
15 câu hỏi
sinh vật.
đá mẹ.
địa hình.
khí hậu.
Đáp án A.
Sinh vật đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành đất, góp phần tích tụ, phân hủy và biến đổi chất hữu cơ.
Đất pốtdôn.
Đất đen.
Đất đỏ vàng.
Đất nâu đỏ.
Đáp án A.
Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính là đất pốtdôn.
Xám.
Feralit.
Đen.
Pốtdôn.
Đáp án B.
Rừng nhiệt đới ẩm, xích đạo tương ứng với loại đất feralit đỏ vàng (đất đỏ vàng nhiệt đới).
Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.
Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.
Đáp án B.
Thổ nhưỡng (đất) là lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì. Độ phì là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật sinh trưởng và phát triển.
không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
Đáp án A.
Các thành phần chính của lớp đất là không khí (25%), nước (25%), chất hữu cơ (5%) và vô cơ (45%). Chất vô cơ chiếm phần lớn trọng lượng của đất bao gồm các hạt cát, hạt sét,… Tỉ lệ các thành phần trong đất thay đổi tùy thuộc vào điều kiện tự nhiên hình thành đất.
Thành phần quan trọng nhất của đất.
Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.
Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.
Thường ở tầng trên cùng của đất.
Đáp án C.
Thành phần hữu cơ có đặc điểm là: chiếm một tỉ lệ nhỏ nhưng là thành phần quan trọng nhất của đất, chủ yếu ở tầng trên, màu xám hoặc đen (sinh vật phân hủy ->chất mùn cho cây). Sinh vật là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ.
khí hậu.
địa hình.
đá mẹ.
sinh vật.
Đáp án C.
Đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng. Đá mẹ có ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất.
Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
Thành phần quan trọng nhất của đất.
Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
Đáp án B.
Thành phần hữu cơ có đặc điểm là: chiếm một tỉ lệ nhỏ nhưng là thành phần quan trọng nhất của đất, chủ yếu ở tầng trên, màu xám hoặc đen (sinh vật phân hủy ->chất mùn cho cây). Sinh vật là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ.
Hữu cơ.
Đá mẹ.
Tích tụ.
Vô cơ.
Đáp án D.
Đất có một số tầng cơ bản sau: tầng hữu cơ (tầng mùn, thảm mùn, đất mặt), tích tụ, đá mẹ và tầng đá gốc.
Tích tụ.
Thảm mùn.
Đá mẹ.
Hữu cơ.
Đáp án C.
- Tầng đá mẹ là nơi chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất.
- Tầng hữu cơ là tầng trên cùng, bao gồm các tàn tích hữu cơ (cành khô, lá mục,...) đang bị phân giải. Tầng này còn gọi là tầng thảm mục.
- Tầng đất mặt được hình thành do vi sinh vật phân giải các chất hữu cơ tạo nên chất mùn, thường tơi xốp, chứa nhiều chất dinh dưỡng.
- Tầng tích tụ được hình thành do các vật chất bị hoà tan và tích tụ lại từ các tầng đất phía trên xuống.
Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.
Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.
Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.
Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.
Đáp án D.
Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính là đất đỏ vàng (feralit) hoặc đất đen nhiệt đới.
Đất phù sa.
Đất đỏ badan.
Đất feralit.
Đất đen, xám.
Đáp án A.
Đất phù sa có hàm lượng phù sa cao, được bồi đắp màu mỡ hàng năm. Đất Phù sa thuộc loại đất tốt cho canh tác, trồng cây bóng mát, cây bụi và thảm. Đất phù sa trồng rau màu và cây ăn trái rất tốt. Đặc biệt là loại đất này thường được sử dụng để trồng cây lúa.
màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày.
màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày.
màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày.
màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì.
Đáp án B.
Các nhóm có sự khác biệt rất lớn về màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày.
bức xạ và lượng mưa.
độ ẩm và lượng mưa.
nhiệt độ và lượng mưa.
nhiệt độ và ánh sáng.
Đáp án C.
Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là nhiệt độ và độ ẩm (lượng mưa).
Đất đỏ badan.
Đất phù sa.
Đất cát pha.
Đất xám.
Đáp án A.
Đất badan là loại đất dùng để trồng cây công nghiệp lâu năm như cà phê, cao su, điều, tiêu,….
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















