
15 câu hỏi
lớn hơn \[a\] và nhỏ hơn \[b.\]
lớn hơn hoặc bằng \[a\] và nhỏ hơn \[b.\]
lớn hơn \[a\] và nhỏ hơn hoặc bằng \[b.\]
lớn hơn hoặc bằng \[a\] và nhỏ hơn hoặc bằng \[b.\]
Đáp án đúng là: B
Nhóm số liệu \[\left[ {a;b} \right)\] là nhóm gồm các số liệu lớn hơn hoặc bằng \[a\] và nhỏ hơn \[b.\]
Do đó ta chọn phương án B.
biểu đồ gồm các cột dùng để biểu diễn bảng tần số.
biểu đồ gồm các cột liền nhau dùng để biểu diễn bảng tần số tương đối.
biểu đồ gồm các cột dùng để biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm.
biểu đồ gồm các cột liền nhau dùng để biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Đáp án đúng là: D
Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột là biểu đồ gồm các cột liền nhau dùng để biểu diễn bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Do đó ta chọn phương án D.
\[{x_i} = {a_{i + 1}} - {a_i}.\]
\[{x_i} = {a_{i + 1}} + {a_i}.\]
\[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}.\]
\[{x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}.\]
Đáp án đúng là: C
Công thức tính giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {{a_i};{a_{i + 1}}} \right)\] là: \[{x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2},\] với \[i = 1,2,...,k.\]
Do đó ta chọn phương án C.
tần số tương đối của nhóm số liệu.
đơn vị độ dài phù hợp với các tần số tương đối.
các nhóm số liệu cần biểu diễn.
tiêu đề cho biểu đồ.
Đáp án đúng là: C
Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột xác định các nhóm số liệu cần biểu diễn.
Do đó ta chọn phương án C.
biểu diễn các giá trị đại diện cho các nhóm số liệu.
thể hiện tần số tương đối.
biểu diễn các nhóm số liệu.
tiêu đề cho biểu đồ.
Đáp án đúng là: A
Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng dùng để biểu diễn các giá trị đại diện cho các nhóm số liệu.
Do đó ta chọn phương án A.
4 nhóm.
3 nhóm.
5 nhóm.
8 nhóm.
Đáp án đúng là: A
Quan sát bảng tần số ghép nhóm, ta thấy có 4 nhóm số liệu là: \[\left[ {3,5;4} \right),\,\,\left[ {4;4,5} \right),\,\,\left[ {4,5;5} \right),\,\,\left[ {5;5,5} \right).\]
Do đó ta chọn phương án A.
\[\left[ {70;80} \right).\]
\[\left[ {80;90} \right).\]
\[\left[ {90;100} \right).\]
\[\left[ {100;110} \right).\]
Đáp án đúng là: B
Vì \[86 \in \left[ {80;90} \right)\] nên củ khoai tây đó nằm ở nhóm số liệu \[\left[ {80;90} \right).\]
Vậy ta chọn phương án B.
\(6,5.\)
10.
12.
13.
Đáp án đúng là: A
Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {8;12} \right)\] là: \[{x_3} = \frac{{8 + 12}}{2} = 10.\]
Do đó giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {8;12} \right)\] là 10.
Vậy ta chọn phương án A.
1.
3.
5.
18.
Đáp án đúng là: B
Quan sát biểu đồ, ta thấy nhóm thí sinh có điểm thi thấp nhất là \[\left[ {8;\,\,10} \right),\] có tần số là 3.
Do đó ta chọn phương án B.
\[20\% .\]
\[26,7\% .\]
\[10\% .\]
\[3,3\% .\]
Đáp án đúng là: B
Quan sát biểu đồ, ta thấy tần số tương đối của các ngày có giá trị đại diện của độ dài quãng đường \[6,5\] km là \[26,7\% .\]
Do đó ta chọn phương án B.
\[26\% .\]
\[15\% .\]
\[35,7\% .\]
\[23,3\% .\]
Đáp án đúng là: D
Quan sát biểu đồ, ta thấy giá trị đại diện cho nhóm \(\left[ {1;\,\,2} \right)\) là \(1,5\) có tần số tương đối là \(23,3\% .\)
Do đó số tiền chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng từ 1 đến dưới 2 triệu đồng chiếm \[23,3\% .\]
Vậy ta chọn phương án D.
Từ 10 đến dưới 12 phút.
Từ 12 đến dưới 14 phút.
Từ 14 đến dưới 16 phút.
Từ 16 đến dưới 18 phút.
Đáp án đúng là: A
Quan sát biểu đồ, ta thấy đa số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trong khoảng thời gian từ 10 đến dưới 12 phút (chiếm tỉ lệ \[62,5\% ).\]
Do đó ta chọn phương án A.
Từ 5 đến dưới 6,5 phút.
Từ 6,5 đến dưới 8 phút.
Từ 5 đến dưới 6,5 phút hoặc từ 6,5 đến dưới 8 phút.
Từ 5 đến dưới 8 phút.
Đáp án đúng là: C
Quan sát bảng tần số ghép nhóm, ta thấy thời gian bác sĩ khám cho bệnh nhân chủ yếu trong khoảng từ 5 đến dưới 6,5 phút (với tần số là 6 bệnh nhân) hoặc từ 6,5 đến dưới 8 phút (với tần số là 6 bệnh nhân).
Do đó ta chọn phương án C.
45.
40.
42.
30.
Đáp án đúng là: B
Gọi \[n\] là số học sinh của lớp 9A.
Theo đề, ta có số học sinh có điểm thuộc nhóm \[\left[ {5,5;7} \right)\] là 5 học sinh. Suy ra \[{m_2} = 5.\]
Quan sát biểu đồ, ta thấy nhóm \[\left[ {5,5;7} \right)\] có tần số tương đối là \[12,5\% .\]
Tức là, \[{f_2} = 12,5\% .\]
Do đó \[n = 5:12,5\% = 40.\]
Vậy lớp 9A có tất cả 40 học sinh, ta chọn phương án B.
\[20\] người.
\[60\] người.
\[140\] người.
\[120\] người.
Đáp án đúng là: A
Theo đề, ta thấy có \[400\] người đã đến đọc sách trong các ngày được khảo sát.
Suy ra \[n = 400.\]
⦁ Nhóm \[\left[ {60;80} \right)\] có giá trị đại diện là \(70,\) từ biểu đồ ta thấy giá trị này có tần số tương đối ghép nhóm là \[35\% .\]
Suy ra tần số ghép nhóm của nhóm \[\left[ {60;80} \right)\] là: \[{m_4} = 400 \cdot 35\% = 140.\]
⦁ Nhóm \[\left[ {40;60} \right)\] có giá trị đại diện là \(50,\) từ biểu đồ ta thấy giá trị này có tần số tương đối ghép nhóm là \[30\% .\]
Suy ra tần số ghép nhóm của nhóm \[\left[ {40;60} \right)\] là: \[{m_3} = 400 \cdot 30\% = 120.\]
Do đó nhóm \[\left[ {60;80} \right)\] nhiều hơn nhóm \[\left[ {40;60} \right)\] là \[140 - 120 = 20\] người.
Vậy ta chọn phương án A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![Độ dài quãng đường (đơn vị: km) của một người đi bộ mỗi ngày trong tháng 8 được biểu diễn ở biểu đồ sau:Tần số tương đối của các ngày có giá trị đại diện của độ dài quãng đường \[6,5\] km là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/11/blobid0-1731572846.png)


![Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp 9A biểu diễn bởi biểu đồ sauBiết rằng số học sinh có điểm thuộc nhóm \[\left[ {5,5;7} \right)\] là 5 học sinh. Tổng số học sinh lớp 9A là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/11/blobid0-1731572972.png)
![Một thư viện thống kê số lượng người đến đọc sách mỗi ngày trong 200 ngày liên tiếp. Sau khi ghép nhóm mẫu số liệu thu được, người ta nhận được biểu đồ sau:Biết có \[400\] người đã đến đọc sá (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/11/blobid0-1731572993.png)







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)














