11 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 5 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 5 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 687 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau đây:

(1) Đoạn thẳng AB

(2) Tam giác đều ABC

(3) Hình tròn tâm O

Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là

(1)

(1), (2)

(1), (3)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Trả lời:

- Tâm đối xứng của đoạn thẳng AB là trung điểm của đoạn thẳng AB.

- Tam giác đều ABC không có tâm đối xứng

- Tâm đối xứng của đường tròn tâm O là điểm O.

Vậy (1) và (3) là hình có tâm đối xứng

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau đây:

(1) Đoạn thẳng AB

(2) Tam giác đều ABC

(3) Hình tròn tâm O

Trong các hình nói trên, các hình có trục đối xứng là

(1)

(1), (2)

(1), (3)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Trả lời:

- Trục đối xứng của đoạn thẳng AB là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với nó.

- Trục đối xứng của tam giác đều ABC là đường thẳng đi qua một đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện đỉnh đó.

- Trục đối xứng của đường tròn tâm O là đường thẳng đi qua điểm O.

Vậy (1), (2), (3) là hình có trục đối xứng.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng?

Tam giác đều có 6 trục đối xứng

Hình chữ nhật với hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng

Hình thang cân, góc ở đáy khác 900, có một đúng một trục đối xứng

Hình bình hành có hai trục đối xứng

Xem đáp án

Trả lời:

Tam giác đều có 3 trục đối xứng => A sai

Hình chữ nhật với hai kích thước khác nhau có 2 trục đối xứng => B sai

Hình thang cân, góc ở đáy khác 900 , có một đúng một trục đối xứng => C đúng

Hình bình hành không có trục đối xứng => D sai

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau câu nào sai:

Hình vuông có đúng 4 trục đối xứng

Hình thoi, các góc khác 900, có đúng hai trục đối xứng

Hình lục giác đều có đúng 3 trục đối xứng

Hình chữ nhật với hai kích thước khác nhau có đúng hai trục đối xứng

Xem đáp án

Trả lời:

Các câu A, B, D đúng.

Hình lục giác đều có 6 trục đối xứng gồm 3 đường thẳng đi qua hai định đổi diện và 3 đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện => C sai.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm. Gọi O là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn OA.

2 cm

4 cm

6 cm

8 cm

Xem đáp án

Trả lời:

Độ dài đoạn OA là: 4 : 2 = 2(cm)    

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng

Chữ N là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.

Chữ O là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.

Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.

Xem đáp án

Trả lời:

Các câu A, B, C đúng

Câu D sai vì chữ I vừa có tâm đối xứng vùa có trục đối xứng

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

Media VietJack

hình a

hình b

hình b và hình c

hình a và hình b

Xem đáp án

Trả lời:

Hình a và hình b có trục đối xứng, ví dụ ta có thể vẽ trục đối xứng của chúng như sau:

Media VietJack

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

Media VietJack

hình a và hình b

hình a và hình d

hình b, hình c và hình d

hình a, hình c và hình d

Xem đáp án

Trả lời:

Các hình a, c, d có trục đối xứng:

Media VietJack

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình sau có mấy trục đối xứng:

Media VietJack

1

2

3

4

Xem đáp án

Trả lời:

Ta vẽ các trục đối xứng của hình như sau:

Media VietJack

Vậy hình đã cho có 4 trục đối xứng.

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình bên, những hình có trục đối xứng là

Media VietJack

Tam giác đều, trái tim, cánh diều

Cánh quạt, trái tim, cánh diều

Trái tim, Cánh diều

Cả bốn hình

Xem đáp án

Trả lời:

Những hình có trục đối xứng: tam giác đều, cánh quạt, trái tim, cánh diều.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Toán vui. Hai bạn Na và Toàn đứng đối diện nhau trên nền đất, ở giữa họ có một dãy các số và dấu cộng như hình dưới đây. Do vị trí nhìn khác nhau nên hai bạn thấy hai dãy các phép tính khác nhau.

Media VietJack

Phép tính Toàn quan sát được để phép tính hai bạn quan sát thấy bằng nhau là:

11 + 81 + 19 + 91 + 68 = 270

11 + 86 + 19 + 91 + 68 = 275

89 + 16 + 69 + 61 + 98 + 11 = 344

89 + 16 + 69 + 68 + 91 + 11 = 344

Xem đáp án

Trả lời:

Phép tính Toàn quan sát được là:

89 + 16 + 69 + 61 + 98 + 11 = 344

Phép tính Na quan sát được là:

11 + 86 + 19 + 69 + 91 + 68 = 344

Đáp án cần chọn là: C