2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài 2. Giải bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 2. Giải bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 108 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

x = 2 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a) x2−3x+1>0;

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) −4x2−3x+5≤0;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) 2x2−5x+2≤0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai đã cho, hãy nêu tập nghiệm của các bất phương trình bậc hai tương ứng.

a) fx≥0

Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai đã cho, hãy nêu tập nghiệm của các bất phương (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

b) fx<0

b) f(x) <0 (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

c) fx>0

c) f(x) >0 (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

d) fx<0

d) f(x) < 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

e) fx≤0

e) f(x) bé hơn bằng 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

g) fx≥0

g) f(x) lớn hơn băng 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình bậc hai sau:

a) −9x2+16x+4≤0;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b) 6x2−13x−33<0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

c) 7x2−36x+5≤0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

d) −9x2+6x−1≥0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

e) 49x2+56x+16>0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

g) −2x2+3x−2≤0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình bậc hai sau:

a) x2−3x<4;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) 0<2x2−11x−6;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c) −22x+32+4x+30≤0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

d) −3x2−4x−1≤x2−8x+28;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

e) 2x−12≥3x2+6x+27;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

g) 2x+12+9−x+2<0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=15x2+8x−12;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) y=x−1−11x2+30x−16;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c) y=1x−2−−x2+5x−6;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

d) y=12x+1−6x2−5x−21

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để:

a) x = 3 là một nghiệm của bất phương trình m2−1x2+2mx−15≤0;

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b) x = -1 là một nghiệm của bất phương trình mx2−2x+1>0;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

c) x=52 là một nghiệm của bất phương trình 4x2+2mx−5m≤0;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

d) x = -2 là một nghiệm của bất phương trình 2m−3x2−m2+1x≥0

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

e) x = m + 1 là một nghiệm của bất phương trình 2x2+2mx−m2−2<0.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Với giả trị nào của tham số m thì:

a) Phương trình 4x2+2m−2x+m2=0 có nghiệm;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình  m+1x2+2mx−4=0 có hai nghiệm phân biệt;

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình mx2+m+1x+3m+10=0vô nghiệm,

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

d) Bất phương trình có tập nghiệm là 2x2+m+2x+2m−4≥0;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

e) Bất phương trình −3x2+2mx+m2≥0 có tập nghiệm là ℝ.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Lợi nhuận thu được từ việc sản xuất và bán x sản phẩm thủ công của một cửa hàng là:

Ix=−0,1x2+235x−70000,

với I được tính bằng nghìn đồng. Với số lượng sản phẩm bán ra là bao nhiêu thì cửa hàng có lãi?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một quả bóng được ném thẳng lên từ độ cao h0(m) với vận tốc v0 (m/s). Độ cao của bóng so với mặt đất (tính bằng mét) sau t (s) được cho bởi hàm số

 ht=−12gt2+v0t+h0 với g = 10 m/s2 là gia tốc trọng trường.

a) Tỉnh h0 và v0 biết độ cao của quả bóng sau 0,5 giây và 1 giây lần lượt là 4,75 m và 5m.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b) Quả bóng có thể đạt được độ cao trên 4 m không? Nếu có thì trong thời gian bao lâu?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c) Cũng ném từ độ cao h0 như trên, nếu muốn độ cao của bóng sau l giây trong khoảng từ 2 m đến 3 m thì vận tốc ném bóng v0 cần là bao nhiêu?

Lưu ý: Đáp số làm tròn đến hàng phần trăm.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Từ độ cao y0 mét, một quả bóng được ném lên xiên một góc  so với phương ngang với vận tốc đầu v0 có phương trình chuyển động

 y=−g2v02cos2αx2+tanαx+y0 với g= 10 m/s2

a) Viết phương trình chuyển động của quả bóng nếu m và v0 = 7m/s.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Để ném được quả bóng qua bức tường cao 2,5 m thì người ném phải đứng cách tường bao xa?

Lưu ý: Đáp số làm tròn đến hàng phần trăm.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 20 cm. Để điện tích hình chữ nhật lớn hơn hoặc bằng 15 cm2 thì chiều rộng của hình chữ nhật nằm trong khoảng bao nhiêu?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Thiết kế của một chiếc cổng có hình parabol với chiều cao 5 m và khoảng cách giữa hai chân cổng là 4 m.

a) Chọn trục hoành là đường thẳng nối hai chân cổng, gốc toạ độ tại một chân cổng, chân cổng còn lại có hoành độ dương, đơn vị là 1 m. Hãy viết phương trình của vòm cổng.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

b) Người ta cần chuyển một thùng hàng hình hộp chữ nhật với chiều cao 3 m. Chiều rộng của thùng hàng tối đa là bao nhiêu để thùng có thể chuyển lọt qua được cổng?

Lưu ý: Đáp số làm tròn đến hàng phần trăm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack