15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4. Ôn tập phân số có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4. Ôn tập phân số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 549 lượt thi
13 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây

a) Điền số thích hợp vào ô trống Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: b) Em hãy chọn đáp án đúng nhấtPhân số trên được đọc là:  (ảnh 1)

a) Điền số thích hợp vào ô trống

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: .......

b) Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số trên được đọc là:

Năm phần mười hai

Bảy phần mười hai

Mười hai phần năm

Mười hai phần bảy

Xem đáp án

a)

Hình vẽ được chia thành 12 ô trong đó có 7 ô đã tô màu và 5 ô không tô màu

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: 712

b)

Đáp án đúng là: B

Phân số trên được đọc là: Bảy phần mười hai

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây

Media VietJack

a) Điền số thích hợp vào ô trống

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: .....

b) Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số trên được đọc là:

Bốn phần ba

Một phần ba

Ba phần bốn

Một phần bốn

Xem đáp án

a)

Hình vẽ được chia thành 4 phần bằng nhau trong đó có 1 phần đã tô màu và 3 phần không tô màu

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: Quan sát hình vẽ dưới đâya) Điền số thích hợp vào ô trống Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: b) Em hãy chọn đáp án đúng nhấtPhân số trên được đọc là:  (ảnh 1)

b)

Đáp án đúng là: C

Phân số trên được đọc là: Ba phần bốn

3.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{{24}}{{42}} = \frac{{.....}}{{21}} = \frac{4}{{.....}}\)
b) \(\frac{{40}}{{72}} = \frac{{20}}{{.....}} = \frac{{.....}}{9}\)
Xem đáp án
a) \(\frac{{24}}{{42}} = \frac{{12}}{{21}} = \frac{4}{7}\)
b) \(\frac{{40}}{{72}} = \frac{{20}}{{36}} = \frac{5}{9}\)
4.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{{35}}{{63}} = \frac{{35:\,\,.....}}{{63:.....}} = \frac{{.....}}{9}\]

b) \(\frac{{32}}{{72}} = \frac{{32:\,\,.....}}{{72:.....}} = \frac{4}{{.....}}\)

c) \(\frac{{18}}{{81}} = \frac{{18:\,\,.....}}{{81:.....}} = \frac{2}{{.....}}\)

d) \(\frac{{30}}{{42}} = \frac{{30:\,\,.....}}{{42:.....}} = \frac{{.....}}{7}\)

Xem đáp án

a) \[\frac{{35}}{{63}} = \frac{{35:\,\,7}}{{63:7}} = \frac{5}{9}\]

b) \(\frac{{32}}{{72}} = \frac{{32:\,\,8}}{{72:8}} = \frac{4}{9}\)

c) \(\frac{{18}}{{81}} = \frac{{18:\,\,9}}{{81:9}} = \frac{2}{9}\)

d) \(\frac{{30}}{{42}} = \frac{{30:\,\,6}}{{42:6}} = \frac{5}{7}\)

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{15}}{{21}}\)

\(\frac{8}{{20}}\)

\(\frac{{10}}{{35}}\)

\(\frac{{24}}{{19}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  • Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản là: 2419

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số \(\frac{3}{5}\) bằng phân số nào dưới đây?

\(\frac{{12}}{{18}}\)

\(\frac{{15}}{{24}}\)

\(\frac{6}{{20}}\)

\(\frac{{21}}{{35}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{21}}{{35}}\)

Phân số \(\frac{3}{5}\) bằng phân số \(\frac{{21}}{{35}}\)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{8}{{11}}\]

\[\frac{5}{4}\]

\[\frac{{12}}{{17}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·      Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 là: \[\frac{5}{4}\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{7}{4}\]

\[\frac{{10}}{9}\]

\[\frac{6}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

·      Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

Phân số nào dưới đây bé hơn 1 là: \[\frac{1}{5}\]

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng 1?

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{4}{3}\]

\[\frac{5}{5}\]

\[\frac{{10}}{{11}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·      Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1

Phân số nào dưới đây bằng 1 là: \[\frac{5}{5}\]

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số nào bé hơn 23?

\(\frac{7}{6}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy đồng mẫu số các phân số, ta có:

\(\frac{2}{3} = \frac{8}{{12}}\); \(\frac{7}{6} = \frac{{{\bf{14}}}}{{{\bf{12}}}}\); \(\frac{1}{2} = \frac{{\bf{6}}}{{{\bf{12}}}}\); \(\frac{4}{3} = \frac{{{\bf{16}}}}{{{\bf{12}}}}\); \(\frac{3}{4} = \frac{{\bf{9}}}{{{\bf{12}}}}\)

So sánh: \(\frac{8}{{12}} > \frac{6}{{12}}\)

Vậy: Phân số bé hơn \(\frac{2}{3}\) là: \(\frac{1}{2}\)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{2}{3}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số, ta có:

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 15}}{{4 \times 15}} = \frac{{15}}{{60}}\]

\[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 12}}{{5 \times 12}} = \frac{{12}}{{60}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 30}}{{2 \times 30}} = \frac{{30}}{{60}}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 20}}{{3 \times 20}} = \frac{{40}}{{60}}\]

So sánh: \[\frac{{12}}{{60}} < \frac{{15}}{{60}} < \frac{{30}}{{60}} < \frac{{40}}{{60}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{2}{3}\]

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{5}{3} > \frac{{.....}}{2} > \frac{3}{4}\]

Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

3

7

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[\frac{5}{3} = \frac{{20}}{{12}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{18}}{{12}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{9}{{12}}\]

Số thích hợp điền vào ô trống là: 3

13.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền phân số tối giản

\(\frac{{8 \times 15 \times 11}}{{11 \times 3 \times 12}} = \frac{{.....}}{{.....}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền phân số tối giản 8 x 15 x 11 / 11 x 3 x 12 (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả