A. advertisement có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
apology
description
behavior
determination
Đáp án đúng: D
A. apology /əˈpɒlədʒi/
B. description /dɪˈskrɪpʃn/
C. behavior /bɪˈheɪvjə(r)/
D. determination /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
Đáp án D. determination có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















