15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 540 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}{\bf{ + }}\frac{{\bf{8}}}{{\bf{5}}}\) là:

\(\frac{{11}}{5}\)

\(\frac{9}{5}\)

\(\frac{{13}}{5}\)

\(\frac{{12}}{5}\)

Xem đáp án
Em hãy chọn đáp án đúng nhất  a) Kết quả của phép tính  3/5 + 8/5  là:   (ảnh 1)
2.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\(\frac{{11}}{{18}} + \frac{1}{2} = \frac{{....}}{{....}} + \frac{{....}}{{....}} = \frac{{.... + ....}}{{....}} = \frac{{....}}{{....}} = \frac{{....}}{9}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\(\frac{{11}}{{18}} + \frac{1}{2} = \frac{{11}}{{18}} + \frac{9}{{18}} = \frac{{11 + 9}}{{18}} = \frac{{20}}{{18}} = \frac{{10}}{9}\)

3.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{2}{7} + \frac{{....}}{{....}} = \frac{5}{7}\]

b) \[\frac{{....}}{{....}} - \frac{9}{{17}} = \frac{5}{{17}}\]

c) \[\frac{{....}}{{....}} \times \frac{2}{5} = \frac{2}{7}\]

d) \[\frac{{....}}{{....}}:\frac{1}{5} = \frac{2}{3}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

A. Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

B. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

C. Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

D. Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

a) \[\frac{2}{7} + \frac{3}{7} = \frac{5}{7}\]

b) \[\frac{{14}}{{17}} - \frac{9}{{17}} = \frac{5}{{17}}\]

c) \[\frac{5}{7} \times \frac{2}{5} = \frac{2}{7}\]

d) \[\frac{2}{{15}}:\frac{1}{5} = \frac{2}{3}\]

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{9}}}{{\bf{7}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{3}}}{{\bf{7}}}\) là:

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{3}{7}\)

\(\frac{6}{7}\)

\(\frac{4}{7}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(\frac{9}{7} - \frac{3}{7} = \frac{{9 - 3}}{7} = \frac{6}{7}\)

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của biểu thức \[\frac{{{\bf{87}}}}{{{\bf{50}}}}{\bf{ - }}\left( {\frac{{{\bf{21}}}}{{{\bf{50}}}}{\bf{ + }}\frac{{{\bf{27}}}}{{{\bf{50}}}}} \right)\] là:

\[\frac{{31}}{{50}}\]

\[\frac{{39}}{{50}}\]

\[\frac{{41}}{{50}}\]

\[\frac{{37}}{{50}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[\frac{{87}}{{50}} - \left( {\frac{{21}}{{50}} + \frac{{27}}{{50}}} \right)\]

\[ = \frac{{87}}{{50}} - \frac{{48}}{{50}}\]

= 39/50

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{1}}}{{\bf{7}}}{\bf{ + }}\frac{{\bf{5}}}{{{\bf{14}}}}\) là:

\[\frac{7}{5}\]

\[\frac{9}{{14}}\]

\[\frac{5}{7}\]

\[\frac{1}{2}\]

Xem đáp án

a)

Đáp án đúng là: D

\[\frac{1}{7} + \frac{5}{{14}} = \frac{{\bf{2}}}{{{\bf{14}}}} + \frac{5}{{14}} = \frac{{\bf{7}}}{{{\bf{14}}}} = \frac{1}{2}\]

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của biểu thức \[\frac{{\bf{7}}}{{\bf{6}}}{\bf{ + }}\frac{{\bf{1}}}{{{\bf{12}}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{5}}}{{\bf{6}}}\] là:

\[\frac{5}{{12}}\]

\[\frac{7}{{12}}\]

\[\frac{5}{6}\]

\[\frac{1}{6}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{7}{6} + \frac{1}{{12}} - \frac{5}{6}\]

\[ = \frac{{{\bf{14}}}}{{{\bf{12}}}} + \frac{1}{{12}} - \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{12}}}}\]

= 5/12

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Sợi dây thứ nhất dài \[\frac{8}{5}\] m, sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ nhất là \[\frac{2}{5}\] m. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu mét?

Bài giải

Sợi dây thứ hai dài là:

\[\frac{{....}}{{....}} - \frac{{....}}{{....}} = \frac{{....}}{{....}}\] (m)

Đáp số: \[\frac{{....}}{{....}}\] m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bài giải

Sợi dây thứ hai dài là:

\[\frac{8}{5} - \frac{2}{5} = \frac{6}{5}\] (m)

Đáp số: \[\frac{6}{5}\] m

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Đội 1 sửa được đoạn đường \[\frac{{27}}{4}\] m. Đội 2 sửa được đoạn đường gấp 2 lần đội 1. Hỏi đội 2 sửa được quãng đường dài bao nhiêu mét?

Bài giải

Quãng đường đội 2 sửa được là:

\[\frac{{....}}{{....}} \times .... = \frac{{....}}{{....}}\] (m)

Đáp số: \[\frac{{....}}{{....}}\] m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bài giải

Quãng đường đội 2 sửa được là:

\[\frac{{27}}{4} \times 2 = \frac{{27}}{2}\] (m)

Đáp số: \[\frac{{27}}{2}\] m

10.Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả kết quả vào ô trống

Kéo thả kết quả vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Kéo thả kết quả vào ô trống (ảnh 1)
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{5}}}{{{\bf{12}}}}{\bf{ \times }}\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}\) là:

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{{11}}{{60}}\)

Xem đáp án
Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{5}}}{{{\bf{12}}}}{\bf{ \times }}\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}\) là: (ảnh 1)
12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{{\bf{15}}}}{{\bf{7}}}{\bf{:}}\frac{{\bf{9}}}{{\bf{7}}}\) là:

\(\frac{9}{{15}}\)

\(\frac{{14}}{9}\)

\(\frac{{15}}{{11}}\)

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án
Kết quả của phép tính  15/7 : 9/7  là: (ảnh 1)
13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{1}}}{{\bf{5}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{{\bf{10}}}}\) là:

\[\frac{1}{{10}}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{3}{{10}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{1}{5} - \frac{1}{{10}} = \frac{{\bf{2}}}{{{\bf{10}}}} - \frac{1}{{10}} = \frac{1}{{10}}\]

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \({\bf{9 \times }}\frac{{\bf{7}}}{{{\bf{18}}}}\) là:

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{9}{7}\]

\[\frac{2}{7}\]

\[\frac{7}{2}\]

Xem đáp án
Kết quả của phép tính  9 × 7/18  là: (ảnh 1)
15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{{\bf{12}}}}{{\bf{7}}}{\bf{:6}}\) là:

\[\frac{2}{7}\]

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{6}{7}\]

\[\frac{1}{6}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{{12}}{7}:6 = \frac{{12}}{7} \times \frac{1}{6} = \frac{2}{7}\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả