15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Giải bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Giải bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án
A
Admin
ToánLớp 10138 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0 là:

(– 2; + ∞) ;

(– ∞; – 2);

(– ∞; – 2)\( \cup \)(– 2; + ∞) ;

(– ∞; + ∞)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam thức bậc hai f(x) = x2 + 4x + 4 có ∆ = 0; nghiệm là x = – 2 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x^2 + 4x + 4 > 0 là: A. (-2; + vô cùng) (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu ta có x2 + 4x + 4 > 0 với mọi x \( \in \) (– ∞; – 2)\( \cup \)(– 2; + ∞).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 1 > 0 là:

(1; + ∞);

(– 1; + ∞);

(– 1; 1);

(– ∞; – 1)\( \cup \)(1; + ∞) ;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tam thức bậc hai f(x) = x2 – 1 có ∆ = 4 > 0; hai nghiệm phân biệt là x = – 1; x = 1 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x^2 – 1 > 0 là: A. (1; + vô cùng) (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu ta có x2 – 1 > 0 với mọi x \( \in \) (–∞; –1)\( \cup \)(1; +∞).

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2 – x – 6 ≤ 0 là:

(–∞; – 3]\( \cup \)[2; + ∞);

[– 3; 2];

[– 2; 3];

(– ∞; – 2]\( \cup \)[3; + ∞) ;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tam thức bậc hai f(x) = x2 – x – 6 có ∆ = 25 > 0; hai nghiệm phân biệt là x = – 2; x = 3 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu

x

–∞

–2

 

3

+∞

f(x)

+

0

–

0

+

Từ bảng xét dấu ta có x2 – x – 6 ≤ 0 với mọi x \( \in \) [– 2; 3].

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập ngiệm của bất phương trình x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là

(– ∞; 1]\( \cup \)[4; + ∞)

[1; 4];

(– ∞; 1)\( \cup \)(4; + ∞);

(1; 4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) \( \Leftrightarrow \) x2 – 5x + 4 ≥ 0.

Xét tam thức f(x) = x2 – 5x + 4 có ∆ = 9 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 1; x = 4 và a = 1 > 0.

Ta có bảng xét dấu :

x

- ∞                1                 4                  + ∞

f(x)

           +        0        –       0         +

Từ bảng xét dấu ta có  tập nghiệm của bất phương trình là (– ∞; 1]\( \cup \)[4; + ∞).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 – 7x – 15 ≥ 0 là:

\[\left( {--\infty ; - \frac{3}{2}} \right] \cup [5; + \infty )\];

\(\left[ { - \frac{3}{2};5} \right]\);

\[\left( {--\infty ; - 5} \right] \cup \left[ {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\];

\(\left[ { - 5;\frac{3}{2}} \right]\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét tam thức f(x) = 2x2 – 7x – 15 có ∆ = 169 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 5; x = \( - \frac{3}{2}\) và a = 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu :

Tập nghiệm của bất phương trình 2x^2 – 7x – 15 > = 0 là: (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là \[\left( {--\infty ; - \frac{3}{2}}

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x \( \in \) ℝ

m = 0;

m < 0;

0 < m ≤ \(\frac{1}{2}\);

m ≥ \(\frac{1}{2}\);

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt f(x) = mx2 – x + m là tam thức bậc hai với a = m, b = – 1 và c = m

Với m = 0 thì f(x) = – x , f(x) ≥ 0 ⇔ – x ≥ 0 ⇔ x ≤ 0. Vậy m = 0 không thỏa mãn.

Với m ≠ 0 thì f(x) = mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x \( \in \) ℝ \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m > 0\\\Delta = {1^2} - 4.m.m \le 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m > 0\\1 - 4{m^2} \le 0\end{array} \right.\)

Xét f(m) = 1 – 4m2 có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = \( - \frac{1}{2}\); x = \(\frac{1}{2}\) và a = – 4 < 0. Ta có bảng xét dấu

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx^2 – x + m > = 0 với mọi x thuộc R (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu ta có để 1 – 4m2 ≤ 0 thì m\( \in \left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\)

Vậy để mx2 – x + m ≥ 0 với mọi x \( \in \) ℝ \( \Leftrightarrow \) \(\left\{ \begin{array}{l}m > 0\\\left[ \begin{array}{l}m \le  - \frac{1}{2}\\m \ge \frac{1}{2}\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow m \ge \frac{1}{2}\)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x2 – x + m ≤ 0 vô nghiệm?

m < 1;

m > 1;

\(m < \frac{1}{4}\);

\(m > \frac{1}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bất phương trình x2 – x + m ≤ 0 vô nghiệm \( \Leftrightarrow \) x2 – x + m > 0 với mọi x \( \in \) ℝ

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 1 > 0\\\Delta = {\left( { - 1} \right)^2} - 4.1.m < 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow m > \frac{1}{4}\)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 – 8x + 7 ≥ 0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

(– ∞; 0];

[8; + ∞);

(– ∞; – 1];

[6; + ∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét tam thức f(x) = x2 – 8x + 7 có ∆ = 36 > 0, hai nghiệm phân biệt là x = 1; x = 7 và a = 1 > 0

Ta có bảng xét dấu

x

–∞                1                 7                  + ∞

f(x)

           +        0        –       0         +

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình là S = (– ∞; 1]\( \cup \)[7; + ∞);

 Vậy tập không phải là con của tập S là [6; + ∞).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các giá trị m để bất phương trình x2 – (m + 2)x + 8m + 1 < 0 luôn có nghiệm

m < 28;

m < 0 hoặc m > 28

0 < m < 28

m > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để bất phương trình x2 – (m + 2)x + 8m + 1 < 0 luôn có nghiệm khi và chỉ khi ∆ ≥ 0

\( \Leftrightarrow \) (m + 2)2 – 4(8m + 1) ≥ 0 \( \Leftrightarrow \) m2 – 28m ≥ 0

Xét f(m) = m2 – 28m có ∆ = 784 > 0 có hai nghiệm là m = 0; m = 28 và a = 1 > 0. Ta có bảng xét dấu

m

–∞                0                28                  + ∞

f(m)

           +        0         –      0         +

Từ bảng xét dấu ta có để m2 – 28m ≥ 0 thì m ≤ 0 hoặc m ≥ 28.

Vậy với m ≤ 0 hoặc m ≥ 28 thì phương trình đã cho có nghiệm.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0 với mọi x \( \in \) ℝ?

\[m > \frac{3}{2}\];

\[m > \frac{3}{4}\];

\[\frac{3}{4} < m < \frac{3}{2}\];

1 < m < 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì a = 1 > 0 nên để x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0 với mọi x \( \in \) ℝ thì ∆’ < 0

Ta có ∆’ = (2m – 3)2 – 1.(4m – 3) = 4m2 – 16m + 12 < 0

Xét f(m) = 4m2 – 16m + 12 có ∆ = 64 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 1; m = 3 và a = 4 > 0. Ta có bảng xét dấu

m

–∞                1                 3                  + ∞

f(m)

           +        0        –       0         +

Từ bảng xét dấu ta có để 4m2 – 16m + 12 < 0 thi 1 < m < 3.

Vậy với 1 < m < 3 thì x2 – 2(2m – 3)x + 4m – 3 > 0.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để – 2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x \( \in \) ℝ?

– 14 < m < 2;

– 14 ≤ m ≤ 2;

– 2 < m < 14;

m < – 14 hoặc m > 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để –2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x \( \in \) ℝ\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta < 0\\a < 0\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - 2 < 0\\{\left( {m + 2} \right)^2} + 8\left( {m - 4} \right) < 0\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - 2 < 0\\{m^2} + 12m - 28 < 0\end{array} \right.\]

Xét f(m) = m2 + 12m – 28 có ∆ = 256 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 2; m = –14 và a = – 2 < 0

Ta có bảng xét dấu

m

- ∞            - 14                 2                  + ∞

f(m)

           +        0         -       0         +

 

Từ bảng xét dấu ta có: Để m2 + 12m – 28 < 0 thì – 14 < m < 2.

Vậy với – 14 < m < 2 thì – 2x2 + (m + 2)x + m – 4 < 0 với mọi x ∈ ℝ.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định m để (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x \( \in \) ℝ

m ≤ – 4 hoặc m ≥ 0;

m < – 4 hoặc m > 0;

– 4 < m < 0;

m < 0 hoặc m > 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x \( \in \) ℝ \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\)

\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m^2} + 2 > 0\\ - {m^2} - 4m < 0\end{array} \right.\]

Xét f(m) = – m2 – 4m có ∆ = 16 > 0, hai nghiệm phân biệt là m = 0; m = – 4 và a = – 1 < 0. Ta có bảng xét dấu

m

– ∞             – 4                  0                 + ∞

f(m)

           –        0         +        0         –

Từ bản xét dấu ta có để – m2 – 4m < 0 thì m < – 4 hoặc m > 0.

Vậy với m < – 4 hoặc m > 0 thì (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 > 0 với mọi x \( \in \) ℝ.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất phương trình x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0. Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn [0; 1]

– 1 ≤ m ≤ 0;

m > 0 hoặc m < - 1;

– 1 < m < 0;

m < – 2 hoặc m > 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: a = 1 > 0. Do đó, x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 mọi x thuộc đoạn [0; 1]

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta ' > 0\\{x_1} < 0 < 1 < {x_2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}{\left[ { - \left( {m + 1} \right)} \right]^2} - \left( {{m^2} + 2m} \right) > 0\\af\left( 0 \right) < 0\\af\left( 1 \right) < 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}1 > 0\\{m^2} + 2m < 0\\{m^2} - 1 < 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 2 < m < 0\\ - 1 < m < 1\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \) –1 < m < 0.

Vậy với –1 < m < 0 thì x2 – (2m + 2)x + m2 + 2m < 0 mọi x thuộc đoạn [0; 1].

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình x2 – 2x – m = 0. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn x1 < x2 < 2.

m > 0;

m > 0;

– 1 < m < 0;

m > 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ∆’ > 0 \( \Leftrightarrow \) (– 1)2 + m > 0 \( \Leftrightarrow \) m > – 1.

Để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x1 < x2 < 2.

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_1} - 2 + {x_2} - 2 < 0\\\left( {{x_1} - 2} \right)\left( {{x_2} - 2} \right) > 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} - 4 < 0\\{x_1}{x_2} - 2\left( {{x_1} + {x_2}} \right) + 4 > 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2 - 4 < 0\\ - m - 2.2 + 4 > 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \) m < 0.

Kết hợp với điều kiện ta được: – 1 < m < 0.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất phương trình mx2 – (2m – 1)x + m + 1 < 0(1). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (1) vô nghiệm.

\[m \ge \frac{1}{8}\];

\[m > \frac{1}{8}\];

\[m < \frac{1}{8}\];

\[m \le \frac{1}{8}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt f(x) = mx2 – (2m – 1)x + m + 1.

Ta có f(x) < 0 vô nghiệm \( \Leftrightarrow f\left( x \right) \ge 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}\) \( \Leftrightarrow \) f(x) ≥ 0 với mọi x \( \in \) ℝ

Xét m = 0 khi đó f(x) = x + 1 nên m = 0 không thoả mãn.

Xét m ≠ 0\( \Leftrightarrow \) f(x) ≥ 0 với mọi x \( \in \) ℝ \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m > 0\\\Delta = - 8m + 1 \le 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow m \ge \frac{1}{8}\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả