10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 1. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên có đáp án
10 câu hỏi
Điền số thích hợp vào ô trống


Điền số thích hợp vào ô trống


Điền số thích hợp vào ô trống


Điền số thích hợp vào ô trống


Điền số thích hợp vào ô trống
a) 25 416 + ______ = 35 219
b) _______ – 10 264 = 36 019
c) _______ × 5 = 178 550
d) __________ : 9 = 153 264
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
a) 25 416 + 9 803 = 35 219
b) 46 283 – 10 264 = 36 019
c) 35 710 × 5 = 178 550
d) 1 379 376 : 9 = 153 264
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của biểu thức 2 100 : (49 + 35) là:
24
23
26
25
2 100 : (49 + 35)
= 2 100 : 84
= 25
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của biểu thức 19 × 30 – 1593 : 27 là:
511
507
509
513
19 × 30 – 1593 : 27
= 570 – 59
= 511
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
35 624 + 9 877
105 467 – 64 497
5 781 × 8
353 004 : 23
A. 35 624 + 9 877 = 45 501
B. 105 467 – 64 497= 40 970
C. 5 781 × 8 = 46 248
D. 353 004 : 23 = 15 348
So sánh: 15 348 < 40 970 < 45 501 < 46 248
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 781 × 8
Điền số thích hợp vào ô trống
Tính bằng cách thuận tiện nhất
2 × 125 × 5 × 8
= (__ × 5) × (____ × 8)
= ___ × _____
= _______
2 × 125 × 5 × 8
= (2 × 5) × (125 × 8)
= 10 × 1 000
= 10 000
Điền số thích hợp vào ô trống
Trường Tiểu học Hoa Mai có 990 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 90 học sinh.
a) Trường Tiểu học Hoa Mai có ____ học sinh nam
b) Trường Tiểu học Hoa Mai có ____ học sinh nữ
Hướng dẫn giải
a)
Trường Tiểu học Hoa Mai có số học sinh nam là:
(990 + 90) : 2 = 540 (học sinh)
b)
Trường Tiểu học Hoa Mai có số học sinh nữ là:
990 – 540 = 450 (học sinh)




