15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 1. Ôn tập số tự nhiên có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 1. Ôn tập số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 538 lượt thi
14 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Số Sáu trăm hai mươi ba nghìn tám trăm được viết là: ________

b) Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 7 chục được viết là: __________

(1)
623 800
(2)
2 501 070
Xem đáp án

a) Số Sáu trăm hai mươi ba nghìn tám trăm được viết là: 623 800

b) Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 7 chục được viết là: 2 501 070

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 7 chục được viết là: …………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số gồm 2 triệu, 5 trăm nghìn, 1 nghìn, 7 chục được viết là: 2 501 070

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 245 160 được đọc là:

Hai trăm bốn năm nghìn một trăm sáu mươi

Hai bốn năm nghìn một sáu mươi

Hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi

Hai trăm bốn mươi lăm nghìn một sáu mươi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 245 160 được đọc là: Hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Chữ số 5 trong số 165 478 thuộc hàng nào?

Hàng đơn vị

Hàng chục nghìn

Hàng trăm

Hàng nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 165 478 gồm 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 8 đơn vị

Vậy chữ số 5 trong số 165 478 thuộc hàng nghìn

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Làm tròn số 24 617 đến hàng nghìn thì được số _______

b) Làm tròn số 471 263 240 đến hàng triệu thì được số __________

(1)
25 000
(2)
471 000 000
Xem đáp án

a)

Số 24 617 có chữ số hàng trăm là 6 > 5 nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 24 617 đến hàng nghìn thì được số 25 000

b)

Số 471 263 240 có chữ số hàng trăm nghìn là 2 < 5 nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 471 263 240 đến hàng triệu thì được số 471 000 000

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Làm tròn số 471 263 240 đến hàng triệu thì được số ……………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số 471 263 240 có chữ số hàng trăm nghìn là 2 < 5 nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 471 263 240 đến hàng triệu thì được số 471 000 000

>

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:

1 000

998

999

1 001

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có ba chữ số là: 999

Số liền sau của số 999 là: 999 + 1 = 1 000

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số lớn nhất có bốn chữ số là:

10 000

9 999

9 998

10 001

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có bốn chữ số là: 9 999

Số liền trước của số 9 999 là: 9 999 – 1 = 9 998

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền vào bảng:

Viết số

Đọc số

Số gồm có

________

Hai trăm sáu mươi bảy nghìn một trăm tám mươi chín

__ trăm nghìn, __ chục nghìn, __ nghìn, __ trăm, __ chục, __ đơn vị

__________

Ba triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn bốn trăm tám mươi

__ triệu, __ trăm nghìn, __ chục nghìn, __ nghìn, __ trăm, __ chục, __ đơn vị

(1)
267 189
(2)
2
(3)
6
(4)
7
(5)
1
(6)
8
(7)
9
(8)
3 791 480
(9)
3
(10)
7
(11)
9
(12)
1
(13)
4
(14)
8
(15)
0
Xem đáp án

Viết số

Đọc số

Số gồm có

267 189

Hai trăm sáu mươi bảy nghìn một trăm tám mươi chín

2 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 8 chục, 9 đơn vị

3 791 480

Ba triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn bốn trăm tám mươi

3 triệu, 7 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 1 nghìn, 4 trăm, 8 chục, 0 đơn vị



10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số Tám trăm linh hai nghìn một trăm chín mươi ba được viết là:

820 139

820 193

802 193

802 139

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số Tám trăm linh hai nghìn một trăm chín mươi ba được viết là: 802 193

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 254 167 __ 167 100

b) 678 012 __ 698 347

c) 254 000 __ 254 000

d) 78 698 __ 102 345

 

(1)
>
(2)
<
(3)
=
(4)
<
Xem đáp án

a) 254 167 > 167 100

b) 678 012 < 698 347

c) 254 000 = 254 000

d) 78 698 < 102 345

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 31 164 097 được đọc là:

Ba mươi mốt triệu một trăm sáu mươi tư nghìn không trăm chín mươi bảy

Ba một triệu một trăm sáu tư nghìn không trăm chín mươi bảy

Ba mươi mốt triệu một trăm sáu mươi tư nghìn không chín bảy

Ba mươi mốt triệu một sáu tư nghìn không chín bảy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 31 164 097 được đọc là: Ba mươi mốt triệu một trăm sáu mươi tư nghìn không trăm chín mươi bảy

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho các số: 254 167; 159 346; 336 907; 512 654

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

159 346; 254 167; 336 907; 512 654

159 346; 336 907; 254 167; 512 654

512 654; 254 167; 159 346; 336 907

512 654; 336 907; 254 167; 159 346

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 512 654 > 334 907 > 254 167 > 159 346

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 512 654; 334 907; 254 167; 159 346

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số: 254 167; 159 346; 336 907; 512 654

Trong các số trên, số có chữ số 6 ở hàng trăm là:

512 654

254 167

159 346

336 907

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 512 654 có chữ số 6 ở hàng trăm

Số 254 167 có chữ số 6 ở hàng chục

Số 159 346 có chữ số 6 ở hàng đơn vị

Số 336 907 có chữ số 6 ở hàng nghìn

Vậy: Số có chữ số 6 ở hàng trăm là: 512 654