Giải VBT Toán 5 CTST Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Đề thi

Giải VBT Toán 5 CTST Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Điền vào chỗ chấm

Số

Đọc số

57 308

…………………………………………………………..

…………………………………………………………..

460 092

…………………………………………………………..

…………………………………………………………..

185 729 600

…………………………………………………………..

…………………………………………………………..

………………………

Sáu mươi tám nghìn không trăm linh chín

………………………

Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười

b) Số?

14 030 = ……………... + 4 000 + ………………....

Xem đáp án

a) Điền vào chỗ chấm

Số

Đọc số

57 308

Năm mươi bảy nghìn ba trăm linh tám

460 092

Bốn trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi hai

 

185 729 600

Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm

68 009

Sáu mươi tám nghìn không trăm linh chín

720 500 310

Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười

c) Số?

14 030 = 10 000 + 4 000 + 30

2. Tự luận
1 điểm

>, <, =

a) 987 …….. 1 082

b) 541 582 …….. 541 285

c) 200 + 500 …….. 200 500

d) 700 000 + 4 000 …….. 704 000

Xem đáp án

a) 987 < 1 082

b) 541 582 > 541 285

c) 200 + 500 < 200 500

Giải thích

200 + 500 = 700

Mà 700 < 200 500

nên 200 + 500 < 200 500

d) 700 000 + 4 000 = 704 000

Giải thích

700 000 + 4 000 = 704 000

Vì 704 000 = 704 000

nên 700 000 + 4 000 = 704 000

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghiBài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 1), sai ghi Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 2)

a) 0; 1; 2; 3; 4; 5, ... là dãy số tự nhiên.      Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 3)

b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất.Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 4)

c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6 đều có giá trị là 60.    Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 5)

d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng nghìn thì được số 96 209 000.Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 6)

   

Xem đáp án

a) 0; 1; 2; 3; 4; 5, ... là dãy số tự nhiên.Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 7)

b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất.Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 8)

c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6 đều có giá trị là 60.Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 9)

 

d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng nghìn thì được số 96 209 000.Bài 3 trang 7 VBT Toán 5 tập 1 (ảnh 10)

4. Tự luận
1 điểm

Đi theo các số có chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau để về nhà.

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 157 496 + 333 333

b) 439 561 – 68 708

c) 23 082 × 34

d) 376 583 : 15

Xem đáp án

a) +   157  496 333  333¯     ​ 490  829

b) −   439  561    68  708¯     ​ 370  853

c) × 23  082           34¯    92  328 692  46   ¯ 784  788

d) 376  58330          ¯1525  105   76   75       ¯      1  5      1  5    ¯         083         075  ¯                8

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức.

a) 9 520 : 70 × 35

= ……………………………..

= ……………………………..

b) 15 702 (506 + 208 × 63)

= ……………………………..

= ……………………………..

= ……………………………..

Xem đáp án

a) 9 520 : 70 × 35

= 136 × 35

= 4 760

b) 15 702 (506 + 208 × 63)

= 15 702 (506 + 13 104)

= 15 702 13 610

= 2 092

7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 58 000 + 200 + 2 000 + 800

= ……………………………..

= ……………………………..

= ……………………………..

b) 17 × (730 + 270)

= ……………………………..

= ……………………………..

c) 25 × 9 × 4 × 7

= ……………………………..

= ……………………………..

= ……………………………..

d) 831 × 56 831 × 46

= ……………………………..

= ……………………………..

= ……………………………..

Xem đáp án

a) 58 000 + 200 + 2 000 + 800

= (58 000 + 2 000) + (200 + 800)

= 60 000 + 1 000

= 61 000

b) 17 × (730 + 270)

= 17 × 1 000

= 17 000

c) 25 × 9 × 4 × 7

= (25 × 4) × (9 × 7)

= 100 × 63

= 6 300

d) 831 × 56 831 × 46

= 831 × (56 – 46)

= 831 × 10

= 8 310

8. Tự luận
1 điểm

Nối số thích hợp với …?...

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Lớp 5C nhận về 35 hộp sữa gồm hai loại: sữa có đường và sữa ít đường. Số lượng sữa có đường nhiều hơn sữa ít đường là 11 hộp. Hỏi lớp 5C đã nhận về bao nhiêu hộp sữa mỗi loại?

Xem đáp án

Tóm tắt:

Media VietJack

Bài giải

Lớp 5C đã nhận về số hộp sữa có đường là:

(35 + 11) : 2 = 23 (hộp sữa)

Lớp 5C đã nhận về số hộp sữa ít đường là:

35 – 23 = 12 (hộp sữa)

Đáp số: Sữa có đường: 23 hộp sữa,

sữa ít đường: 12 hộp sữa

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Tú có 120 000 đồng, Tú mua 1 hộp bút có giá 30 000 đồng. Số tiền còn lại vừa đủ để Tú mua 12 quyển vở cùng loại. Mỗi quyển vở Tú mua có giá ....................... đồng.

Xem đáp án

Mỗi quyển vở Tú mua có giá 7 500 đồng.

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, tỉnh Nam Định có dân số nam là 872 035 người, dân số nữ là 908 358 người.

a) Tỉnh Nam Định có dân số nữ nhiều hơn dân số nam là .?. người.

b) Dân số của tỉnh Nam Định là ... người.

Xem đáp án

Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, tỉnh Nam Định có dân số nam là 872 035 người, dân số nữ là 908 358 người.

a) Tỉnh Nam Định có dân số nữ nhiều hơn dân số nam là 36 323 người.

b) Dân số của tỉnh Nam Định là 1 780 393 người.

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ trong SGK, viết tiếp vào chỗ chấm.

a) Tên các loại trái cây theo sản lượng thu hoạch từ ít đến nhiều là:

.....................................................................................................................................

b) Sản lượng thu hoạch chanh gấp ..................... lần sản lượng bưởi

c) Sản lượng mít so với tổng sản lượng các loại trái cây còn lại thì

.....................................................................................................................................

Media VietJack

Xem đáp án

a) Tên các loại trái cây theo sản lượng thu hoạch từ ít đến nhiều là:

Mãng cầu, bưởi, chanh, dừa, mít

b) Sản lượng thu hoạch chanh gấp 2 lần sản lượng bưởi

c) Sản lượng mít ít hơn tổng sản lượng các loại trái cây còn lại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc nội dung trong SGK, viết số vào chỗ chấm.

Bình quân mỗi hộ canh tác ............................... m2

Nội dung sgk:

Để thuận lợi cho việc xuất khẩu, tỉnh Hậu Giang đã đề xuất cấp mã vùng cho sầu riêng của tỉnh (mã vùng giúp người sử dụng biết quả sầu riêng được thu hoạch ở đâu, nơi đó có áp dụng phương pháp canh tác an toàn không).

Nếu có 25 hộ dân được chọn để canh tác sầu riêng trên 1 triệu mét vuông đất được cấp mã vùng thì bình quân mỗi hộ canh tác bao nhiêu mét vuông?

Media VietJack

Bình quân mỗi hộ canh tác40 000m2

Xem đáp án

 

Bình quân mỗi hộ canh tác số mét vuông là:

1 000 000 : 25 = 40 000 (m2)

Đáp số: 40 000 m2